Đề khảo sát cuối năm môn Toán 5 - Đề 11 - Năm học 2024-2025 - UBND Bắc Giang (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát cuối năm môn Toán 5 - Đề 11 - Năm học 2024-2025 - UBND Bắc Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề khảo sát cuối năm môn Toán 5 - Đề 11 - Năm học 2024-2025 - UBND Bắc Giang (Có đáp án)
UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG BÀI KHẢO SÁT CUỐI NĂM TRƯỜNG TIỂU HỌC NĂM HỌC 2024-2025 (Bài kiểm tra có 02 trang) Môn: TOÁN - Lớp 5 Thời gian làm bài 40 phút (không kể thời gian phát đề) Điểm Nhận xét của giáo viên Họ và tên: .......................................................................................Nam (nữ): .......... Lớp: . I. TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng hoặc điền vào chỗ trống Câu 1. Kết quả của phép tính 3 x là: A. . B. . C. . D. . Câu 2. Làm tròn các số thập phân sau đến hàng phần mười? a) 9,839 b) 10,15 Câu 3. Phân số được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là: A. 0,75%. B. 7,5%. C. 75%. D. 0,075%. Câu 4. Một đội văn nghệ có 40 học sinh, trong đó có 15 học sinh nam. Tỉ số phần trăm của số học sinh nữ so với số học sinh của đội văn nghệ là: A. 62,5%. B. 80%. C. 37,5%. D. 25%. Câu 5. Hình thang có tổng hai đáy bằng 35 cm, chiều cao bằng 12 cm thì diện tích sẽ là: A. 420 cm2. B. 2 10 cm2. C. 47 cm2. D. 840 cm2. Câu 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) 7 m3 65 dm3=7,65 m3. b) 72 km/h = 20 m/s. Câu 7. Cho bảng số liệu về vật nuôi của gia đình Việt như sau: Vật nuôi Mèo Chó Lợn Gà Vịt Số lượng (con) 4 3 2 10 5 Các loại vật nuôi được sắp xếp theo thứ tự số lượng từ lớn đến bé là: . . Câu 8. Cho các khoảng thời gian: 1,5 giờ ; 1 giờ 20 phút ; 1 giờ; 7260 giây. Khoảng thời gian nào ngắn nhất? A. 1,5 giờ. B. 1 giờ 20 phút. C. 1 giờ. D. 7260 giây. II. TỰ LUẬN Câu 9. Đặt tính rồi tính: a) 4,98 + 23,7 b) 50,3 - 24,96 c) 48,6 × 2,4 d) 34,5 : 2,5 ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Câu 10. Trong một khu vườn, số cây xoài gấp 3 lần số cây nhãn. Biết rằng số cây xoài nhiều hơn số cây nhãn là 32 cây. Hỏi khu vườn đó có bao nhiêu cây xoài? ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... Câu 11. Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 294 cm². Tính diện tích xung quanh của hình lập phương đó? ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... Câu 12. Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 7 giờ 15 phút đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút . Ô tô đi với vận tốc 48 k m/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút . Tính quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B? ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KHẢO SÁT CUỐI NĂM Năm học 2024-2025 Môn: Toán 5 I. TRẮC NGHIỆM: 4 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D 9,8 C A B a.S Gà -vịt-mèo-chó -lợn B 10,2 b.Đ Điểm 0,5 0.5 0.5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 II. TỰ LUẬN: 6 điểm Câu 9. (2 điểm) mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm. Câu 10. (1,5 điểm) Vẽ sơ đồ, biểu thị đầy đủ dữ kiện của bài toán 0,25 điểm Hiệu số phần bằng nhau là: 0,25 điểm 3 - 1 = 2 (phần) 0,25 điểm Trong vườn có số cây xoài là: 0,25 điểm (32:2) x 3 = 48 (cây) 0,25 điểm Đáp số: 48 cây xoài 0,25 điểm Lưu ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm Câu 11. (1 điểm) Diện tích một mặt của hình lập phương đó là 0,2 điểm 294 : 6 = 49 (cm2) 0,2 điểm Diện tích xung quanh của hình lập phương đó là 0,2 điểm 49 x 4 = 196 (cm2) 0,2 điểm Đáp số: 196 cm2 0,2 điểm Câu 12. (1,5 điểm) Thời gian ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B là: 0,25 điểm 10 giờ 45 phút – 7 giờ 15 phút – 15 phút = 3 giờ 15 phút 0,25 điểm Đổi: 3 giờ 15 phút = 3,25 giờ 0,25 điểm Quãng đường từ A đến B dài là: 0,25 điểm 48 x 3, 25 = 156 (km) 0,25 điểm Đáp số: 156 km 0,25 điểm
File đính kèm:
de_khao_sat_cuoi_nam_mon_toan_5_de_11_nam_hoc_2024_2025_ubnd.doc

