Đề khảo sát cuối năm môn Toán 5 - Đề 8 - Năm học 2024-2025 - UBND Bắc Giang (Có đáp án + Ma trận)

docx 4 trang Túc Tinh 23/03/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát cuối năm môn Toán 5 - Đề 8 - Năm học 2024-2025 - UBND Bắc Giang (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề khảo sát cuối năm môn Toán 5 - Đề 8 - Năm học 2024-2025 - UBND Bắc Giang (Có đáp án + Ma trận)

Đề khảo sát cuối năm môn Toán 5 - Đề 8 - Năm học 2024-2025 - UBND Bắc Giang (Có đáp án + Ma trận)
 p
 UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG BÀI KHẢO SÁT CUỐI NĂM
 TRƯỜNG TIỂU HỌC . NĂM HỌC 2024-2025
 (Bài kiểm tra có 02 trang) Môn: TOÁN - Lớp 5
 Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian phát đề)
 Điểm Nhận xét của giáo viên
Họ và tên: .................................................................................. . Lớp: 5................. Trường Tiểu học .
PHẦN I. Trắc nghiệm
 Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng hoặc làm theo yêu cầu.
 4
Câu 1. Phân số bằng phân số là: 
 7
 12 8 12 20
 A. . B. . C. . D. .
 28 21 21 28
 Câu 2. Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là: 
 A. 200 m3 + 25,5 m3. B. 5,2 m3 × 30. C. 250 m3 – 35,2 m3. D. 960 m3 : 4.
 Câu 3. Tỉ số phần trăm của 17,28 và 108 là:
 A. 76%. B. 96%. C. 16%. D. 6,25%.
 Câu 4. Cô Dương gửi tiết kiệm 20 000 000 đồng, với lãi suất mỗi năm là 7%. Vậy sau một năm, cô 
 Dương nhận được cả tiền gốc và tiền lại là:
 A. 1 400 000 đồng. B. 20 400 000 đồng. C. 24 100 000 đồng. D. 21 400 000 đồng.
 Câu 5. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 6 cm và chiều cao 4 cm. Diện tích xung 
 quanh của hình hộp chữ nhật đó là:
 A. 112 cm2. B. 48 cm2. C. 32 cm2. D. 72 cm2.
 Câu 6. Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống
 5 km2 7 ha 4 900 000 m2.
 Câu 7. Trong bài kiểm tra cuối kì của môn thể dục, lớp 5B mỗi bạn được ném tối đa 5 quả bóng vào 
 rổ. Bình đã ném trượt 2 quả và vào 3 quả. Tỉ số của số lần xảy ra sự kiện ném trượt và tổng số lần ném 
 của Bình là:
 2 3 2 3
 A. B. . C. . D. .
 3 2 5 5
Câu 8. Một xe bồn chở dầu có thể tích là 18 m3. Người ta cần đổ dầu từ xe bồn này vào các thùng chứa 
loại lớn, mỗi thùng chứa được 250 lít dầu. Hỏi xe bồn đó có thể đổ được bao nhiêu thùng dầu?
 A. 70 thùng B. 72 thùng C. 75 thùng D. 80 thùng PHẦN II. Tự luận
Câu 9. Đặt tính rồi tính:
 a) 34,3 + 25,6 b) 23,9 – 12,15 c) 4,06 x 3 d) 43,5 : 4 
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
Câu 10. Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 15 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu 
phần trăm số học sinh của cả lớp.
 ...........................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
Câu 11. Một thùng có 47,25 kg gạo. Người ta lấy ra từ thùng đó 10,5 kg gạo, sau đó lại lấy ra 12 kg 
gạo. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu ki- lô- gam gạo?
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
 ...........................................................................................................................................................
Câu 12. Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5 m, chiều rộng 1,2 m và chiều cao 1,6 m. 
Người ta đổ nước vào đầy bể. Sau đó, người ta lấy ra 480 lít nước để tưới cây. Sau khi lấy nước 
tưới cây, trong bể còn lại bao nhiêu lít nước?
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................... HƯỚNG DẪN CHÂM KHẢO SÁT MÔN TOÁN LỚP 5:
PHẦN I. Trắc nghiệm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án C D C D A > C B
 Điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 9. Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
Câu 10. ( 1,5 điểm) Số học sinh nam là:
 40 – 15 = 25 (học sinh)
 Số học sinh nam chiếm số phần trăm học sinh cả lớp là:
 25 : 40 x 100 = 62,5 (%)
 Đáp số: 62,5%
Câu 11. ( 1 điểm)
 Bài giải
 Người ta đã lấy ra tất cả số ki- lô- gam gạo là: 0,25 điểm
 10,5 + 12 = 22,5 ( kg)
 Trong thùng còn lại số ki- lô- gam gạo là: 0,5 điểm
 47,25 – 22,5 = 24,75 (kg)
 Đáp số: 24,75 kg gạo. 0,25 điểm
 ( HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
Câu 12. (1,5 điểm) Thể tích bể nước là:
 2,5 x 1,2 x 1,6 = 4,8 (m3) (0,5 điểm)
 Đổi: 4,8 m3 = 4 800 lít (0,25 điểm)
 Sau khi lấy nước tưới cây, trong bể còn lại số lít nước là:
 4 800 – 480 = 4 320 (lít nước) (0,5 điểm)
 Đáp số: 4 320 lít nước. (0,25 điểm) MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT CUỐI NĂM HỌC 2024-2025
 MÔN TOÁN - Lớp 5 (Thời gian 45 phút)
 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Cộng
Stt Chủ đề/Mạch kiến thức và số 
 điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
 - Phân số và Số câu 1 1
 Phân số các phép tính
 với phân số Số điểm 0.5 0.5
 - Số thập Số câu 1 1
 phân Số điểm 0.5 0.5
 Số thập 
 Số và phép phân - Cácphép Số câu 1 1
 1
 tính tính với số 
 thập phân Số điểm 2.0 2.0
 Số câu 1 1
 - Tỉ số.
 Tỉ số. Tỉ số Số điểm 1.5 1.5
 phần trăm - Tỉ số phần Số câu 1 1 2
 trăm Số điểm 0.5 0.5 1.0
 - Hình Số câu 1 1
 Hình học 
 phẳng và 
 Hình học trực quan Số điểm 0.5 0.5
 2 và đo hình khối
 lường Số câu 1 1 1 1 2 2
 Đo lường - Đo lường
 Số điểm 0.5 1.0 0.5 1.5 1.0 2.5
 Một số Một số yếu - Một số yếu Số câu 1 1
 yếu tố tố thống kê. tố thống kê. Số điểm 0.5 0.5
 3 thống kê 
 và xác Một số yếu - Một số yếu Số câu
 suất tố xác suất tố xác suất Số điểm
 Tổng số câu 6 1 1 2 1 1 8 4
 Tổng số điểm 3.0 2.0 0.5 2.5 0.5 1.5 4.0 6.0
 Tỉ lệ 50% 30% 20% 40% 60%

File đính kèm:

  • docxde_khao_sat_cuoi_nam_mon_toan_5_de_8_nam_hoc_2024_2025_ubnd.docx