Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 9 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hồng Hạnh

pdf 23 trang Túc Tinh 23/03/2026 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 9 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hồng Hạnh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 9 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hồng Hạnh

Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 9 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hồng Hạnh
 Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
Tuần 9 Từ ngày 4 đến ngày 8 tháng 11 năm 2024 
 Thứ 
 Đồ dùng 
 ngày Tiết Môn học Tên bài dạy 
 1 Tuyên truyền hưởng ứng: Ngày pháp luật 
 SHDC 
 VN. Tuyên truyền phòng, chống ma túy. 
 Sá 2 
 Tiếng Việt Bài 36: om ôm ơm (Tiết 1) 
 HAI ng 
 3 Tiếng Việt Bài 36: om ôm ơm (Tiết 2) 
 4/11 
 4 Toán Bài 9: Luyện tập chung 
 Ch 1 Tiếng Việt Bài 37: em êm im um (Tiết 1) 
 iề 2 Tiếng Việt Bài 37: em êm im um (Tiết 2) Bộ ĐD TV 
 u 3 KNS Bài tập yoga cho mắt 
 1 Bài 38: ai ay ây (Tiết 1) LG GDĐP: Giới 
 Tiếng Việt thiệu về sản phẩm nổi tiếng của Bắc Giang là 
 BA vải thiều 
 Sá
 5/11 2 Tiếng Việt Bài 38: ai ay ây (Tiết 2) 
 ng 
 3 Hát: Lớp 1 thân yêu. Vận dụng sáng tạo: To - 
 Âm nhạc 
 Nhỏ - Cao Thấp 
 4 Toán Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 (Tiết 1) Bộ ĐD Toán 
 Ch 1 TA Unit 3: Colors - Lesson 2 
 iề 2 GDTC Bài 1. Động tác vươn thở, động tác tay - T 2 
 u 3 Ôn TV Luyện tập 
 1 Tin học 
 Sá 2 Tiếng Việt Bài 39: oi ôi ơi (Tiết 1) 
 TƯ ng 3 Tiếng Việt Bài 39: oi ôi ơi (Tiết 2) 
 6/11 4 TA 
 Ch 1 Tiếng Việt Bài 40: Ôn tập và kể chuyện (Tiết 1) 
 iề 2 Tiếng Việt Bài 40: Ôn tập và kể chuyện (Tiết 2) Bộ ĐD TV 
 u 3 HĐTCĐ Thân thiện với bạn bè. Bộ ĐD TV 
 1 TANN 
 2 Bài 2. Động tác chân, động tác vặn mình, 
 Sá GDTC 
 NĂM động tác bụng - Tiết 1 
 7/11 ng 
 3 Tiếng Việt Luyện tập – Thực hành (Tiết 1) Bộ ĐD TV 
 4 Tiếng Việt Luyện tập – Thực hành (Tiết 2) Bộ ĐD TV 
 1 Đạo đức Thực hành kĩ năng giữa HK1 
 Ch 2 TĐTV Đọc to nghe chung 
 iề Sáng tạo từ những hình cơ bản Tích hợp môn 
 u 3 Mĩ thuật (Toán) tập 1. Bài 7 Hình vuông, hình tròn, 
 hình tam giác, hình chữ nhật 
 1 
 Toán Bài 10: Phép cộng trong phạm vi 10 (Tiết 2) 
 SÁU 2 Sơ kết tuần 9. Lập kế hoạch tuần 10. 
 Sá SHL 
 8/11 SHTCĐ: Kể về truyền thống trường em 
 ng 
 3 TNXH Bài 7: Cùng khám phá trường học (Tiết 3) 
 4 TNXH Bài 8: Cùng vui ở trường (Tiết 1) 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
TUẦN 9 
 Thứ Hai ngày 4 tháng 11 năm 2024 
 Sinh hoạt dưới cờ 
 TUYÊN TRUYỀN HƯỞNG ỨNG: NGÀY PHÁP LUẬT VN. 
 TUYÊN TRUYỀN PHÒNG, CHỐNG MA TÚY 
 I.Yêu cầu cần đạt 
 - HS có khả năng: Tuyên truyền hưởng ứng: Ngày pháp luật VN. Tuyên 
truyền phòng, chống ma túy. 
 - Có ý thức tổ chức kỷ luật, tinh thần trách nhiệm, ý thức hợp tác, tính tích 
cực, tự giác trong các hoạt động của trường. Thêm yêu quý thầy cô và bạn bè 
 - Rèn luyện kỹ năng lắng nghe và kỹ năng diễn đạt suy nghĩ 
 - HS biết hình thành phẩm chất nhân ái, trung thực 
 II. Đồ dùng 
 - Giáo viên: Hệ thống âm thanh phục vụ hoạt động; bài hát Em yêu trường 
em (sáng tác: Hoàng Vân); Văn nghệ: Phân công ba lớp chuẩn bị ba tiết mục với 
nội dung hát múa về mái trường, thầy cô, bạn bè 
 - Học sinh: Sưu tầm các câu chuyện ấn tượng về thầy cô, bạn bè của em 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 1. Hoạt động 1: Chào cờ 
 HS điều khiển lễ chào cờ. 
 Lớp trực tuần nhận xét thi đua. 
 TPT hoặc đại diện BGH nhận xét, bổ sung và triển khai các công việc mới. 
 2. Hoạt động 2: Tuyên truyền hưởng ứng: Ngày pháp luật VN. Tuyên 
truyền phòng, chống ma túy. 
 *Khởi động: 
 - Toàn trường nghe hát bài “Vang ca ngày Pháp luật VN” 
 * Tuyên truyền hưởng ứng: Ngày pháp luật VN. 
 - GV dẫn dắt vào hoạt động: thông tin đến học sinh toàn trường một số nội 
dung chính của Luật phòng chống ma túy, trách nhiệm và nghĩa vụ của học sinh 
trước pháp luật nhân ngày thượng tôn Pháp luật Việt Nam. 
 3. Đánh giá 
 - GV nhận xét tinh thần, thái độ tham gia hoạt động của các lớp. 
 - Nhận xét hoạt động 
 - Nhắc HS về nhà sưu tầm các bài thơ, bài hát, múa về Thày cô 
 - Nhắc HS đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông. 
 - Xếp hàng, phân luồng nghiêm túc khi tan học. 
VI. Điều chỉnh bổ sung bài dạy 
 . 
 _______________________________________________________________________ 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 Tiếng Việt 
 Bài 36: OM, ÔM, ƠM 
 I. Yêu cầu cần đạt 
 - HS nhận biết đọc và viết đúng các vần om, ôm, ơm; đọc đúng các tiếng, từ 
ngữ, câu, đoạn có vần om, ôm, ơm; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến 
nội dung đã đọc. Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần om, ôm, ơm có 
trong bài học. 
 - HS có năng lực tự quản và giao tiếp, hợp tác với bạn, biết nói lời xin lỗi và 
suy đoán nội dung tranh minh hoạ. 
 - HS yêu thích môn học 
 II. Đồ dùng 
 - GV: Tranh ảnh bài dạy, chữ mẫu, bảng phụ. 
 - HS: SGK, bộ đồ dùng, bảng con, 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Tiết 1 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của gìáo viên 
 1. Khởi động 
 - HS đọc CN - ĐT - GV đưa từ: chăm làm, tâm sự, ngậm sâm, số 
 tám, đám mây, 
 2. Nhận biết 
 - HS quan sát tranh và TL câu hỏi - GV đưa tranh, hỏi: Em thấy gì trong tranh? 
 -HS lắng nghe - GV thuyết minh ngắn gọn ND tranh 
 -HS đọc lại câu nhận biết CN-ĐT - GV nói, đọc câu nhận biết , y/c HS đọc theo 
 3. Đọc - GV giới thiệu các vần mới om, ôm, ơm. Viết 
 a. Đọc vần om, ôm, ơm tên bài lên bảng. 
 -HS so sánh vần om, ôm, ơm - GV yêu cầu HS so sánh vần om, ôm, ơm để 
 - HS trả lời tìm ra điểm giống và khác nhau 
 -HS lắng nghe, quan sát - GV đánh vần mẫu các vẫn om, ôm, ơm. GV 
 -HS đánh vần, đọc trơn vần : om, HD HS quan sát khẩu hình, tránh phát âm sai. 
 ôm, ơm - CN-Nhóm- ĐT - GV yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn 
 -HS tìm chữ cái và ghép vần 
 -HS đọc CN - ĐT - GV yêu cầu HS tìm ghép thành vần om, ôm, 
 b. Đọc tiếng ơm 
 -HS thực hiện ghép tiếng có vần om, - GV y/c tìm ghép tiếng có vần om, ôm, ơm 
 ôm, ơm - GV yêu cầu HS đọc tiếng vừa ghép, phân tích 
 - HS đọc to tiếng mình ghép tiếng. 
 - HS đánh vần, đọc các tiếng có vần 
 om, ôm, ơm: CN -ĐT - GV ghi bảng 4- 6 tiếng có vần om, ôm, ơm 
 - HS lắng nghe 
 - HS đánh vần, đọc trơn tiếng xóm: - GV giới thiệu mô hình tiếng xóm. 
 CN- ĐT - GV yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn tiếng xóm 
 - HS nối tiếp nhau đọc trơn tiếng - - GV giúp HS lúng túng không đọc trơn ngay 
 HS đọc ĐT tất cả các tiếng được thì GV cho HS đó đánh vần lại tiếng 
 c. Đọc từ ngữ - GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh 
 -HS lắng nghe, quan sát - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ 
 -HS nói tên sự vật trong tranh ngữ: đom đóm, chó đốm, mâm cơm. 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 -HS nhận biết - GV yêu cầu nhận biết tiếng chứa vần om, ôm 
 -HS phân tích, đánh vần tiếng:CN- ,ơm trong các từ 
 ĐT - GV yêu cầu đánh vần, đọc trơn từ ngữ đom 
 - HS nối tiếp đọc trơn, từ ngữ. - Lớp đóm, chó đốm, mâm cơm. 
 đọc đồng thanh 
 d. Đọc lại các tiếng - GV cho HS đọc các tiếng, từ. 
 - HS nhóm đôi đọc cho nhau nghe, - GV quan sát, hỗ trợ cho những HS gặp khó 
 đọc trước lớp. khăn 
 - Lớp đọc đồng thanh tiếng, từ - GV đưa mẫu chữ viết các vần om, ôm, ơm, 
 4. Viết bảng - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và 
 - HS quan sát, nhận xét cách viết các vần om, ôm, ơm. 
 - Hs quan sát - GV quan sát, hỗ trợ cho những HS gặp khó 
 khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. 
 - HS viết vào bảng con: om, ôm, ơm; - GV đưa bảng con của một số HS để các bạn 
 chó đốm, mâm cơm khác nhận xét chữ viết. 
 - HS quan sát, nhận xét - GV nhận xét và sửa lỗi chữ viết cho HS 
 - HS quan sát, lắng nghe 
 Tiết 2 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 5. Viết vở 
 - HS đọc bài viết và nhận xét về độ - GV đưa vần, từ ngữ viết mẫu và hướng dẫn 
 cao của các con chữ. về độ cao của các con chữ. 
 - HS quan sát,lắng nghe - GV hướng dẫn HS viết đúng điểm đặt bút và 
 đúng số lần theo yêu cầu, Lưu ý khoảng 
 - HS nhắc lại tư thế ngồi viết, cách cách giữa các chữ. GV nhắc lại tư thế ngồi viết, 
 cầm bút. cách cầm bút. 
 - HS viết vào vở -GV yêu cầu HS viết vào vở các vần om, ôm, 
 ơm; từ ngữ, chó đốm, mâm cơm. 
 - GV quan sát, hỗ trợ những HS gặp khó khăn 
 - HS lắng nghe khi viết 
 6. Đọc - GV n xét và sửa bài viết của một số HS. 
 - HS lắng nghe - GV đọc mẫu cả đoạn 
 - HS đọc thầm, tìm các tiếng có vần - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng có 
 om, ôm, ơm. vần om, ôm, ơm. 
 -HS đọc trơn các tiếng mới. - GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng mới 
 - HS xác định số câu trong đoạn. - GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn. 
 - HS đọc nối tiếp từng câu CN - GV yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu 
 - HS đọc cả đoạn CN - ĐT - GV yêu cầu HS đọc cả đoạn. 
 - HS trả lời câu hỏi về nội dung đoạn - GV HD HS trả lời câu hỏi về nội dung đoạn 
 văn đã đọc văn đã đọc: Cô Mơ cho Hà cái gì?; 
 - HS nhận xét và bổ sung Theo em, tại sao mẹ khen Hà (Vì Hà là cô bé 
 7. Nói theo tranh hiếu thảo, biết yêu thương bố mẹ)? 
 - HS quan sát tranh trong SGK 
 - GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS, 
 - HS thảo luận nhóm trả lời câu hỏi Tranh vẽ cảnh ở đâu? 
 Em nhìn thấy những gì trong tranh? 
 Điều gì xảy ra khi quả bóng rơi vào bàn? 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 Hãy thử hình dung tâm trạng của Nam khi gây 
 ra sự việc. Em hãy đoán xem mẹ Nam sẽ nói gì 
 8. Củng cố ngay khi nhìn thấy sự việc? Nam sẽ nói gì với 
 - HS tham gia trò chơi để tìm một số mẹ? 
 từ ngữ chứa vần om, ơm, ôm và đặt Theo em, Nam nên làm gì sau khi xin lỗi mẹ? 
 câu với các từ ngữ tìm được. 
 - GV nhận xét chung giờ học - Khuyến khích 
 HS thực hành giao tiếp ở nhà 
VI. Điều chỉnh bổ sung bài dạy 
 . 
 _________________________________ 
 Toán 
 Bài 9. LUYỆN TẬP CHUNG 
 I. Yêu cầu cần đạt 
 - HS biết nhận dạng được hình đã học( hình vuông, hình tròn, hình tam giác, 
hình chữ nhật) thông qua vật thật. 
 - HS biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập nhận dạng được hình 
đã học. Làm quen phân tích, tổng hợp hình, phát triển tính độc lập, sáng tạo khi 
thực hiện xếp, ghép hình, đếm hình. Bước đầu phát triển tư duy lô gic khi xếp ghép 
hình theo các nhóm có quy luật. 
 - HS mạnh dạn, tự tin, tích cực, chủ động trong học tập 
 II. Đồ dùng 
 - HS: SGK, bảng con, -Bộ đồ dùng học Toán 1 
 - GV: Bộ đồ dùng Toán 1, các hình trong bộ đồ dùng học toán 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 1. Khởi động 
 - Hát - Ổn định tổ chức 
 - Lắng nghe - Giới thiệu bài trực tiếp 
 3. Hoạt động 
 * Bài 1: Mỗi đồ vật có dạng gì - GV nêu yêu cầu của bài. 
 -HS nhắc lại y/c của bài - Cho HS quan sát các hình vẽ, nêu tên từng 
 -HS quan sát. đồ vật trên hình vẽ có dạng đã học 
 - HS chỉ vào từng hình và nêu tên 
 đồ vật, tên hình gắn với mỗi đồ 
 vật. - GV mời HS lên bảng chia sẻ 
 - HS nêu miệng - GV cùng HS nhận xét 
 - HS nhận xét bạn 
 * Bài 2: Xếp hình - GV trình chiếu bài 2 
 - HS nhắc lại y/c của bài - GV nêu yêu cầu của bài. 
 - HS quan sát. a)Cho HS quan sát xếp các que tính để được 
 - HS thực hiện như tranh 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 b) Yêu cầu HS bằng 5 que tính xếp thành 1 
 hình có 2 hình tam giác 
 - HS chia sẻ trước lớp - GV mời HS lên bảng chia sẻ 
 - HS nhận xét bạn - GV cùng HS nhận xét 
 *Bài 3: Nhận dạng đặc điểm - GV nêu yêu cầu của bài. 
 hình - GV cho HS quan sát các hình vẽ và tìm ra 
 - HS quan sát quy luật theo đặc điểm nhóm hình để tìm hình 
 - HS tìm ra hình thích hợp để xếp. thích hợp 
 - HS xếp hình – chia sẻ nhóm đôi a) Xếp nhóm hình theo quy luật về màu sắc 
 - HS chia sẻ trước lớp b) Xếp nhóm hình theo quy luật về hình dạng 
 - HS nhận xét - GV mời HS lên bảng chia sẻ 
 - GV nhận xét 
 3.Củng cố 
 - HS nối tiếp trả lời - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? 
IV. Điều chỉnh bổ sung bài dạy (nếu có) 
 . 
 ___________________________________ 
 Tiếng Việt 
 Bài 37: EM, ÊM, IM, UM 
 I. Yêu cầu cần đạt 
 - HS nhận biết đọc đúng các vần em, êm, im, um; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, 
câu, đoạn có các vần em, êm, im, um; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến 
nội dung đã đọc. Viết đúng các vần các tiếng, từ ngữ có vần em, êm, im, um. Phát 
triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần em, êm, im, um có trong bài học. Phát 
triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Cuộc sống được gợi ý trong tranh Giúp bạn. 
 - HS có năng lực tự quản và giao tiếp, hợp tác với bạn,kỹ năng quan sát, nhận 
biết nhân vật (nhận biết nhân vật bạn Hà qua trang phục, đầu tóc) và suy đoán nội dung 
tranh minh hoạ: Chị em Hà chơi trốn tìm; Chim sẻ, chim sơn ca, chim ri; Giúp bạn 
 - HS yêu thích môn học 
 II. Đồ dùng 
 - GV: Tranh ảnh bài dạy, chữ mẫu, bảng phụ. 
 - HS: SGK, bộ đồ dùng, bảng con, 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Tiết 1 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của gìáo viên 
 1. Khởi động 
 - HS hát chơi trò chơi - GV cho HS viết bảng om, ôm ,ơm 
 - HS viết bảng om, ôm ,ơm 
 2. Nhận biết - GVHD quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Em 
 HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: thấy gì trong tranh? 
 -HS lắng nghe - GV thuyết minh ngắn gọn nội dung tranh 
 - GV đọc câu thuyết minh tranh,y/c HS đọc 
 - HS đọc câu thuyết minh nhận biết theo. 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 - HS đọc tên bài - GV giới thiệu các vấn mới em, êm, im, um. 
 3. Đọc Viết tên bài lên bảng. 
 a. Đọc vần em, êm, im, um 
 -HS so sánh vần em, êm, im, um - GV yêu cầu HS so sánh vần em, êm, im, um 
 - HS trả lời -HS lắng nghe, quan sát - GV nhắc lại điểm giống,khác nhau giữa các 
 -HS đánh vần, đọc trơn vần : em, êm, vần. 
 im, um- CN-Nhóm- ĐT - Đánh vần các vần 
 -HS tìm chữ cái và ghép vần 
 -HS đọc CN - ĐT - GV đánh vần mẫu các vần em, êm, im, um. 
 b. Đọc tiếng - GVy/c đánh vần nối tiếp. Mỗi HS đánh vần 
 -HS thực hiện ghép tiếng có vần em, cả 4 vần 
 êm, im, um - GV yêu cầu một số HS đọc trơn 4 vần. 
 - HS đọc to tiếng mình ghép - GV y/c HS ghép tiếng có vần em, êm, im, um 
 -HS đánh vần, đọc trơn tiếng đếm: 
 CN-ĐT - GV ghi bảng 1 số tiếng HS ghép 
 - HS đánh vần, đọc các tiếng có vần - GV đưa mô hình tiếng đếm 
 em, êm, im, um: CN -ĐT GV yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn tiếng đếm 
 - HS nối tiếp nhau đọc trơn tiếng 
 - HS đọc ĐT tất cả các tiếng - GV yêu cầu HS đánh vần, đọc các tiếng 
 c. Đọc từ ngữ - GVHD giúp đỡ HS lúng túng để tạo các tiếng 
 -HS lắng nghe, quan sát có chứa vần vừa học 
 -HS nói tên sự vật trong tranh - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ 
 -HS nhận biết ngữ: tem thư, thêm nhà, tủm tỉm. 
 -HS phân tích, đánh vần tiếng:CN-ĐT - GV yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. 
 - HS nối tiếp đọc trơn, từ ngữ. - GV y/c đánh vần, đọc trơn tiếng trong từ 
 - Lớp đọc đồng thanh - GV yêu cầu từng nhóm và sau đó cả lớp đọc 
 d. Đọc lại các tiếng đồng thanh một lần. 
 - HS nhóm đôi đọc cho nhau nghe, 
 đọc trước lớp. 
 - Lớp đọc đồng thanh tiếng, từ 
 4. Viết bảng - GV đưa mẫu chữ viết các vần em, êm, im, 
 - HS quan sát, nhận xét um, thêm, tủm, tỉm. 
 - Hs quan sát - GV viết mẫu và nêu quy trình viết 
 - HS viết vào bảng con: em, êm, im, - GVHD giúp đỡ HS lúng túng 
 um, thêm, tủm, tỉm. - GV nxét, đánh giá và sửa lỗi chữ viết của HS 
 - HS quan sát, nhận xét 
 Tiết 2 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 5. Viết vở 
 - HS đọc bài viết và nhận xét về độ - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết các vần 
 cao của các con chữ. em, êm, im, um; thềm nhà, tủm, tìm. 
 - HS quan sát,lắng nghe - GV qsát và hỗ trợ cho những HS gặp khó 
 - HS nhắc lại tư thế ngồi viết, ... khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. 
 - HS viết vào vở - GV nhận xét và sửa bài của một số HS. 
 6. Đọc đoạn 
 - HS lắng nghe - GV đọc mẫu cả đoạn. 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 - HS đọc thầm, tìm các tiếng có vần - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm tiếng có 
 em, êm, im, um các vần em, êm, im, um. 
 - HS đọc trơn các tiếng mới. - GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng mới. 
 - HS xác định số câu trong đoạn. - GV y/c HS xác định số câu trong đoạn. 
 - HS đọc nối tiếp từng câu CN - GV yêu cầu HS đọc thành tiếng cả đoạn. 
 - HS đọc cả đoạn CN - ĐT - GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi về nội dung 
 - HS trả lời câu hỏi về nội dung đoạn đoạn văn đã đọc: 
 văn đã đọc Chim ri tìm gì về làm tổ? Chim sẻ và sơn ca 
 mang cái gì đến cho chim ri? Chim ri làm gì 
 -HS nhận xét và bổ sung để thể hiện tình cảm với hai bạn? 
 7. Nói theo tranh 
 - HS quan sát tranh trong SGK - GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS. 
 GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: 
 - HS thảo luận nhóm trả lời câu hỏi + Tr1: Em nhìn thấy những gì trong tranh? 
 Hai bạn gìúp nhau việc gì? Bạn được đeo 
 bờm có nơ sẽ nói gì với bạn của mình? 
 Em đã bao gìờ giúp bạn việc gì chưa? 
 - Đại diện nhóm trình bày trước lớp + Tranh 2: Em nhìn thấy gì trong tranh? 
 - HS nhận xét Em đoán thử xem, bạn nhỏ sẽ nói gì khi được 
 8. Củng cố bạn cho đi chung ô? 
 - HS tìm một số từ ngữ chứa vần em, - GV y/cầu HS tìm 1 số từ ngữ chứa vần em, 
 êm, im, um và đặt câu với từ ngữ tìm êm, im, um và đặt câu với từ ngữ tìm được 
 được. - GV nxét giờ học, khen ngợi và động viên 
 HS.Ôn lại các vần em, êm, im, um 
VI. Điều chỉnh bổ sung bài dạy 
 . 
 ---------------------------------------------------------------------------------------------------- 
 Thứ Ba ngày 5 tháng 11 năm 2024 
 Tiếng Việt 
 Bài 38: AI, AY, ÂY 
 I. Yêu cầu cần đạt 
 - HS nhận biết đọc và viết đúng các vần ai, ay, ây; đọc đúng các tiếng, từ 
 ngữ, câu, đoạn có các vần ai, ay, ây; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan 
đến nội dung đã đọc. Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần ai, ay, ây có 
trong bài học. LG GDĐP: Giới thiệu về sản phẩm nổi tiếng của Bắc Giang là vải 
thiều 
 - HS có năng lực tự quản và giao tiếp, hợp tác với bạn ,kỹ năng quan sát, 
nhận biết các chi tiết trong tranh về hoạt động của con người và loài vật (được 
nhân cách hoá), kỹ năng nói lời xin lỗi. 
 - HS cảm nhận được những điều thú vị trong đời sống của con người cũng 
như của loài vật được thể hiện trong tranh, từ đó biết trân trọng gìá trị cuộc sống. HS 
yêu thích môn học. 
 II. Đồ dùng 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 - GV: Tranh ảnh bài dạy, chữ mẫu, bảng phụ. 
 - HS: SGK, bộ đồ dùng, bảng con, 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Tiết 1 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
1. Ôn và khởi động 
- HS hát chơi trò chơi - GV cho HS viết bảng em, êm, im, um 
-HS viết viết bảng con 
2. Nhận biết - GVHD quan sát tranh và trả lời câu hỏi: 
HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Em thấy gì trong tranh? 
-HS lắng nghe - GV thuyết minh ngắn gọn nội dung tranh 
 - HS đọc câu nhận biết -GV đọc câu thuyết minh tranh,y/c đọc theo 
- HS đọc tên bài - GV giới thiệu các vấn mới ai, ay, ây. Viết 
3. Đọc tên bài lên bảng. 
a. Đọc vần ai, ay, ây - GV yêu cầu HS so sánh vần ai, ay, ây 
-HS so sánh vần ai, ay, ây - GV nhắc lại điểm giống,khác nhau giữa 
-HS trả lời -HS lắng nghe, quan sát các vần. 
-HS đánh vần, đọc trơn vần:ai, ay, - Đánh vần các vần 
ây - CN-Nhóm- ĐT 
-HS tìm chữ cái và ghép vần - GV đánh vần mẫu các vần ai, ay, ây. 
-HS đọc CN - ĐT - GVy/c đánh vần nối tiếp. Mỗi HS đánh 
b. Đọc tiếng vần cả 3 vần 
- HS thực hiện ghép tiếng có vần - GV yêu cầu một số HS đọc trơn 3 vần. 
ai, ay, ây - GV y/c HS ghép tiếng có vần ai, ay, ây 
- HS đọc to tiếng mình ghép - GV ghi bảng 1 số tiếng HS ghép 
- HS đánh vần, đọc trơn tiếng hai: - GV đưa mô hình tiếng hai- GV yêu cầu 
CN- ĐT HS đánh vần, đọc trơn tiếng hai 
- HS đánh vần, đọc các tiếng có - GV yêu cầu HS đánh vần, đọc các tiếng 
vần ai, ay, ây : CN -ĐT - GVHD giúp đỡ HS lúng túng để tạo các 
- HS nối tiếp nhau đọc trơn tiếng tiếng có chứa vần vừa học 
- HS đọc ĐT tất cả các tiếng 
c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng 
-HS lắng nghe, quan sát từ ngữ: chùm vải, máy cày đám mây. 
-HS nói tên sự vật trong tranh - GV yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. 
-HS nhận biết – HS quan sát - GV cho xem clip và Giới thiệu vải thiều là 
-HS phân tích, đánh vần tiếng:CN - sản phẩm nổi tiếng của Bắc Giang, 
ĐT - GV y/c đánh vần, đọc trơn tiếng trong từ 
- HS đọc trơn từ ngữ: CN- ĐT 
d. Đọc lại các tiếng - GV yêu cầu từng nhóm và sau đó cả lớp 
- HS nhóm đôi đọc cho nhau nghe, đọc đồng thanh một lần. 
đọc trước lớp. 
- Lớp đọc đồng thanh tiếng, từ - GV đưa mẫu chữ viết các vần ai, ay, 
4. Viết bảng ây,chùm vải đám mây - GV viết mẫu và 
- HS quan sát, nhận xét nêu quy trình viết 
 - GVHD giúp đỡ HS lúng túng 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
- HS viết vào bảng con: ai, ay, ây, - GV nxét, đánh giá, sửa lỗi chữ viết của HS 
chùm vải , đám mây 
- HS quan sát, nhận xét 
 Tiết 2 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
5. Viết vở 
- HS đọc bài viết và nhận xét về độ - HS viết vào vở Tập viết 1, tập một các vần 
cao của các con chữ. ai, ay, ây; từ ngữ chùm vải, đám mây. 
- HS quan sát,lắng nghe - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp 
- HS nhắc lại tư thế ngồi, cách cầm khó khăn khi viết. 
bút. - GV nxét và sửa bài của một số HS. 
- HS viết vào vở 
- HS lắng nghe 
6. Đọc - GV đọc mẫu cả đoạn. 
- HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng 
- HS đọc thầm, tìm các tiếng có vần có vần ai, ay, ây. 
ai, ay, ây. - GV y/c đọc trơn các tiếng có vần ai, ay, ây. 
-HS đọc trơn các tiếng mới. - GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn. 
- HS xác định số câu trong đoạn. - GV yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu 
- HS đọc nối tiếp từng câu CN - GV yêu cầu HS đọc cả đoạn. 
- HS đọc cả đoạn CN - ĐT - GVHD HS TLCH về ND đoạn văn đã đọc: 
- HS trả lời câu hỏi về nội dung + Con vật mà nay con nhìn thấy có đặc điểm 
đoạn văn đã đọc gì? 
 + Em thử đoán xem Nai con sẽ nói gì với mẹ? 
 + Nai mẹ nói gì với nai con? 
-HS nhận xét và bổ sung 
 - GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS, 
7. Nói theo tranh GV đặt từng cầu hỏi HS trả lời: 
- HS quan sát tranh trong SGK +Tranh vẽ cảnh ở đâu? Trong tranh có 
 những ai? 
- HS thảo luận nhóm trả lời câu hỏi + Hà đang làm gì? Chuyện gì xảy ra?; 
 + Em thử đoán xem tại sao Hà lại va phải 
 người khác? Theo em, Hà sẽ nói gì với người 
 đó? 
HS nhận xét và bổ sung - GV và HS thống nhất câu trả lời. 
 - GV có thể mở rộng giúp HS có ý thức xin 
 lỗi những khi có lỗi với người khác. 
 - GV nhận xét gìờ học, khen và động viên 
8. Củng cố HS. 
- HS tìm 1số từ ngữ chứa vần ai, ay, - GV nhắc HS ôn lại các vần ai, ay, ây; thực 
ây và đặt câu với từ ngữ tìm được. hành giao tiếp ở nhà. 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
VI. Điều chỉnh bổ sung bài dạy 
 .. . 
 .. . 
 ___________________________________________ 
 Toán 
 Bài 10. PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10 (tiết 1) 
 I. Yêu cầu cần đạt 
 - HS nhận biết được ý nghĩa của Phép cộng là “gộp lại”, là “thêm vào”. Biết 
tìm kết quả phép cộng trong phạm vi 10 bằng cách đếm tất cả hoặc đếm thêm. Viết 
được phép cộng phù hợp với tranh ảnh, hình vẽ hoặc tình huống thực tế có vấn đề 
cần giải quyết bằng phép cộng. 
 - Thông qua việc thao tác với que tính hoặc các chấm tròn, HS có cơ hội được 
phát triển NL sử dụng công cụ và phương tiện học toán, giải quyết vấn đề toán học, 
NL tư duy và lập luận toán học. giao tiếp, tự học. 
 - HS mạnh dạn, tự tin, tích cực, chủ động trong học tập 
 II. Đồ dùng 
 - GV: Các que tính, các chấm tròn, các thẻ phép tính. Tranh 
 - HS: Các que tính, các chấm tròn, các thẻ phép tính, bảng gài. 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Hoạt động học của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 1. Hoạt động 1: Khởi động 
 - HS tham gia chơi trò “Đố - GV cho HS quan sát và nêu vấn đề (bài 
 bạn” để tìm kết quả của các toán) : Cô có 3 bông hoa đỏ và 2 bông hoa 
 phép cộng trong phạm vi 10 xanh . Cô gộp lại thì được mấy ? 
 đã học. - GV HD HS tự nêu câu trả lời: cả hai bạn có 
 2.Hoạt động 2: Hình thành 5 bông hoa. Hay gộp lại có 5 bông hoa 
 kiến thức - Tương tự như vậy GV HD HS lấy 3 chấm 
 - HS theo dõi tròn màu đỏ và 2 chấm tròn màu xanh trong 
 - HS thực hiện bộ đồ dùng học tập. 
 - HS quan sát - GV nêu: “3 chấm tròn và 2 chấm tròn là 5 
 - HS trả lời : 5 bông hoa chấm tròn,3 và 2 là 5” . 
 - HS chia sẻ - GV nêu “Ta viết 3 và 2 là 5 như sau: 
 - HS quan sát 3+2 = 5 (viết lên bảng) đọc là: ba cộng hai 
 - HS nêu: “3 chấm tròn và 2 là năm” GV chỉ vào dấu + và nói dấu này là 
 chấm tròn là 5 chấm dấu cộng: 
 - Đọc phép tính 3+2 = 5. 
 - HS nêu laị: “3 và 2 là 5” GV cho HS viết 3 + 2 = 5 ra bảng con 
 - HS viết bảng con - GV nhận xét 
 - HS chia sẻ b) Tương tự 
 1 + 3 = 4 
 - HS viết bảng con 1 cộng 3 bằng 4 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 - HS chia sẻ 
 3. Hoạt động 3: Thực hành, 
 luyện tập 
 Bài 1 Số ? - GV gọi HS đọc yêu cầu 
 - HS thực hiện- HS làm ra vở 
 - HS chia sẻ - đổi vở, đặt câu 
 hỏi cho nhau; đọc phép tính - GV gọi HS chia sẻ và nhận xét 
 và nói kết quả tương ứng với 
 mỗi phép tính 
 - HS nhận xét 
 Bài 2:Số ? - GV gọi HS nêu yêu cầu 
 - HS q/s tranh nêu tình huống - GV nhận xét 
 và viết số thích hợp - GV yêu cầu HS đổi vở kiểm tra 
 - HS chia sẻ nhóm, trước lớp 
 - HS nhận xét 
 Bài 3:Số ? 
 - HS q/s mô hình và viết số - GV cho HS quan sát, nhận xét bài mẫu để 
 thích hợp nhận ra trong môi trường hợp đều cộng hai số 
 - HS làm bài – chia sẻ nhóm ở hai ô dưới được số ở ô trên. 
 - HS trình bày chia sẻ trước - GV cho HS làm rồi chữa bài. Sau mỗi phần, 
 lớp - HS nhận xét GV gọi HS đọc các phép tính 
 4. Củng cố 
 - GV có thể nêu ra một vài phép tính đơn giản 
 - HS trả lời miệng dễ nhẩm để HS trả lời miệng nhằm củng cố kĩ 
 năng tính nhẩm, hoặc HS tự nêu phép tính rồi 
 đố nhau tìm kết quả phép tính. 
 - GV nhận xét tiết học và dặn dò 
VI. Điều chỉnh bổ sung bài dạy 
 ... 
 ---------------------------------------------------------------------------------------------------- 
 Thứ Tư ngày 6 tháng 11 năm 2024 
 Tiếng Việt 
 Bài 39: OI, ÔI, ƠI 
 I. Yêu cầu cần đạt 
 - HS nhận biết đọc và viết đúng các vần oi, ôi, ơi; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, 
câu, đoạn có các vần oi, ôi, ơi; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội 
dung đã đọc. Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần oi, ôi, ơi có trong 
bài học. 
 - HS có năng lực tự quản và giao tiếp, hợp tác với bạn,kỹ năng quan sát, nhận 
biếtcác chi tiết trong tranh về người và vậ, kỹ năng nói và so sánh các sự vật. 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 - HS cảm nhận được tình cảm mẹ con được thể hiện trong đoạn đối thoại đọc 
hiểu, từ đó gắn bó hơn với gia đình. 
 II. Đồ dùng 
 - GV: Tranh ảnh bài dạy, chữ mẫu, bảng phụ. 
 - HS: SGK, bộ đồ dùng, bảng con, 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Tiết 1 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 1. Ôn và khởi động 
 - HS hát chơi trò chơi - HS hát chơi trò chơi 
 -HS viết viết bảng con - GV cho HS viết bảng ai, ay ,ây 
 2. Nhận biết 
 - HS quan sát tranh, trả lời câu - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu 
 hỏi: hỏi Em thấy gì trong tranh? 
 -HS lắng nghe - GV thuyết minh ngắn gọn nội dung tranh 
 - GV đọc câu thuyết minh tranh,y/c HS đọc 
 - HS đọc câu nhận biết theo. 
 - HS đọc tên bài - GV giới thiệu các vần mới oi, ôi, ơi. Viết tên 
 3. Đọc bài lên bảng. 
 a. Đọc vần oi, ôi, ơi 
 -HS so sánh vần oi, ôi, ơi - GV yêu cầu HS so sánh vần oi, ôi, ơi 
 - HS trả lời -HS lắng nghe,quan - GV nhắc lại điểm giống,khác nhau gìữa 
 sát các vần. 
 -HS đánh vần, đọc trơn vần:oi, - Đánh vần các vần 
 ôi, ơi - CN-Nhóm- ĐT 
 -HS tìm chữ cái và ghép vần - GV đánh vần mẫu các vần oi, ôi, ơi. 
 -HS đọc CN - ĐT - GVy/c đánh vần nối tiếp. Mỗi HS đánh vần 
 b. Đọc tiếng cả 3 vần 
 - HS thực hiện ghép tiếng có vần - GV yêu cầu một số HS đọc trơn 3 vần. 
 oi,ôi,ơi - GV y/c HS ghép tiếng có vần oi, ôi, ơi 
 - HS đọc to tiếng mình ghép - GV ghi bảng 1 số tiếng HS ghép 
 - HS đánh vần, đọc trơn tiếng - GV đưa mô hình tiếng voi 
 voi:CN-ĐT GV yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn tiếng voi 
 - HS đánh vần, đọc các tiếng có 
 vần oi, ôi, ơi: CN -ĐT - GV yêu cầu HS đánh vần, đọc các tiếng 
 - HS nối tiếp nhau đọc trơn - GVHD giúp đỡ HS lúng túng để tạo các 
 tiếng tiếng có chứa vần vừa học 
 - HS đọc ĐT tất cả các tiếng - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ 
 c. Đọc từ ngữ ngữ: chim bói cá, thổi còi, đồ chơi 
 -HS lắng nghe, quan sát - GV yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. 
 -HS nói tên sự vật trong tranh 
 -HS nhận biết - GV y/c đánh vần, đọc trơn tiếng trong từ 
 -HS phân tích, đánh vần 
 tiếng:CN -ĐT 
 - HS đọc trơn từ ngữ: CN- ĐT 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 d. Đọc lại các tiếng - GV yêu cầu từng nhóm và sau đó cả lớp 
 - HS nhóm đôi đọc cho nhau đọc đồng thanh một lần. 
 nghe, đọc trước lớp. 
 - Lớp đọc đồng thanh tiếng, từ - GV đưa mẫu chữ viết các vần oi, ôi, ơi, thổi 
 4. Viết bảng còi, đồ chơi - GV viết mẫu và nêu quy trình 
 - HS quan sát, nhận xét viết 
 - HS viết vào bảng con: oi, ôi, ơi, - GVHD giúp đỡ HS lúng túng 
 thổi còi, đồ chơi - GV nxét, đánh giá và sửa lỗi chữ viết của HS 
 - HS quan sát, nhận xét 
 Tiết 2 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 5. Viết vở 
 - HS đọc bài viết và nhận xét về - GV đưa vần, từ ngữ viết mẫu và hướng dẫn 
 độ cao của các con chữ. về độ cao của các con chữ. 
 - HS quan sát,lắng nghe - GV hướng dẫn HS viết đúng; Lưu ý khoảng 
 - HS nhắc lại tư thế ngồi, cách cách giữa các chữ. GV nhắc lại tư thế ngồi 
 cầm bút. viết, cách cầm bút. 
 -GV yêu cầu HS viết vào vở các vần oi, ôi, các 
 - HS viết vào vở từ ngữ thổi còi, đồ chơi - GV quan sát và hỗ 
 trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết. 
 - HS lắng nghe - GV nhận xét và sửa bài viết của một số HS. 
 6. Đọc 
 - HS lắng nghe - GV đọc mẫu cả đoạn 
 - HS đọc thầm, tìm các tiếng có - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng có 
 vần oi, ôi, ơi. vần oi, ôi, ơi. 
 -HS đọc trơn các tiếng mới. - GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng mới có 
 vần oi, ôi, ơi trong đoạn văn. 
 - HS xác định số câu trong đoạn. - GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn. 
 - HS đọc nối tiếp từng câu CN - GV yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu 
 - HS đọc cả đoạn CN - ĐT - GV yêu cầu HS đọc cả đoạn. 
 - HS trả lời câu hỏi về nội dung - GV HDHS trả lời câu hỏi ND đoạn văn: 
 đoạn văn đã đọc + Mạ lớn lên gọi là gì? Bê lớn lên gọi là gì? 
 + Theo em, mẹ có yêu Hà không? 
 HS nhận xét và bổ sung Vì sao em nghĩ như vậy? (Gợi ý: Dù Hà ) 
 7. Nói theo tranh 
 - HS quan sát tranh trong SGK - GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS. 
 GV đặt từng câu hỏi và HS trả lời theo từng 
 - HS thảo luận nhóm trả lời câu câu: Các em thấy những gì trong tranh? Giữa 
 hỏi hai chiếc xe này, các em thấy có gì giống nhau 
 - HS nhận xét và bổ sung và khác nhau? 
 - GV và HS thống nhất câu trả lời. 
 8. Củng cố 
 - HS tìm từ ngữ chứa vần ai, ay, - GV nhận xét chung giờ học 
 ây và đặt câu với từ tìm được. 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 - GV lưu ý HS ôn lại các vần oi, ôi, ơi và 
 khuyến khích HS thực hành ôn bài ở nhà. 
VI. Điều chỉnh bổ sung bài dạy 
 . 
 -------------------------------------------------------------- 
 Tiếng Việt 
 Bài 40: ÔN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN 
 I. Yêu cầu cần đạt 
 - HS nắm vững cách đọc các vần om, ôm, ơm, em, êm, im, um, ai, ay, ây, oi, 
ôi, đi; cách đọc các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần om, ôm, ơm, em, êm, im, um, 
ai, ay, ây, oi, ôi, ơi; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc. 
 - Phát triển kỹ năng viết thông qua viết câu có những từ ngữ chứa một số vần 
đã học. Phát triển kỹ năng nghe và nói thông qua truyện kể Hai người bạn và con 
gấu. Qua câu chuyện, HS bước đầu được rèn luyện kỹ năng đánh giá tình huống, xử 
lý vần đề trong các tình huống và kỹ năng giao tiếp, hợp tác. 
 - HS thêm yêu thích môn học 
 II. Đồ dùng 
 - GV: Tranh ảnh bài dạy, chữ mẫu, bảng phụ. 
 - HS: SGK, bộ đồ dùng, bảng con, 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Tiết 1 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 . Ôn và khởi động 
 - Hs viết bảng con - GVYCHS viết om, ôm, ơm, em, êm, im, um, 
 ai, ay, ây, oi, ôi, ơi 
 2. Đọc 
 a. Đọc tiếng: Đọc tiếng: 
 - Hs đọc theo cá nhân, theo -GV yêu cầu HS đọc trơn thành tiếng Ngoài 
 nhóm và đồng thanh cả lớp. những tiếng có trong SHS, nếu có thời gian 
 ôn luyện, GV có thể cho HS đọc thêm các 
 - HS đọc và phân tích tiếng. tiếng chứa vần được học trong tuần: khóm, 
 góm, thơm, hẻm, đếm, ghim, chụp, bãi, dạy, 
 b. Đọc từ ngữ: đẩy, nói, vội, lời. 
 - HS đọc thành tiếng cá nhân, -GV yêu cầu HS đọc thành tiếng 
 nhóm, đọc đồng thanh 
 3. Đọc đoạn 
 - HS đọc thầm cả câu 1, tìm tiếng - GV yêu cầu HS đọc thầm cả đoạn, tìm tiếng 
 có chứa các âm đã học trong tuần. có chứa các vần đã học trong tuần. 
 - HS trả lời 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 - GV hỏi HS về các tiếng chứa vần đã học có 
 trong mỗi câu: Câu 1 có những tiếng nào 
 chứa vần vừa học? GV thực hiện tương tự với 
 - HS đọc thành tiếng cả câu CN- các câu còn lại 
 ĐT - GV giải thích nghĩa từ ngữ. GV đọc mẫu. 
 - HS trả lời - GV yêu cầu HS đọc thành tiếng cả đoạn 
 - GV hỏi HS về ND đoạn đã đọc: Nhím con ra 
 bãi cỏ để làm gì? Nhím thấy gì ngoài bãi cỏ? 
 Em chọn từ nào để khen ngợi nhím: “thông 
 4. Viết minh” hay “tốt bụng”?Tại sao em chọn từ đó? 
 - Hs lắng nghe - GV và HS thống nhất câu trả lời. 
 - HS viết vở TV - GV hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết 1, tập 
 một câu "Voi con có vòi dài”, chữ cỡ vừa trên 
 một dòng kẻ. Số lần lặp lại tùy thuộc vào thời 
 - Hs lắng nghe GV nhận xét bài gian cho phép và tốc độ viết của HS. 
 - GV quan sát và sửa lỗi cho HS. 
 Tiết 2 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 5. Kể chuyện 
 a. Văn bản a. Văn bản 
 b. GV kể chuyện, đặt câu hỏi và HAI NGƯỜI BẠN VÀ CON GẤU-SGV 
 HS trả lời 
 - Hs lắng nghe GV kể Lần 1: GV kể toàn bộ câu chuyện. 
 Lần 2: GV kể từng đoạn và đặt câu hỏi. HS 
 - Hs lắng nghe Đoạn 1 TL 
 - Hs trả lời câu hỏi 1,2 *Đoạn 1: Từ đầu đến một con gấu xuất hiện. 
 GV hỏi HS: 1. Hai người bạn đi đâu? 
 - Hs lắng nghe Đoạn 2 2. Trên đường đi, chuyện gì xảy ra với họ? 
 - Hs trả lời câu hỏi 3,4 Đoạn 2: Tiếp theo đến gìả chết. GV hỏi HS: 
 3. Anh gầy làm gì khi nhìn thấy con gấu? 
 - Hs lắng nghe Đoạn 3 4. Anh béo làm gì để đánh lừa con gấu? 
 - Hs trả lời câu hỏi 5, 6 Đoạn 3: Tiếp theo đến tưởng rằng anh đã 
 - Hs lắng nghe Đoạn 4 chết. GV hỏi HS: 5.Con gấu làm gì chàng 
 - Hs trả lời câu hỏi 7,8,9 béo? 6. Vì sao con gấu bỏ đi? 
 Đoạn 4: Tiếp theo đến hết. GV hỏi HS: 
 HS trao đổi nhóm để tìm ra câu 7. Anh gây hỏi anh béo điều gì? 
 trả lời phù hợp với nội dung từng 8. Anh béo trả lời anh ấy thế nào? 
 đoạn của câu chuyện được kể 9. Theo em, anh gây có phải là người bạn tốt 
 c. HS kể chuyện không? Tại sao? 
 - HS được trao đổi nhóm để tìm - GV yêu cầu HS kể lại từng đoạn theo gợi ý 
 ra câu trả lời phù hợp với nội của tranh và hướng dẫn của GV. Một số HS 
 kể toàn bộ câu chuyện.GV cũng có thể cho 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 dung từng đoạn của câu chuyện HS đóng vai kể lại từng đoạn hoặc toàn bộ 
 được kể. câu chuyện và thi kể chuyện. 
 - HS kể lại từng đoạn theo gợi ý 
 của tranh 
 - 1-2 HS kể toàn bộ câu chuyện - GV nxét gìờ học, khen ngợi, động viên HS. 
 6. Củng cố - GV khuyến khích HS kể cho người thân, 
 - Hs lắng nghe bạn bè câu chuyện Hai người bạn và con gấu. 
VI. Điều chỉnh bổ sung bài dạy 
 . 
 ___________________________________ 
 Hoạt động theo chủ đề 
 Bài 5: THÂN THIỆN VỚI BẠN BÈ 
 I.Yêu cầu cần đạt 
 - HS có khả năng: thể hiện được lời nói, thái độ, việc làm thể hiện sự thân 
thiện với bạn bè 
 - HS mạnh dạn, tự tin chia sẻ. Rèn luyện kĩ năng làm chủ cảm xúc và năng 
lực thích ứng với cuộc sống. Biết thể hiện sự thân thiện với bạn. 
 - Yêu quý bạn bè, thầy cô; quan tâm, động viên, khích lệ bạn bè. 
 II.Đồ dùng 
 - Giáo viên: Thiết bị phát nhạc, một số bài hát về tình bạn phù hợp với HS 
lớp 1 (ví dụ: Múa vui, sáng tác: Lưu Hữu Phước). 
 - Học sinh: Thẻ có hai mặt: mặt xanh/ mặt cười và mặt đỏ / mặt mếu. 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Hoạt động của HS Hỗ trợ của GV 
 1. Khởi động - GV tổ chức cho HS hát 1 bài hát về tình bạn 
 - HS tham gia hát 
 2. Khám phá- kết nối 
 Hoạt động 1: Chỉ ra GV trình chiếu tranh 
 những biểu hiện thân - Em hãy cho biết hành động nào thể hiện sự thân 
 thiện với bạn thiện, hành động nào là không thân thiện với bạn 
 - HS quan sát, thảo luận - GV nhận xét, kết luận 
 nhóm. - Em hãy kể những hành động của em thể hiện sự 
 - HS trình bày thân thiện với bạn 
 - HS chia sẻ - GV yêu cầu HS thảo luận theo cặp để kể những 
 - HS thảo luận nhóm đôi. hành động thể hiện sự thân thiện mà các em biết 
 - HS trình bày - GV lấy tinh thần xung phong của các cặp HS chia 
 - HS chia sẻ sẻ kết quả thảo luận 
 - HS lắng nghe 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 - GV nhận xét, kết luận: Các hành động như tươi cười 
 với bạn, hỏi han khi thấy bạn buồn, hỏi thăm khi bạn 
 ốm, tặng quà hoặc nói lời chúc mừng nhân dịp sinh 
 nhật bạn, giúp bạn học, cho bạn mượn đồ dùng học 
 tập, đọc sách cùng bạn, là những hành động thể 
 hiện sự thân thiện với bạn 
 3. Thực hành 
 Hoạt động 2: Sắm vai xử - GV trình chiếu tranh tình huống 
 lí tình huống - GV yêu cầu mỗi nhóm chọn 1 tình huống trong để 
 - HS quan sát tranh, và sắm vai 
 thảo luận nhóm để đưa ra 
 cách xử lý 
 - Các nhóm lần lượt lên 
 sắm vai, các nhóm khác - GV nhận xét, kết luận cách xử lý đúng 
 quan sát, nhận xét về cách 
 xử lí của nhóm bạn 
 - HS chia sẻ 
 4. Vận dụng 
 Hoạt động 3: Thể hiện sự - Em hãy chia sẻ với bạn về những hành vi đã ứng xử 
 thân thiện với bạn bằng với bạn ở trường. 
 lời nói và hành động - GV yêu cầu HS chia sẻ những điều thu hoạch/ học 
 - HS chia sẻ nhóm 2 được/ rút ra được bài học kinh nghiệm sau khi tham 
 - HS trình bày : Ở trường gia các hoạt động 
 em giúp đỡ bạn Lan . - GV nêu thông điệp: Để thân thiện với bạn, em cần: 
 - HS chia sẻ trước lớp vui vẻ với bạn, giúp đỡ bạn, rủ bạn chơi cùng, quan 
 tâm, chia sẻ với bạn, không đánh bạn 
 5. Củng cố - Nhận xét tiết học 
 - HS lắng nghe - Dặn dò chuẩn bị bài sau 
VI. Điều chỉnh bổ sung bài dạy 
 . 
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 
 Thứ Năm ngày 7 tháng 11 năm 2024 
 Tiếng Việt 
 LUYỆN TẬP – THỰC HÀNH 
 I. Yêu cầu cần đạt 
 - HS nắm vững cách viết và đọc các vần om, ôm, ơm, em, êm, im, um đã học. 
 -HS năng lực tự quản và giao tiếp, hợp tác với bạn, kỹ năng viết thông qua 
viết từ ngữ chứa một số âm chữ đã học. 
 - HS cũng được bồi dưỡng ý thức quan tâm, giúp đỡ người khác, thích viết 
chữ đẹp. 
 II. Đồ dùng 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 - GV: chữ mẫu, bảng phụ. 
 - HS: vở tập viết, bộ đồ dùng, bảng con, Vở bài tập Tiếng Việt 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 1. Ôn đọc: 
 - HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp. - GV ghi bảng. 
 om, ôm, ơm, em, êm, im, um; hòm thư, giỏ 
 tôm, mâm cơm, xem phim, đếm số, chùm 
 nhãn, kem sữa, sim tím, 
 - GV nhận xét, sửa phát âm. 
 2. Viết: 
 - Hs lắng nghe - Hướng dẫn viết vào vở ô ly. 
 om, ôm, ơm, em, êm, im, um gom, gôm, 
 - HS viết vở ô ly. gơm, nem, nêm, lim, chum. Mỗi chữ 1 
 dòng. 
 - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. 
 - 1 dãy bàn nộp vở. - GV nhận xét, sửa lỗi vở của HS. 
 3. Củng cố 
 - GV hệ thống kiến thức đã học. 
 - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà. 
VI. Điều chỉnh bổ sung bài dạy 
 . 
 ---------------------------------------------------------------------- 
 Tiếng Việt 
 LUYỆN TẬP – THỰC HÀNH 
 I. Yêu cầu cần đạt 
 - HS nắm vững cách viết và đọc các vần ai, ay, ây, oi, ôi, ơi đã học. 
 -HS năng lực tự quản và giao tiếp, hợp tác với bạn, kỹ năng viết thông qua 
viết từ ngữ chứa một số âm chữ đã học. 
 - HS cũng được bồi dưỡng ý thức quan tâm, giúp đỡ người khác, thích viết 
chữ đẹp. 
 II. Đồ dùng 
 - GV: chữ mẫu, bảng phụ. 
 - HS: vở tập viết, bộ đồ dùng, bảng con 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 1. Ôn đọc: - GV ghi bảng. 
 - HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp. ai, ay, ây, oi, ôi, ơi; thái, nhảy, cầy, 
 nói, tối, mới, đợi, ngại, khai, phải, 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 2. Viết - GV nhận xét, sửa phát âm. 
 - Hs lắng nghe 
 - Hướng dẫn viết vào vở ô ly. 
 ai, ay, ây, oi, ôi, ơi, hai, hay, hây, hoi, 
 - HS viết vở ô ly. hồi, hơi. Mỗi chữ 1 dòng. 
 - 1 dãy bàn nộp vở. - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. 
 - Hs lắng nghe - GV nhận xét vở của HS. 
 3. Củng cố: - Nhận xét, sửa lỗi cho HS. 
 - GV hệ thống kiến thức đã học. 
 - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà. 
VI. Điều chỉnh bổ sung bài dạy 
 . 
 ----------------------------------------------------------------------------------------------------------- 
 Thứ Sáu ngày 8 tháng 11 năm 2024 
 Toán 
 Bài 21: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10 (tiết 2) 
 I. Yêu cầu cần đạt 
 - HS biết tìm kết quả phép cộng trong phạm vi 10 bằng cách đếm tất cả hoặc 
đếm thêm. Biết tính nhẩm và . Thực hiện được phép cộng trong phạm vi 10. 
 - HS biết vận dụng được kiến thức, kỹ năng về phép cộng trong phạm vi 10 
đã học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế. 
 - HS phát triển năng lực toán học. Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn. 
 II. Đồ dùng 
 - GV: Các que tính, các chấm tròn, Các thẻ phép tính cộng PV10, phiếu BT. 
 - HS : Các que tính, các chấm tròn, bộ thực hành Toán.SGK Toán 1 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 *Hoạt động 1: khởi động 
 - HS tham gia trò chơi. - GV tổ chức chơi trò chơi: “Đố bạn” 
 để tìm kết quả các PC trong PV10 đã 
 học. 
 *Hoạt động 2: thực hành luyện tập - Nhận xét, tuyên dương 
 * Bài 1: Số ? 
 - HS thực hiện cá nhân - Gv nêu yêu cầu bài tập 
 - HS nối tiếp cá nhân nêu kết quả. - GVHD làm bài 
 - HS đọc lại các phép tính (ĐT) - GV nhận xét, đánh giá 
 - HS nhận xét 
 * Bài 2: Tính nhẩm - Gv nêu yêu cầu bài tập. 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_cac_mon_lop_1_tuan_9_nam_hoc_2024_2025_nguyen_thi_ho.pdf