Đề khảo sát cuối năm môn Toán 5 - Đề 4 - Năm học 2024-2025 - UBND Bắc Giang (Có đáp án)

docx 4 trang Túc Tinh 23/03/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát cuối năm môn Toán 5 - Đề 4 - Năm học 2024-2025 - UBND Bắc Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề khảo sát cuối năm môn Toán 5 - Đề 4 - Năm học 2024-2025 - UBND Bắc Giang (Có đáp án)

Đề khảo sát cuối năm môn Toán 5 - Đề 4 - Năm học 2024-2025 - UBND Bắc Giang (Có đáp án)
 UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG ĐỀ KHẢO SÁT CUỐI NĂM HỌC
TRƯỜNG TIỂU HỌC NĂM HỌC 2024 - 2025
 (Bài kiểm tra có 02 trang) Môn: TOÁN - Lớp 5
 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
 Điểm Nhận xét của giáo viên
Họ và tên: .............................................................................................. Lớp: ..........................
PHẦN I. Trắc nghiệm. 
 Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng.
Câu 1. Chữ số 3 trong số thập phân 18,305 có giá trị là:
 3 3
 A. B. C. 3 D. 30
 100 10
 2 5
Câu 2. Kết quả của phép tính + là:
 3 9
 2 11 7 10
 A. B. C. D. 
 3 9 12 27
Câu 3. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 2,81km2 = ........ha là: 
 A. 2,81 B. 28,1 C. 281 D. 2810
Câu 4. 75% của 200 là:
 A. 150 B. 100 C. 75 D. 750
Câu 5. Tính: 0,25 giờ × 3 + 5 × 0,25 giờ + 0,25 giờ × 2 
 A. 2,5 giờ B. 1,5 giờ C. 3 giờ D. 4 giờ
Câu 6. Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm, chiều cao là 5cm. Diện tích 
của hình thang đó là:
 A. 20cm2 B. 50cm2 C. 96cm2 D. 100cm2
Câu 7. Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó học sinh nữ chiếm 45% học sinh cả lớp. Số học sinh 
nam của lớp 5A là:
 A. 18 học sinh B. 40 học sinh C. 20 học sinh D. 22 học sinh
Câu 8. Biểu đồ hình quạt bên cho biết tỉ số phần trăm học sinh tham gia học tự chọn các môn 
Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh của khối lớp 5 ở một trường Tiểu học. Hỏi số phần trăm học sinh 
tham gia môn Toán là bao nhiêu ?
 A. 32,5%
 B. 30%
 C. 62,5%
 D. 37,5% PHẦN II. Tự luận. 
Câu 9. Đặt tính rồi tính:
 123,34 + 368,32 875,59 – 93,22 45,8 × 2,9 19,72 : 5,8
Câu 10. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
 a) 3m3 92dm3= .........................................m3 b) 5kg 247g = ............................................... g
Câu 11. Một mảnh ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 150m. Chiều rộng bằng 2 chiều dài. 
 3
Hỏi diện tích mảnh ruộng hình chữ nhật đó bằng bao nhiêu mét vuông?
 Bài giải
Câu 12. Lan và Hoa hẹn gặp nhau lúc 8 giờ 30 phút sáng. Lan đến chỗ hẹn lúc 8 giờ 20 phút 
còn Hoa lại đến muộn mất 15 phút. Hỏi Lan phải đợi Hoa trong bao nhiêu lâu?
 Bài giải HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KHÁO SÁT MÔN TOÁN LỚP 5
 NĂM HỌC 2024-2025
 Câu Đáp án Điểm
 PHẦN I. (4 điểm)
Câu 1. (Mức 1) B 0,5 
Câu 2. (Mức 1) B 0,5 
Câu 3. (Mức 1) C 0,5 
Câu 4. (Mức 1) A 0,5 
Câu 5. (Mức 3) A 0,5 
Câu 6. (Mức 1) B 0,5 
Câu 7. (Mức 2) D 0,5 
Câu 8. (Mức 1) D 0,5 
 PHẦN II. (6 điểm)
Câu 9. (Mức 1) a. 491,66 2 
 b. 782,37 (mỗi phần 0,5 điểm)
 c. 132,82
 d. 3,4
Câu 10. (Mức 2) a. 3,092 m3 0,5 
 b. 5247 g (mỗi phần 0,25 điểm)
Câu 11. (Mức 2) Tổng số phần bằng nhau là: 0,25 điểm
 2+3 = 5 (phần)
 Chiều dài của mảnh ruộng hình chữ nhật 0,25 điểm
 là:
 (150 : 5) × 3 = 90 (m)
 Chiều rộng của mảnh ruộng hình chữ nhật 0,25 điểm
 là:
 150 – 90 = 60 (m)
 Diện tích của mảnh ruộng hình chữ nhật 0,5 điểm
 là:
 90 × 60 = 5400 (m2) 0,25 điểm
 Đáp số: 5400 m2
Câu 12. (Mức 3). Lan đến trước hẹn số thời gian là:
 8 giờ 30 phút – 8 giờ 20 phút = 10 phút 0,5 điểm
 Lan phải đợi Hoa số thời gian là:
 10 phút + 15 phút = 25 phút 0,5 điểm
 Đáp số: 25 phút 0,5 điểm

File đính kèm:

  • docxde_khao_sat_cuoi_nam_mon_toan_5_de_4_ubnd_bac_giang_co_dap_a.docx