Bộ 50 Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 5 (Có đáp án)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 50 Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 5 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 50 Đề thi học kì 1 môn Toán Lớp 5 (Có đáp án)
Tailieumontoan.com Điện thoại (Zalo) 039.373.2038 BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 5 Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020 1 Website:tailieumontoan.com ĐỀ 01 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn: Toán– Lớp 5 (Thời gian làm bài: 40 phút) Bài 1: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) Chữ số 8 trong số 30,584 có giá trị là: 8 8 A. 80 B. C. 10 100 b) Số thập phân 2,35 viết dưới dạng hỗn số là: 235 35 5 A. B. 2 C. 23 100 100 10 c) Số lớn nhất trong các số: 4,693; 4,963; 4,639 là số: A. 4,963 B. 4,693 C. 4,639 d) Số 0,08 đọc là: A. Không phẩy tám. B. Không, không tám. C. Không phẩy không tám. Bài 2: Viết các hỗn số sau dưới dạng số thập phân : 7 4 = 10 8 21 = 100 Bài 3: Điền dấu , = vào ô trống : 145 17,5 17,500 14,5 10 Bài 4 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a) 5 m2 = cm2 b) 2 km2 = ha c) 2608 m2 = dam2 m2 d) 30000hm2 = ha Bài 5: Tính kết quả: 6 5 73 a/ + b/ 10 − 4 7 8 10 10 Liên hệ tài liệu word môn toán sđt và zalo: 039.373.2038 TÀI LI U TOÁN H C Ệ Ọ 2 Website:tailieumontoan.com Bài 6: 8 người đắp xong một đoạn đường trong 6 ngày. Hỏi muốn đắp xong đoạn đường đó trong 4 ngày thì phải cần bao nhiêu người ? ĐÁP ÁN ĐỀ 01 Bài 1. .a) C b) B c) A d) C 78 Bài 2. 4= 4,7 21= 21,08 10 100 145 Bài 3. 17,5 = 17, 500 =14,5 10 Bài 4. a)5 m22= 50000 cm b) 2 km 2= 200 ha c) 2608 m2= 26 dam 22 8 m d )30000 hm2= 30000 ha Bài 5. 6 5 48 35 83 a) += + = 7 8 56 56 56 7 3 107 43 64 32 b)10− 4 = −== 10 10 10 10 10 5 Bài 6. Số người đắp xong đoạn đường trong 1 ngày là : 8 x 6 = 48 (người) Số người đắp xong đoạn đường trong 4 ngày là: 48 : 4 = 12 (ngày) Đáp số: 12 ngày Liên hệ tài liệu word môn toán sđt và zalo: 039.373.2038 TÀI LI U TOÁN H C Ệ Ọ 3 Website:tailieumontoan.com ĐỀ 02 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn: Toán– Lớp 5 (Thời gian làm bài: 40 phút) Phần I: Trắc nghiệm: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: 3 1. Hỗn số 4 được viết thành phân số: 5 9 12 7 23 A. B. C. D. 5 5 25 5 2. Viết số thập phân gồm có: Sáu mươi hai đơn vị, sáu phần mười, bảy phần trăm và tám phần nghìn là: A. 6,768 B. 62,768 C. 62,678 D. 62,867 3. Chữ số 6 trong số thập phân 8,962 có giá trị là: 6 12 6 6 A. B. C. D. 10 5 100 10000 9 4. Phân số thập phân viết dưới dạng số thập phân là: 100 A. 0,9 B. 0,09 C. 0,009 D. 9,00 27 5. Hỗn số 58 được viết dưới dạng số thập phân là: 1000 A. 58,27 B. 58,270 C. 58,0027 D. 58,027 Phần II: Tự luận: 1. Điền dấu ( >; <; =) thích hợp vào ô trống: a. 83,2 83,19 c. 7,843 7,85 b. 48,5 48,500 d. 90,7 89,7 5 2. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều dài bằng chiều rộng. 3 a. Tính diện tích thửa ruộng đó. b. Biết rằng, trung bình cứ 100m2 thu hoạch được 30kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? Liên hệ tài liệu word môn toán sđt và zalo: 039.373.2038 TÀI LI U TOÁN H C Ệ Ọ 4 Website:tailieumontoan.com ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 02 I.TRẮC NGHIỆM 1.D 2.C 3.C 4.B 5.D II. TỰ LUẬN Câu 1. .a) > b) = c) Câu 2. Học sinh tự tóm tắt a) Chiều dài thửa ruộng là : (60 : 3) x 5 = 100 (m) Diện tích thửa ruộng là: 100 x 60 = 6 000 ( m2 ) b) Số kilogam thóc người ta thu hoạch được là: (600 : 100) x 30 = 180 (kg thóc) 180 kg = 1,8 tạ Đáp số: a) 6000 m2 b) 1,8 tạ thóc Liên hệ tài liệu word môn toán sđt và zalo: 039.373.2038 TÀI LI U TOÁN H C Ệ Ọ 5 Website:tailieumontoan.com ĐỀ 03 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn: Toán– Lớp 5 (Thời gian làm bài: 40 phút) Phần I: Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Câu 1: Chữ số 7 trong số 5,678 có giá trị là : 7 7 A. 7 B. 70 C. D. 10 100 7 Câu 2: 5 viết dưới dạng số thập phân là : 1000 A. 5,0007 B. 5,007 C.5,07 D. 57, 1000 Câu 3: Số thập phân gồm có ba trăm linh tám đơn vị, năm phần trăm, chín phần nghìn được viết . A.308,059 B. 308,509 C. 308,59 D. 308,590 Câu 4.Xếp các số sau đây theo thứ tự từ lớn đến bé: 8,543; 9,13; 8,69; 9,078; 9,08 A. 9,13; 9,078; 9,08; 8,69; 8,543; B. 9,13; 9,08; 9,078; 8,543; 8,69 C. 9,13; 9,08; 9,078; 8,69; 8,543; Câu 5: Điền dấu ( >, <, = ) thích hợp vào chỗ chấm: 9,400..........9,40 A.9,400....>......9,40 B.9,400.....=.....9,40 C.9,400.....<.....9,40 Câu 6: Tìm số tự nhiên x, biết : 38,46 < x < 39,08 A. 38 B. 39 C. 40 D. 41 Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm : 16 dm2 8mm2 =.................cm2 A.1600,08 cm2 B.160,8 cm2 C. 16,8 cm2 D. 160,08cm2 Câu 8: Mua 5 cây bút bi hết 6000 đồng. Hỏi mua 15 cây bút bi như thế hết bao tiền? A. 16000 đồng B. 17000đồng C.18000 đồng Phần II: Câu 1. Viết số a) Hai mươi mốt phần nghìn : ........................................................................ b) Số thập phân gồm hai chục và ba phần trăm : ......................................... Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ trống. a) 2m2 3 dm2 = ................... dm2 b) 720 ha = ........... km2 Liên hệ tài liệu word môn toán sđt và zalo: 039.373.2038 TÀI LI U TOÁN H C Ệ Ọ 6 Website:tailieumontoan.com Câu 3. Một đội công nhân làm đường có 63 người làm xong quãng đường đó trong 11 ngày. Hỏi muốn làm xong quãng đường đó trong 7 ngày thì phải thêm bao nhiêu người nữa? ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 03 I.TRẮC NGHIỆM 1.D 2B 3A 4C 5B 6B 7A 8C II.TỰ LUẬN 21 1) ab) ) 20,03 1000 2) a) 2 m22 3 dm= 203 dm 2 b)720 ha= 7,2 km2 3) Số người làm xong quãng đường trong 1 ngày là : 63 x 11 = 693 (người) Số người làm xong quãng đường trong 4 ngày là: 693 : 7 = 99 (người) Số người cần thêm là : 99 – 63 = 36 (người) Đáp số : 36 người Liên hệ tài liệu word môn toán sđt và zalo: 039.373.2038 TÀI LI U TOÁN H C Ệ Ọ 7 Website:tailieumontoan.com ĐỀ 04 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn: Toán– Lớp 5 (Thời gian làm bài: 40 phút) PHẦN I: Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng cho mỗi bài tập dưới đây: 1. Số mười lăm phẩy hai mươi ba được viết là: A . 15,023 B . 15,23 C . 15,203 D . 105,23 2. Số thập phân: không đơn vị, tám phần trăm được viết là: A. 0,8 B. 0,0008 C. 0,008 D. 0,08 3. Số 12,789 có chữ số 8 ở hàng : A. Hàng chục. B. Hàng phần mười. C. Hàng phần trăm. D. Hàng phần nghìn. 4. 12,235 hm = 1223,5 . Đơn vị cần điền vào chỗ chấm là: A. km B. dam C. cm D. m 5. Giá trị chữ số 7 trong số 12,478 là: 7 7 7 A. 700 B. C. D. 100 10 1000 6 6. viết dưới dạng số thập phân là: 100 A. 0,6 B. 0,006 C. 0,06 D. 6,0 7. Số điền vào chỗ chấm thích hợp là: a) 1654m2 = ha A. 1654 B. 16,54 C. 0,1654 D. 1,654 b) 3 dam2 8 m2 = . m2 A. 308 B. 380 C. 38 D. 3080 PHẦN II: Tự luận: Bài 1: So sánh hai số thập phân sau : a) 59,84 và 61,13 b) 0,92 và 0,895 Bài 2: Viết các phân số thập phân sau thành số thập phân: (1 điểm) 127 46 a) b) 10 100 Bài 3: Một mảnh đất hình vuông có chu vi 160 m. Hỏi diện tích mảnh đất đó là bao nhiêu đề-ca-mét vuông? Liên hệ tài liệu word môn toán sđt và zalo: 039.373.2038 TÀI LI U TOÁN H C Ệ Ọ 8 Website:tailieumontoan.com Bài 4: Tuổi bố gấp 3 lần tuổi con, và bố hơn con 26 tuổi. Tính tuổi mỗi người. ĐÁP ÁN ĐỀ 04 I.TRẮC NGHIỆM 1B 2D 3C 4D 5B 6C 7. .a)C b) A II.TỰ LUẬN 1)ab )59,84<> 61,13 )0,92 0,895 127 46 2)a)= 12,7b )= 0,46 10 100 Bài 3) Một cạnh của mảnh đất hình vuông là: 160 : 4 = 40 ( m2 ) Diện tích của mảnh đất hình vuông là: 40×= 40 1600(m2 ) 1600m22= 16 dam Đáp số: 16dam2 Bài 4) Hiệu số phần bằng nhau là : 3 – 1 = 2 (phần) Tuổi bố là :26 : 2 x 3 = 39 (tuổi) Tuổi con là : 39 – 26 = 13 (tuổi) Đáp số: Con: 13 tuổi, Bố: 39 tuổi. Liên hệ tài liệu word môn toán sđt và zalo: 039.373.2038 TÀI LI U TOÁN H C Ệ Ọ 9 Website:tailieumontoan.com ĐỀ 05 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn: Toán– Lớp 5 (Thời gian làm bài: 40 phút) Bài 1: Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, và kết quả tính). Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a/ Số “Mười bảy phẩy bốn mươi hai” viết là: A. 107,402 B. 17,402 C. 17,42 D. 107,42 b/ Số 63,08 gồm: A.sáu mươi ba đơn vị, tám phần mười. C. sáu mươi ba đơn vị, tám phần nghìn. B.sáu mươi ba đơn vị, tám phần trăm. D. sáu đơn vị, ba tám phần nghìn. c/ Số lớn nhất trong các số 8,09 ; 7,99 ; 8,89 ; 8,9 là: A. 8,09 B. 7,99 C. 8,89 D. 8,9 d/ 6cm28mm2 = mm2 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: A. 68 B. 608 C. 680 D. 6800 1 đ/ Viết dưới dạng số thập phân được: 10 A. 1,0 B. 10,0 C. 0,01 D. 0,1 e/Gía trị chữ số 8 trong số 32,086 là: A. tám phần mười. C. tám phần nghìn. B. tám đơn vị. D. tám phần trăm. Bài 2: a, Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn. 42,56 ; 45,3 ; 43,13 ; 42,48 ; 45,29. .. b, Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé. 0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187. .. Bài 3: Điền dấu ; = vào chỗ chấm: a, 23,56 .. 32,12 b, 47,5 .. 47,05 Bài 4: Tìm chữ số x biết : 8,7x6 < 8,716 .. Liên hệ tài liệu word môn toán sđt và zalo: 039.373.2038 TÀI LI U TOÁN H C Ệ Ọ 10 Website:tailieumontoan.com Bài 5: Mua 12 quyển vở hết 36.000đ. Hỏi mua 60 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền? .. .. ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 05 1. .a) C b)B c) D d) B đ) D e) D 2)a ) 42,48< 42,56 << 43,13 45,29 < 45,3 b)0,4> 0,321 >> 0,32 0,197 > 0,187 3)ab ) 23,56<> 32,12 )47,5 47,05 4)x = 0 Bài 5. Số tiền 1 quyển vở mua là : 36 000 : 12 = 3 000 (đồng) Số tiền 60 quyển vở mua là : 3 000 x 60 = 180 000 (đồng) Đáp số: 180 000 đồng Liên hệ tài liệu word môn toán sđt và zalo: 039.373.2038 TÀI LI U TOÁN H C Ệ Ọ 11 Website:tailieumontoan.com ĐỀ 06 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn: Toán– Lớp 5 (Thời gian làm bài: 40 phút) Phần I: Phần trắc nghiệm: Bài 1: Em hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. 1) Số thích hợp viết vào chỗ chấm ( ) để: 3kg 3g = kg là: A. 3,3 B. 3,03 C. 3,003 D. 3,0003 834 2) Phân số thập phân được viết dưới dạng số thập phân là : 10 A. 0,0834 B. 0,834 C. 8,34 D. 83,4 3) Trong các số thập phân 42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538 số thập phân lớn nhất là : A. 42,538 B. 41,835 C. 42,358 D. 41,538 4) Mua 12 quyển vở hết 24000 đồng. Vậy mua 30 quyển vở như thế hết số tiền là : A. 600000 đ B. 60000 đ C. 6000 đ D. 600 đ Bài 2: (1,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. 5 7 2 4 1) 3 > 2 2) 5 < 5 9 9 5 10 3) 0,9 96,38 5) 5m2 25dm2 = 525 dm2 6) 1kg 1g = 1001g Phần II. Phần tự luận: Bài 1: 1) Đặt tính rồi tính. 5 7 5 2 9 5 6 3 a) + b) − c) × d) : 6 8 8 5 10 6 5 7 2) Viết số thích hợp vào ô trống. 77 7 x 2 2 = 2 x = 10 Bài 2: Tìm x ? 1 5 3 3 a) x + = b) - x = 4 8 5 8 Bài 3: Để lát nền một căn phòng hình chữ nhật, người ta dùng loại gạch men hình vuông có cạnh 30cm. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền căn phòng đó, biết Liên hệ tài liệu word môn toán sđt và zalo: 039.373.2038 TÀI LI U TOÁN H C Ệ Ọ 12 Website:tailieumontoan.com rằng căn phòng có chiều rộng 6m, chiều dài 9m ? (Diện tích phần mạch vữa không đáng kể). ĐÁP ÁN ĐỀ 06 I. TRẮC NGHIỆM Bài 1. 1.C 2.D 3.A 4.B Bài 2. 1) Đ 2)S 3)S 4)Đ 5)Đ 6)Đ II. TỰ LUẬN Bài 1 5 7 40 42 82 41 1)a ) += + = = 6 8 48 48 48 24 5 2 25 16 25− 16 9 b) −= − = = 8 5 40 40 40 40 9 5 95×× 31 3 c) ×= = = 10 6 10×× 6 2 2 4 63 6 7 67×× 27 14 d):=×= = = 57 5 3 53×× 51 5 7 7× 5 35 2) = = 2 2× 5 10 Bài 2 15 33 x += −=x 48 58 51 33 x = − x = − 84 58 52 24 15 x = − x = − 88 40 40 3 9 x = x = 8 40 Bài 3. Diện tích căn phòng là: 6 x 9 = 54 ( m2 ) = 540000cm2 Diện tích 1 viên gạch hình vuông là: 30 x 30 = 900 ( cm2 ) Số viên gạch cần để lát nền là: 540 000 : 900 = 600 (viên) Đáp số: 600 viên Liên hệ tài liệu word môn toán sđt và zalo: 039.373.2038 TÀI LI U TOÁN H C Ệ Ọ 13 Website:tailieumontoan.com ĐỀ 07 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn: Toán– Lớp 5 (Thời gian làm bài: 40 phút) PHẦN 1: Trắc nghiệm Bài 1. Viết đúng số thập phân vào chỗ chấm: a/ Chín đơn vị, năm phần mười b/ Một trăm mười lăm đơn vị, bảy phần trăm .. Bài 2. Số thập phân gồm có “tám mươi ba đơn vị; chín phần mười và bảy phần trăm” được viết là: A. 83,907 B. 8,379 C. 83,97 D. 839,7 15 Bài 3: Viết dưới dạng số thập phân được : 100 A. 15,0 B. 1,50 C. 0,15 D. 0,015 Bài 4: Số lớn nhất trong các số sau 4,52; 5,42; 4,25; 5,24 là : A. 4,25 B. 5,42 C. 4,52 D. 5,24 Bài 5: Chữ số 6 trong số thập phân 24,36 có giá trị là : 6 6 A. 6 B. 36 C. D. 10 100 Phần II: Tự luận Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1 a) 25 dam2 = ................. m² b) km² = ................. ha 10 Bài 2: Tính : a) 37 +=............................................................................................................ 48 b) 43 −=............................................................................................................. 57 c) 43 ×=.................................................................................................................... 58 d) 32 := ................................................................................................................... 53 3 2 3 6 Bài 3: Tìm X: a). X : = b). X x = 4 5 7 5 Liên hệ tài liệu word môn toán sđt và zalo: 039.373.2038 TÀI LI U TOÁN H C Ệ Ọ 14 Website:tailieumontoan.com Bài 4: Một vườn hoa hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 40 m và chiều rộng 2 bằng chiều dài. 3 a) Tính chiều dài, chiều rộng vườn hoa? b) Diện tích vườn hoa? ĐÁP ÁN ĐỀ 07 PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM 1)ab )9,5 ) 115,07 2)CC 3) 4) B II.TỰ LUẬN 1 1)a) 25dam22= 2500m b) km2= 10 ha 10 376715 2)a ) +=+= 4888 8 4 3 28 15 13 b) −= − = 5 7 35 35 35 4 3 43×× 13 3 c) ×= = = 58585210×× 32 3 3 9 d): =×= 5 3 5 2 10 3) 32 36 ax): = x×= 45 75 23 63 x = × x = : 54 57 6 67 x = x = × 20 53 3 42 x = x = 10 15 14 x = 5 4)a) Hiệu số phần bằng nhau là: 3 – 2 = 1 (phần) Chiều dài vườn hoa là: 40 : 1 x 3 = 120 (m) Chiều rộng vườn hoa là: 40 :1 x 2 = 80 (m) b)Diện tích vườn hoa là: 120 x 80 = 9600 (m2) Đáp số: a) 120m, 80m b) 9600 m2 Liên hệ tài liệu word môn toán sđt và zalo: 039.373.2038 TÀI LI U TOÁN H C Ệ Ọ 15 Website:tailieumontoan.com ĐỀ 08 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn: Toán– Lớp 5 (Thời gian làm bài: 40 phút) Bài 1: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất: a) Số thập phân “ Chín mươi phẩy bảy mươi ba” phần thập phân có: A. 2 chữ số B. 3 chữ số C. 1 chữ số D. 4 chữ số b) Giá trị của chữ số 3 trong số 12,37 là: 3 A. 300 B. 30 C. 3 D. 10 7 c) Số 30 viết dưới dạng số thập phân là: 100 A. 30,7 B. 30,07 C. 30,007 D. 300,7 d) Số thập phân 2,13 viết dưới dạng hỗn số là: 1 13 13 13 A. 2 B. 1 C. 2 D. 2 3 10 100 1000 Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 1 1 3 a) 3 = 3 b) 4 = 4,3 3 2 10 2 2 c) 4,7m = 470 dm d) 6,007tấn = 6tấn 7kg Bài 3: Điền dấu ( >, <, = ) thích hợp vào chỗ chấm: a) 7,34 ... 7,43 b) 21,07 ... 21, 070 c) 54,11 ... 54,06 d) 14,599 ... 14,6 Bài 4: Viết các số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 2m 5dm = ........m b) 4tạ 5yến = ........... tạ c) 12m 2 6dm 2 = .......... m 2 d) 5kg 6g = ...........kg 1 Bài 5: Một thửa ruông hình chữ nhật có chiều dài 80m, chiều rộng bằng chiều dài. 2 a) Tính diện tích thửa ruộng đó ? b) Biết rằng cứ 100m 2 thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc ? Liên hệ tài liệu word môn toán sđt và zalo: 039.373.2038 TÀI LI U TOÁN H C Ệ Ọ 16 Website:tailieumontoan.com ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 08 1)a ) A bD ) cB ) dC) 2) a) S b) Đ c) Đ d)Đ 3)a )7,34<= 7,43 b)21,07 21,070 cd)54,11>< 54,06 )14,599 14,6 4)a ) 2 mdm 5= 2,5 m b ) 4 tayen 5= 4,5 ta c)12m22 6dm= 12,06 m 2 d )5 kg 6 g= 5,006 kg 5) a) Chiều rộng thửa ruộng là: 80 : 2 = 40 (m) Diện tích thửa ruộng là: 80 x 40 = 3200 (m2) b) Số kilogam thóc thu hoạch được là (3200 : 100) x 50 = 1600 (kg thóc) Đáp số: a) 3200 m2 b) 16 tạ thóc Liên hệ tài liệu word môn toán sđt và zalo: 039.373.2038 TÀI LI U TOÁN H C Ệ Ọ 17 Website:tailieumontoan.com ĐỀ 09 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn: Toán– Lớp 5 (Thời gian làm bài: 40 phút) I. Trắc nghiệm: * Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng 1. Số thập phân có: 5 đơn vị, 3 phần nghìn được viết là: a. 5,3 b. 5,03 c. 5,003 2. Chữ số 6 trong số 12,567 chỉ: a. 6 đơn vị b. 6 phần mười c. 6 phần trăm 3. 0,4 là cách viết dưới dạng số thập phân của phân số: 4 4 4 a. b. c. 10 100 1000 4. 6,243........6,85 dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: a. c. = 5. Số lớn nhất trong các số 8,291; 8,59; 8,9 là: a. 8,291 b. 8,59 c. 8,9 6. Dãy số thập phân được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: a. 0,07; 0,5; 0,14; 0,8 b. 0,14; 0,5; 0,07; 0,8 c. 0,07; 0,14; 0,5; 0,8 7. 1450 kg =...............tấn. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: a.14,5 b.1,45 c. 0,145 8. 3,57 m =............cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: a. 35,7 b.357 c. 0,357 II. Tự luận: Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a. 45000m2 =...............ha b. 15m24 dm2 =.............m2 27dm2 =...............m2 2,324 km2 =.............ha Bài 2. Một đội công nhân trong 3 ngày đào được 180m mương. Hỏi trong 6 ngày đội công nhân đó đào được bao nhiêu mét mương? Liên hệ tài liệu word môn toán sđt và zalo: 039.373.2038 TÀI LI U TOÁN H C Ệ Ọ 18 Website:tailieumontoan.com ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 09 I,TRẮC NGHIỆM 1.C 2.C 3.A 4.A 5.C 6.C 7.B 8.B II.TỰ LUẬN 1)a ) 45000 m2= 4,5 ha 27dm22= 0,27 m b)15 m22 4 dm= 15,04 m 2 2,324km2= 232,4 ha 2) Số mét mương 1 ngày đội công nhân đào là: 180 : 3 =60 ( m mương) Số mét mương 6 ngày đội công nhân đào là: 60 x 6 = 360 (m mương) Đáp số : 360 m mương Liên hệ tài liệu word môn toán sđt và zalo: 039.373.2038 TÀI LI U TOÁN H C Ệ Ọ 19 Website:tailieumontoan.com ĐỀ 10 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn: Toán– Lớp 5 (Thời gian làm bài: 40 phút) PHẦN I: Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Câu 1: Số thập phân gồm mười một đơn vị, mười một phần nghìn viết là: A. 11,110 C. 10,011 B. 11,011 D. 11,101 Câu 2: Viết số 20,050 dưới dạng gọn hơn là: A. 2,05 C. 20,05 B. 20,5 D. 20,50 5 Câu 3: Viết dưới dạng số thập phân được: 100 A. 5,100 C. 0,50 B. 0,05 D. 0,500 Câu 4: Số bé nhất trong các số: 45,538; 45,835; 45,358; 45,385 là: A. 45,538 C. 45,358 B. 45,835 D. 45,385 Câu 5: 29 m 9cm =............m . Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: A. 29,09 C. 29,90 B. 2,909 D. 2,990 Câu 6: 2,4m2 = dm2. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: A. 2400 C. 240 B. 2040 D. 204 3 2 Câu 7: Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài m, chiều rộng m. Diện tích của 5 5 tấm bìa là: 6 5 A. m C. m2 25 10 6 6 B. m2 D. m2 5 25 8 Câu 8: Hỗn số 8 viết dưới dạng số thập phân là: 100 A. 0,88 C. 8,8 B. 8,08 D. 8,80 PHẦN II: Tự luận: Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a. 4kg 75g =........................ kg b. 16,5m2 = ..m2 ..dm2 Câu 2: Tìm X, biết: 1 5 3 1 a) X + = b) X : = 4 8 2 4 Liên hệ tài liệu word môn toán sđt và zalo: 039.373.2038 TÀI LI U TOÁN H C Ệ Ọ
File đính kèm:
bo_50_de_thi_hoc_ki_1_mon_toan_lop_5_co_dap_an.pdf

