Phiếu bài tập cuối tuần môn Tiếng Việt - Tuần 29

pdf 4 trang Túc Tinh 23/03/2026 200
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu bài tập cuối tuần môn Tiếng Việt - Tuần 29", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Phiếu bài tập cuối tuần môn Tiếng Việt - Tuần 29

Phiếu bài tập cuối tuần môn Tiếng Việt - Tuần 29
 PHIẾU BÀI TẬP CUỐI TUẦN 29 
 Họ và tên: Lớp 1 
I. Đọc hiểu 
 Thứ Bảy xanh 
 Ngày thứ Bảy xanh, các bạn học sinh hào hứng tạo nên nhiều mẫu chậu cây độc đáo từ 
những chiếc chai nhựa đã qua sử dụng. 
 Ở khung cửa sổ lớp 1A, những chậu cây trầu bà được làm từ những chai nhựa khoét 
ngang, nối đuôi nhau giống đoàn tàu hoả đang chở bầu không khí tươi mát vào lớp học. Hàng 
chục chậu cây mười giờ hình chú gấu ngộ nghĩnh được treo so le như những đường thêu ngẫu 
hứng, chia khung cửa sổ lớp 1B thành ô hoạ tiết ca rô nhiều màu sắc trông rất vui mắt. Khung 
cửa sổ lớp 1C thật duyên dáng với những bông sen cạn đỏ thắm nở từ miệng chậu hình li 
rượu. Nhờ đôi bàn tay khéo léo của các bạn, những khung cửa sổ chỉ toàn song sát mọi hôm 
giờ mềm mại hơn hẳn. Chúng như được khoác chiếc áo mới dệt từ màu xanh tươi của lá trầu 
bà, màu hồng tím dịu dàng của hoa mười giờ, màu đỏ thắm của hoa sen cạn,... 
Trong ánh nắng mai hồng, mỗi chậu cây tái chế như một ánh mắt biết cười. 
 Khoanh tròn vào trước chữ cái đặt trước ý trả lời đúng. 
Câu 1. Câu chuyện bắt đầu vào ngày thứ mấy trong tuần? 
A. Ngày thứ hai B. Ngày thứ bảy C. Ngày thứ tư D. Ngày chủ nhật 
Câu 2. Những mẫu chậu cây được làm bằng vật liệu gì? 
A. Bao ni lông. B. Bằng gốm C. Bằng sứ. D. Bằng những chiếc chai nhựa. 
Câu 3. Tại sao lại gọi là ngày thứ Bảy xanh? 
A. Vì thứ Bảy các bạn học sinh đã làm được việc có ý nghĩa. 
B. Học sinh đã sử dụng những chai nhựa đã qua sử dụng để thành những chậu cây. 
C. Làm môi trường thêm xanh hơn là biết trồng nhiều cây xanh hơn. 
D. Cả ba phương án trên. 
Câu 4. Bài đọc có mấy câu? 
A. 8 câu B. 7 câu C. 9 câu D. 10 câu 
Câu 5. Dựa vào bài đọc điền từ ngữ còn thiếu vào chỗ chấm 
 Trong ..mai hồng, mỗi chậu cây như một ánh mắt biết cười. 
II. Bài tập 
Câu 1. Điền ng hoặc ngh vào chỗ trống: 
a. Em bé đang nằm ....ủ trong nôi. b. Các bác nông dân đang ngồi ....ỉ. 
c. Con ...ựa đang phi nước đại. d. Cậu ấy thật ngốc ...ếch! 
Câu 2. Gạch chân dưới từ viết sai chính tả 
a. rụt rè, gia đình, cái dổ b. siêng năng, nắm xôi, xút bóng 
c. trung tâm, che đậy, chung bình d. cơm nắm, lo ấm, trông nom 
 Câu 3. Đặt câu có từ 
a. ngoan ngoãn 
b. vui vẻ 
Câu 4. Sắp xếp các từ ngữ thành câu và viết lại câu. 
a. em yêu quý, trong gia đình, ông nội, nhất là 
 b. ánh nắng, Buổi chiều, chói chang , vẫn còn 
c. trong vườn, đâm trồi, nảy lộc, đã bắt đầu, Cây cối 
Câu 5. Viết 3 – 4 câu giới thiệu về một loại quả mà em thích. 
Câu 6. Viết bài Thứ Bảy xanh đoạn (Từ Ở khung cửa lớp 1A đến trông rất vui mắt) 
 TOÁN 
 Họ và tên: .Lớp 1 
Phần I. Trắc nghiệm 
 Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng 
Câu 1. 
a) Số tròn chục liền trước của số 70 là 
 A. 50 B. 60 C. 70 D. 40 
b) Trong các số sau số bé hơn 56 và lớn hơn 54 là 
 A. 57 B. 58 C. 55 D. 56 
Câu 2. 
a) Phép tính có kết quả lớn nhất là: 
A. 32 + 21 B. 95 – 40 C. 14 + 40 D. 59 – 7 
b) Số cần điền vào ô trống trong phép tinh 26 - 4 - = 20 
A. 4 B. 3 C. 21 D. 2 
Câu 3. Lớp học có 45 bạn, trong đó có 20 bạn nam. Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn nữ? 
A. 30 bạn B. 25 bạn C. 20 bạn D. 23 bạn 
Câu 4. Tìm một số khi lấy số đó cộng với 3 rồi cộng tiếp với 10 được kết quả là 34. Số đó là 
A. 21 B. 23 C. 24 D. 20 
Trong vườn có 56 cây chuối và cây bưởi, trong đó có 22 cây chuối. Hỏi trong vườn có bao 
nhiêu cây bưởi? 
A. 33 cây bưởi B. 32 cây bưởi C. 31 cây bưởi D. 30 cây bưởi 
Câu 5. Mẹ Hùng đi chợ mua một số gà trống và gà mái. Số gà trống là số bé nhất có 2 chữ số 
giống nhau, số gà mái là 2 chục con. Hỏi mẹ Hùng mua tất cả bao nhiêu con gà? 
A. 31 B. 22 con gà C. 32 con gà D. 31 con gà 
Câu 6. Nối số với ô trống thích hợp 
 72 52 45 53 21 42 
 > 50 16 < < 43 
Câu 7. Số hình tam giác của hình bên là 
A. 5 hình B. 6 hình C. 4 hình D. 7 hình 
Phần II. Tự luận 
Câu 8. Đặt tính rồi tính 
75 - 40 99 – 59 4 + 43 17 + 32 5 + 53 72 + 4 87 – 17 
 . . . .. .. 
 . . . .. .. 
 . . . .. .. 
Câu 9. Cho các số 54; 45; 39; 52; 25 
a. Viết các số theo thứ tự giảm dần: 
b. Trong các số trên: số lớn nhất là số ; Số lớn hơn 25 và bé hơn 45 là số 
Câu 10. Cho các số: 57, 88, 34 và các dấu + , – , = . Hãy lập tất cả các phép tính đúng. 
 .. .. 
 .. 
Câu 11. Số? 
40 + .......= 95 50 + ........ = 95 47 + ......... = 69 
85 - ....... = 40 69 - ......... = 50 65 - .......... = 22 
95 - ....... = 62 ......... - 27 = 50 76 - .......... = 45 
Câu 12. Viết phép tính và câu trả lời 
a. Quyển truyện dày 89 trang, Mai đã đọc được 70 trang. Hỏi Mai còn phải đọc bao nhiêu 
trang nữa thì hết quyển truyện? 
Trả lời: 
b. Trong vườn nhà Nga có 45 cây vải và cây na. Trong đó có 2 chục cây vải. Hỏi trong vườn 
nhà Nga có bao nhiêu cây na? 
 . 
 Trả lời: 

File đính kèm:

  • pdfphieu_bai_tap_cuoi_tuan_mon_tieng_viet_tuan_29.pdf