Bộ đề ôn tập Khối 3 môn Toán + Tiếng Việt - Năm học 2024-2025 - Trường TH Tân An
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn tập Khối 3 môn Toán + Tiếng Việt - Năm học 2024-2025 - Trường TH Tân An", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn tập Khối 3 môn Toán + Tiếng Việt - Năm học 2024-2025 - Trường TH Tân An
Họ và tên: Lớp: TRƯỜNG TH TÂN AN ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2024- 2025 Môn Toán- Lớp 3 ĐỀ 1: I. Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng Câu 1: Số gồm năm chục nghìn, bốn nghìn, bảy trăm, hai đơn vị viết là: A. 54 702 B. 54 7002 C. 54 720 Câu 2: Số 23 561 làm tròn đến hàng nghìn được số là: A. 23 000 B. 24 000 C. 23 600 Câu 3: Số 19 viết theo số La Mã là: A. XVVI B. XXI C. XIX Câu 4: 1 năm 3 tháng = ... tháng. Số thích hợp điền vào chỗ trống là: A. 13 B. 14 C. 15 Câu 5: Hình vuông có cạnh là 8cm thì chu vi là A. 32 cm2 B. 32cm C. 64cm Câu 6: Đồng hồ sau chỉ mấy giờ? A. 8 giờ 7 phút B. 8 giờ 53 phút C. 8 giờ kém 7 phút II. PHẦN TỰ LUẬN : Câu 7: Đặt tính rồi tính. 32154 + 21698 94530 - 29231 ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. 16231 x 4 30269 : 7 ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Câu 8: Tính giá trị của biểu thức a. 8 415 x 6 – 4 318 b. 7 164 + ( 54 314 + 14 587) ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Câu 9: Nhà trường xây dựng thư viện xanh nên tổ chức quyên góp sách, truyện. Học kì I nhà trường quyên góp được 13 627 quyển. Học kì II nhà trường quyên góp nhiều hơn học kì I là 1 458 quyển. Hỏi cả hai học kì, nhà trường quyên góp được tất cả bao nhiêu quyển sách, truyện? ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Câu 10: a) Tính tổng của số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau với số nhỏ nhất có 3 chữ số. ................................................................................................................................ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. b) Cho các chữ số 4,0,8, 7, 1. Số có 5 chữ số khác nhau lớn nhất có thể lập được từ các chữ số trên là số nào? ................................................................................................................................. ĐỀ 2: Bài 1. Đặt tính rồi tính 2145+ 176 3562+ 1674 4321- 1165 6543: 6 2341× 4 6543: 8 Bài 2. Làm tròn các số sau lên đến hàng chục, trăm Hàng chục Hàng trăm 7612 91201 .. .. 7662 3912 Bài 3. Viết tiếp vào chỗ chấm Số liền sau số 3214 là Số liền trước số 10000 là . Số liền sau số 5432 là .. Số liền sau số 6549 là . Số 6543 là số liền trước số Số 8765 là số liền sau số .. Số liền sau số 8765 là Số liền trước số 1890 là .. Bài 4. Tính giá trị của biểu thức sau 3452+ 1812- 399 6650: 5× 4 9145- ( 164× 4) 6543- 1167+ 1276 .. Bài 5. Một hình chữ nhật có chu vi là 46 cm. Tính nửa chu vi hình chữ nhật đó? . Bài 6. Một quyển vở hình chữ nhật có chu vi là 40cm, chiều dài 12cm. Tính chiều rộng quyển vở đó? Bài 7. Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 16cm, chiều dài là 10 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó? Bài 8. Một hình chữ nhật có chiều dài là 8 cm, chiều rộng kém chiều dài 2cm. Tính chu vi, diện tích hình chữ nhật đó? .. Bài 9. Một hình vuông có chu vi là 12cm. Tính diện tích hình vuông đó? Bài 10. Gấp số 12 lên 5 lần thì được số . Gấp số 45 lên 3 lần được số Số 65 gấp lên 3 lần được số Số 50 gấp mấy lần số 10 .. Số 90 giảm đi 3 lần bằng Số 20 gấp mấy lần số 5 Bài 11. Viết tiếp vào chỗ chấm a. 8m 5cm = cm 6km 4m = m 5m 4dm = .. dm 7cm 6mm = mm 8m 4dm = .. dm 72 tấn 3 tạ = . tạ 9m 15cm = cm 5 tấn 62 yến = . yến 7km 6m = . m 4yến9kg= . kg Bài 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3m4cm = .cm 2km = hm 9dm4cm = cm 6dm = .mm 5hm = m 4m7dm = dm 6m3cm = cm 70cm = dm Bài 13: Điền dấu , = thích hợp vào chỗ chấm: 3dm4cm 30cm 4hm5dam 50dam 15dm 1m5dm 6m4cm 600cm 5dm4cm 54cm 7m6cm 7m5cm Bài 14. Một hình vuông có độ dài một cạnh là 9cm. Tính chu vi, diện tích hình vuông đó? Bài 15. Môt hình vuông có diện tích là 36m2. Tính độ dài một cạnh hình vuông đó? Bài 16. Một hình chữ nhật có diện tích là 35cm, chiều dài là 7cm. Tính chu vi hình chữ nhật đó? . Bài 17. Một hình vuông có chu vi là 24cm. Tính độ dài một cạnh hình vuông đó? Bài 18. Một gia đình nuôi được 15 con gà mái, số gà trống gấp đôi gà mái. Hỏi gia đình đó nuôi được bao nhiêu con gà? .. Bài 19. Cô giáo có 3 thùng đựng sách, mỗi thùng chứa 124 quyển sách. Cô giáo phát cho cả lớp 98 quyển. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu quyển sách? . Bài 20. Số quyển vở của Minh là 25 quyển, số quyển vở của Hoa là 5 quyển. Hỏi số quyển vở của Minh gấp mấy lần số quyển vở của Hoa? ĐỀ 3 Câu 1. Một nông trại trồng 3 255 cây cà phê. Bác nông dân nói “Nông trại của tôi trồng khoảng 3 300 cây cà phê”. Hỏi Bác đã làm tròn số cây cà phê đến hàng nào? A. Hàng đơn vị B. Hàng chục C. Hàng trăm D. Hàng nghìn Câu 2: Cái mũ có giá 25 000 đồng, cái ô có giá 70 000 đồng. Cái mũ rẻ hơn cái ô bao nhiêu tiền ? A. 44 000 đồng B. 54 000 đồng C. 45 000 đồng D. 35 000 đồng Câu 3. Cho hình vuông và hình chữ nhật có các kích thước như hình vẽ. Diện tích hình vuông diện tích hình chữ nhật. Từ thích hợp để điền vào chỗ chấm là A. Bằng B. Lớn hơn C. Nhỏ hơn D. Không so sánh được Câu 4. Giang có 3 bút chì, 1 thước kẻ và 1 bút mực. Giang nhắm mắt và chọn 2 trong ba đồ dùng trên. Phát biểu nào sau đây không đúng A. Giang có thể lấy được 2 cái bút chì B. Giang có thể lấy được 1 cái bút chì và 1 cái bút mực C. Giang có thể lấy được 2 cái bút mực D. Giang có thể lấy được 1 bút chì và 1 thước kẻ Câu 5. Số lớn nhất trong các số: 20 467; 32 508; 11 403; 15 927 là A. 20 467 B. 32 508 C. 11 403 D. 15 927 Câu 6. Tháng nào sau đây có 31 ngày A. Tháng Hai B. Tháng Sáu C. Tháng Chín D. Tháng Bảy Câu 7. Một sợi dây dài 30 249 cm được chia thành 9 đoạn dài bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu xăng - ti – mét? A. 3 360 cm B. 3 361 cm C. 3 350 cm D. 3 360 cm Phần 2. Tự luận Câu 8. Nối Câu 9. Đặt tính rồi tính 10 760 × 9 15 208 : 5 54 316 – 3 897 28 561 + 11 324 ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. Câu 10. Tính giá trị biểu thức a) 1 800 – 850 : 5 = ............................................. = ............................................. b) 100 000 – 16 000 × 5 = ............................................. = ............................................. c) 800 × 3 + 27 000 = ............................................. = ............................................. d) 94 000 : 4 × 3 = ............................................. = ............................................. Câu 11. Cho bảng số liệu về số lượng gà của các hộ gia đình: Hộ gia đình Số lượng gà Bác Hùng 17 con Bác Nam 9 con Bác Tiến 31 con Bác Hoàng 24 con a) Hộ gia đình nào có số lượng gà nhiều nhất? ................................................................................................................ b) Hộ gia đình nào có số lượng gà ít nhất? ................................................................................................................ c) Gia đình bác Hoàng có nhiều hơn gia đình bác Hùng bao nhiêu con gà? ................................................................................................................ Câu 12. Giải toán Bác Hùng dự tính xây một ngôi nhà hết 78 000 viên gạch. Bác Hùng đã mua 3 lần, mỗi lần 18 000 viên gạch. Hỏi theo dự tính, bác Hùng còn phải mua bao nhiêu viên gạch nữa? ................................................................................................................................... .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. Câu 13. Tìm số có 3 chữ số, biết rằng khi xoá bỏ chữ số 7 ở hàng đơn vị, ta được số mới kém số phải tìm là 331. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ĐỀ 4: Phần 1. Trắc nghiệm Câu 1: Số 36 525 đọc là: A. Ba mươi sáu nghìn năm trăm hai mươi lăm. B. Ba mươi sáu nghìn hai trăm năm mươi lăm. C. Ba sáu năm hai năm. D. Ba mươi sáu nghìn năm hai năm. Câu 2. Chữ số 7 trong số 54 766 có giá trị là: A. 70 B. 700 C. 7 000 D. 7 Câu 3. Làm tròn số 83 240 đến hàng chục nghìn ta được số: A. 83 000 B. 90 000 C. 80 000 D. 80 300 Câu 4. Số liền trước của số 10 001 là số nào? A. 10 002 B. 10 011 C. 10 000 D. 20 001 Câu 5. Tháng nào sau đây có 30 ngày? A. Tháng Năm B. Tháng Mười hai C. Tháng Ba D. Tháng Sáu Câu 6. Giá trị của biểu thức 21 576 – 2 343 + 1 000 là A. 20 000 B. 18 233 C. 20 233 D. 18 000 Câu 7. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 12 cm và chiều rộng 8 cm là: A. 40 cm B. 20 cm C. 96 cm D. 22 cm Phần 2. Tự luận Câu 8. Đặt tính rồi tính 27 583 + 38 107 70 236 – 20 052 11 170 × 4 42 987 : 7 .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... Câu 9. Tính giá trị biểu thức: a) 5 × (9 280 + 9 820) = . = . b) (78 156 – 2 829) : 3 = . = . Câu 10. Số? 2 m = . mm 4 km = . m 5 l = . ml 2 000 g = . kg 5 kg = .. g 7 00 cm = m Câu 11.Số? Diện tích hình vuông ABCD là cm2 Câu 12. Giải toán? Tháng trước khu di tích đón 42 300 khách tham quan. Do ảnh hưởng của dịch Covid – 19, tháng này khách tham quan đã giảm đi 3 lần so với tháng trước. Hỏi số lượng khách đến tham quan khu di tích trong cả hai tháng là bao nhiêu? Bài giải ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ Câu 13. Số? Mẹ mua trứng hết 20 000 đồng và đưa cho cô bán trứng tờ 1000 đồng. Cô bán trứng trả lại mẹ 4 tờ tiền. Khả năng có thể xảy ra là: - Cô bán trứng trả lại mẹ ... tờ 5 000 đồng, .. tờ 20 000 đồng và tờ 50 000 đồng. - Cô bán trứng trả lại mẹ ... tờ 20 000 đồng. - Cô bán trứng trả lại mẹ ... tờ 10 000 đồng và ... tờ 50 000 đồng ĐỀ 4 Phần 1. Trắc nghiệm Câu 1. Số lớn nhất trong các số 37 900, 14 200, 58 287, 9 278 là: A. 58 287 B. 37 900 C. 14200 D. 9 278 Câu 2. Cho hình tròn tâm O Đường kính của hình tròn tâm O trên là: A. OA B. OC C. OB D. BC Câu 3:Số người hiến máu trong tuần: Ngày Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Thứ Thứ Chủ Năm Sáu Bảy Nhật Số người 9 8 3 9 10 18 20 Số người đến hiến máu trong ngày Thứ Sáu nhiều hơn trong ngày thứ Ba là bao nhiêu người? A.12 B. 2 C. 8 D. 3 Câu 4. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: III, V, I, XIX A. III, V, I, XIX B. I, III, V, XIX C. XIX, V, III, I D. V, XIX, I, III Câu 5. Diện tích hình chữ nhật ABCD là: A. 12 cm2 B. 12 cm C. 10 cm2 D. 10 cm Câu 6: Một hộp đựng 10 viên bi: 3 viên bi đỏ, 5 viên bi vàng, 2 viên bi trắng. Lan bịt mắt lấy ngẫu nhiên một viên bi. Khả năng nào sau đây không thể xảy ra: A. Lan có thể lấy được viên bi đỏ B. Lan có thể lấy được viên bi vàng C. Lan có thể lấy được viên bi trắng D. Lan có thể lấy được viên bi xanh Câu 7: Mua 5 quyển vở hết 35 000 đồng. Hỏi mua một quyển vở hết bao nhiêu tiền? A. 7 000 tiền B. 7 000 tiền C. 7 000 đồng D. 5 000 đồng Phần 2. Tự luận Câu 8:Tìm thành phần chưa biết trong các phép tính sau: a) .............. : 5 = 30 b) 2 × ...................... = 1 866 c) .............. – 3 256 = 8 462 d) 1 536 + ..................... = 6 927 Câu 9. Đặt tính rồi tính 85 462 + 4 130 77 208 – 68 196 21 724 × 3 82 485 : 3 ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... Câu 10: Tính giá trị biểu thức: a) 14 738 + 460 – 3 240 = .............................................. = .............................................. b) 9 015 × 3 × 2 = .............................................. = .............................................. c) (24 516 – 4 107) : 3 = .............................................. = .............................................. d) 7 479 + 3 204 × 5 = .............................................. = .............................................. Câu 11. Đúng ghi Đ, sai ghi S: a) Diện tích hình A lớn hơn diện tích hình B. b) Chu vi hình A lớn hơn chu vi hình B. c) Diện tích hình A gấp 2 lần diện tích hình B. d) Tổng diện tích hai hình là 10 cm2. Câu 12.Giải toán Có ba kho chứa dầu, mỗi kho chứa 10 000 l. Người ta đã chuyển đi 12 000 l dầu. Hỏi ba kho đó còn lại bao nhiêu lít dầu? ............................................................................................................................... .............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. .............................................................................................................................. Câu 13. Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống. TIẾNG VIỆT ĐỀ 1: Đọc thầm bài văn sau: CON BÚP BÊ BẰNG VẢI Ngày sinh nhật Thủy, mẹ đưa Thủy ra phố đồ chơi. Mẹ bảo Thủy chọn một món đồ đồ chơi em thích nhất. Đi dọc gần hết phố đồ chơi, cô bé nhìn hoa cả mắt, vẫn không biết nên mua gì vì thứ nào em cũng thích. Đến cuối phố, thấy một bà cụ tóc bạc ngồi bán những con búp bê bằng vải giữa trời giá lạnh, Thủy kéo tay mẹ dừng lại. Bà cụ nhìn hai mẹ con Thủy, cười hiền hậu: - Cháu mua búp bê cho bà đi! Thủy nhìn bà, rồi chỉ vào con búp bê được khâu bằng mụn vải xanh, mặt độn bông, hai con mắt được chấm mực không đều nhau: - Mẹ mua con búp bê này đi! Trên đường về mẹ hỏi Thủy: - Sao con lại mua con búp bê này? Thủy cười: - Vì con thương bà. Bà già bằng bà nội, mẹ nhỉ? Trời lạnh thế mà bà không được ở nhà, con mua búp bê cho bà vui. (Sưu tầm) * Dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu bài tập dưới đây. Câu 1: Ngày sinh nhật Thủy, mẹ đưa Thủy ra phố đồ chơi để làm gì? (0,5 điểm) A. Để Thủy được nhìn ngắm đồ chơi. B. Để Thủy được chọn mua đồ chơi nhiều tiền nhất. C. Để Thủy được chọn mua món đồ chơi em thích nhất. Câu 2: Vì sao đi gần hết phố, Thủy vẫn chưa mua được quà gì? (0,5 điểm) A. Vì Thủy hoa mắt , chóng mặt, không muốn chọn gì. B. Vì đồ chơi nhiều đến hoa mắt , thứ gì Thủy cũng thích. C. Vì nhiều đồ chơi nhưng đồ chơi nào cũng không đẹp. Câu 3: Thủy đã chọn mua món quà có đặc điểm gì? (0,5 điểm) A. Con búp bê được khâu bằng mụn vải xanh, mặt độn bông. B. Con búp bê mặt độn bông, hai con mắt được chấm mực không đều nhau. C. Con búp bê được khâu bằng mụn vải xanh, mặt độn bông, hai con mắt được chấm mực không đều nhau. Câu 4: Vì sao Thủy mua con búp bê vải? (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau: A. Vì đó là món quà đẹp nhất. B. Vì em thương bà cụ bán hàng dưới trời lạnh. Câu 5: Qua câu chuyện trên em học tập được đức tính gì ở Thủy, để có thể vận dụng vào cuộc sống? (0,5 điểm) Câu 6: Đặt câu có hình ảnh so sánh (1 điểm) Câu 7: Tìm hai cặp từ có nghĩa giống nhau (0,5 điểm) Câu 8: Dấu gạch ngang trong bài “ Con búp bê bằng vải” dùng để làm gì? (0,5 điểm) A. Báo hiệu phần liệt kê. B. Đánh dấu lời đối thoại. C. Báo hiệu phần giải thích. Câu 9: (1 điểm) a) Đặt dấu câu thích hợp vào chỗ trống: Sáng hôm ấy ( ) tôi ra vườn ngắm nhìn những bông hoa hồng ( ) hoa lan đang đua nhau khoe sắc. b) Câu “Ngày sinh nhật Thủy, mẹ đưa Thủy ra phố đồ chơi.” Bộ phận được in đậm trả lời cho câu hỏi: A. Khi nào? B. Ở đâu? C. Bằng gì? Viết bài viết: Cây hoa nhài Hương nhài thơm, một mùi thơm nồng nàn. Cây nhài sống một cách thảnh thơi, yên bình. Nó chẳng hề bị cây cỏ nào chen lấn. Đất bùn ao phơi khô đập tơi, trộn lẫn với cám và phân lân, là nguồn sống no đủ của nó. Nước vo gạo pha loãng, nước luộc ốc, mẹ vẫn đem tưới tắm cho nhài mỗi ngày. Tập làm văn (6 điểm): (25 phút) Đề bài: Viết đoạn văn nêu cảm xúc của em về cảnh đẹp quê hương đất nước mà em yêu thích. .. .. .. .. ĐỀ 2 Đọc thầm bài văn sau: NHỮNG BÔNG HOA TÍM Cồn cát cao trên kia là chỗ cô Mai nằm nghỉ. Những cây dương đang độ lớn vây quanh mộ cô. Hôm trước mẹ dắt Nhi ra thăm mộ, mẹ đọc hàng chữ đỏ khắc trên bia: “Nguyễn Thị Mai, dân quân, hi sinh ngày 10-10-1968”. Mẹ không nói gì cả. Nhi cảm thấy bàn tay mẹ siết chặt lấy bàn tay bé nhỏ của Nhi. Ngày ấy, mẹ cùng cô Mai ở chung tiểu đội dân quân. Đêm nào mẹ cũng đi tuần trên bãi. Những người già trong làng kể lại rằng: Chiều nào, cô Mai cũng ra cồn cát đó với một khẩu súng trường. Và trên nền cát trắng tinh, nơi ngực cô Mai tì xuống đón đường bay của giặc, mọc lên những bông hoa tím. Ngày chiếc máy bay bốc cháy đâm đầu xuống biển cũng là ngày cô Mai hi sinh. Những bông hoa ấy vừa nở, mùi thơm bay về tận làng làm nôn nao cả lòng người những buổi chiều như chiều nay. Lũ trẻ ngồi im nghe các cụ già kể chuyện. Hôm sau chúng rủ nhau ra cồn cát cao tìm những bông hoa ấy. Lúc về, tay đứa nào cũng đầy một nắm hoa. Nhi gọi mẹ ríu rít: - Mẹ ơi, những cồn cát cao sau làng, chỗ nào cô Mai cũng tì ngực xuống để bắn máy bay. Con thấy toàn hoa là hoa! (Trần Nhật Thu) * Dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu bài tập dưới đây. Câu 1: Họ tên đầy đủ của cô Mai là: (1 điểm) A. Vũ Thị Mai B. Nguyễn Thị Mai C. Trần Thị Mai Câu 2: Cô Mai hi sinh ngày tháng năm nào? (1 điểm) A. 10-10-1986 B. 01-01-1968 C. 10-10-1968 Câu 3: Vì sao khi đứng trước mộ của cô Mai, mẹ lại siết chặt bàn tay bé nhỏ của Nhi? (1 điểm) A. Vì mẹ muốn Nhi im lặng để tưởng nhớ cô Mai B. Vì mẹ căm giận kẻ thù đã giết chết cô Mai. C. Vì mẹ rất xúc động khi nhớ đến người đồng đội đã hi sinh nên siết chặt tay Nhi để kìm bớt xúc động. Câu 4: Em học tập được đức tính gì ở cô Mai ? Là học sinh để thể hiện lòng yêu nước em cần làm gì ? (1 điểm) . Câu 5: Dấu gạch ngang trong bài “Những bông hoa tím” dùng để làm gì? (1 điểm) A. Báo hiệu phần liệt kê. B. Đánh dấu lời đối thoại. C. Báo hiệu phần giải thích. Câu 6: Đánh dấu x vào trước câu dùng đúng dấu hai chấm: (1 điểm) Hôm nay là một ngày: đặc biệt. Em bé reo lên: “ Ôi ! Thích quá!”. Viết chữ đẹp bài Nghệ nhân Bát Tràng Em cầm bút vẽ lên tay Đất Cao Lanh bỗng nở đầy sắc hoa: Cánh cò bay lả bay la Lũy tre đầu xóm, cây đa giữa đồng. Con đò lá trúc qua sông Trái mơ tròn trĩnh, quả bòng đung đưa... Bút nghiêng, lất phất hạt mưa Bút chao, gợn nước Tây Hồ lăn tăn. Hài hoà đường nét hoa văn Dáng em, dáng của nghệ nhân Bát Tràng. Viết văn: Viết đoạn văn giới thiệu ước mơ của em .. .. .. .. ĐỀ 3: Đọc thầm bài văn sau: CẢNH LÀNG DẠ Mùa đông đã về thực sự rồi! Mây từ trên cao theo các sườn núi trườn xuống, chốc chốc lại gieo một đợt mưa bụi trên những mái lá chít bạc trắng. Hoa cải hương vàng hoe từng vạt dài ẩn hiện trong sương bên sườn đồi.
File đính kèm:
bo_de_on_tap_khoi_3_mon_toan_tieng_viet_nam_hoc_2024_2025_tr.doc

