Đề khảo sát cuối năm môn Toán 5 - Đề 10 - Năm học 2024-2025 - UBND Bắc Giang (Có đáp án)

doc 3 trang Túc Tinh 23/03/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát cuối năm môn Toán 5 - Đề 10 - Năm học 2024-2025 - UBND Bắc Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề khảo sát cuối năm môn Toán 5 - Đề 10 - Năm học 2024-2025 - UBND Bắc Giang (Có đáp án)

Đề khảo sát cuối năm môn Toán 5 - Đề 10 - Năm học 2024-2025 - UBND Bắc Giang (Có đáp án)
 UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG BÀI KHẢO SÁT CUỐI NĂM
TRƯỜNG TIỂU HỌC NĂM HỌC 2024-2025
 (Bài kiểm tra có 02 trang) Môn: TOÁN - Lớp 5
 Thời gian làm bài 40 phút (không kể thời gian phát đề)
 Điểm Nhận xét của giáo viên
 Họ và tên: .................................................................................... Lớp: ................ 
 I. TRẮC NGHIỆM
 Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
 Câu 1. Phân số thập phân là:
 10 41 5 21
 A. B. C. D. 
 15 125 70 10
 Câu 2. Chữ số 5 trong số thập phân 86,457 có giá trị là:
 5 5 5
 A. 5. B. . C. . D. .
 10 100 1000
 Câu 3. Tỉ số phần trăm của 25 và 40 là:
 A. 0,625% B. 6,25% C. 62,5% D. 625% 
 Câu 4. Một đàn gà có 16 con gà trống và gà mái, trong đó có 10 con gà mái. Vậy tỉ số 
 phần trăm của số gà trống so với cả đàn gà là:
 A. 62,5% B. 37,5% C. 6,25% D. 0,625% 
 Câu 5. Hình có 6 mặt là các hình vuông bằng nhau là: 
 A. Hình lập phương B. Hình hộp chữ nhật C. Hình tam giác D. Hình thoi 
 Câu 6. Một ô tô đi được 120 km trong 2 giờ 30 phút. Vận tốc của ô tô đó là:
 A. 4,8 giờ. B. 4,8 km/giờ. C. 48 km. D. 48 km/giờ.
 Câu 7. Dưới đây là bảng số liệu thống kê thành tích cuộc thi ma - ra - tông cự li 800 mét 
 của một nhóm học sinh: 
 Tên An Huy Dương Vi Đạt
 Thành tích 3 phút 27 giây 2 phút 20 giây 4 phút 5 phút 2 phút 50 giây
 Số học sinh có thành tích dưới 5 phút là: 
 A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
 Câu 8. An muốn xếp các khối ru-bích có cạnh là 4 cm vào một hộp giấy dạng hình hộp 
 chữ nhật có chiều dài là 8 cm, chiều rộng là 6 cm và chiều cao là 4 cm. Vậy An xếp được 
 nhiều nhất số khối ru-bích là:
 A. 4 khối. B. 3 khối. C. 2 khối. D. 1 khối. II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính
Đặt tính rồi tính.
28,43 + 1,8 56,4 - 8,28 22,4 x 2,5 35,7 : 3,5
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
Câu 2. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 120 m, chiều rộng bằng chiều dài. 
Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất đó.
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
Câu 3. Một bể nước hình hộp chữ nhật có các kích thước trong bể là chiều dài 3 m, chiều 
rộng kém chiều dài 1,8m, chiều cao 1,5m. Hỏi bể đó chứa được nhiều nhất bao nhiêu lít 
nước? (biết rằng: 1 lít = 1 dm3 ).
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
Câu 4. Một vận động viên đạp xe đạp trên một đường đua là một đường tròn với vận tốc 
25,12 km/giờ. Vận động viên đó đi trong 15 phút thì được một vòng tròn. Tính bán kính 
đường đua.
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KHẢO SÁT CUỐI NĂM - NĂM HỌC 2024 - 2025
 MÔN: TOÁN - LỚP 5
 PHẦN I. Trắc nghiệm: 4 điểm
 Câu 1. Mức 1 (0,5 điểm): Khoanh vào D
 Câu 2. Mức 1 (0,5 điểm): Khoanh vào C
 Câu 3. Mức 1 (0,5 điểm): Khoanh vào C
 Câu 4. Mức 2 (0,5 điểm): Khoanh vào B
 Câu 5. Mức 1 (0,5 điểm): Khoanh vào A
 Câu 6. Mức 1 (0,5 điểm): Khoanh vào D
 Câu 7. Mức 1(0,5 điểm): Khoanh vào A
 Câu 8. Mức 3 (0,5 điểm): Khoanh vào B
 PHẦN II. Tự luận: 6 điểm
 Câu 1. Mức 1 (2,0 điểm): Làm đúng mỗi phần được 0,5 điểm
 Câu 2. Mức 2 ( 1,5 điểm): 
 Bài giải
 Nửa chu vi mảnh đất đó là:
 120 : 2 = 60 (m) (0,5 điểm)
 Coi chiều rộng mảnh đất là 1 phần thì chiều dài mảnh đất là 5 phần như thế. (0,25 điểm)
 (Học sinh có thể vẽ sơ đồ)
 Giá trị một phần hay chiều rộng mảnh đất là:
 60 : ( 1 + 5) = 10 (m) (0,25 điểm)
 Chiều dài mảnh đất là:
 60 – 10 = 50 (m) (0,25 điểm)
 Đáp số: Chiều rộng: 10 m.
 Chiều dài: 50 m (0,25 điểm)
 Câu 3. Mức 2 (1 điểm): 
 Bài giải
 Chiều rộng của bể đó là:
 3 – 1,8 = 1,2 (m) (0,25 điểm)
 Bể đó chứa được nhiều nhất số nước là:
 3 x 1,2 x 1,5 = 5,4 (m3) (0,25 điểm)
 Đổi 5,4 m3 = 5400 dm3 = 5400 lít (0,25 điểm)
 Đáp số: 5400 lít nước (0,25 điểm)
Câu 4. Mức 3 (1,5 điểm): 
 Đổi 15 phút = 0,25 giờ (0,25 điểm)
Chu vi đường đua là:
 25,12 x 0,25 = 6,28 (km) (0,5 điểm)
Bán kính đường đua là:
 6,28 : 2 : 3,14 = 1 (km) (0,5 điểm)
 Đáp số: 1 km. (0,25 điểm)
 (HS có thể làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

File đính kèm:

  • docde_khao_sat_cuoi_nam_mon_toan_5_de_10_nam_hoc_2024_2025_ubnd.doc