Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 8 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hồng Hạnh

pdf 27 trang Túc Tinh 23/03/2026 20
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 8 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hồng Hạnh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 8 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hồng Hạnh

Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 8 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hồng Hạnh
 Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024-2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
Tuần 8 Từ ngày 28/10 đến ngày 1 tháng 11 năm 2024 
Thứ 
 Tên bài dạy Đồ dùng 
ngày Tiết Môn học 
 Phát động phong trào “Trường, lớp xanh” “Đổi rác thải tái chế lấy cây xanh”. 
 1 SHDC 
 Tuyên truyền: Bảo vệ môi trường. 
 2 Tiếng Việt Bài 31: an ăn ân (Tiết 1) 
 HAI Sáng 3 Tiếng Việt Bài 31: an ăn ân (Tiết 2) 
28/10 4 Toán Bài 7: Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật T2 Bộ ĐD Toán 
 u 1 Tiếng Việt Bài 32: on ôn ơn (Tiết 1) 
 ề
 2 Tiếng Việt Bài 32: on ôn ơn (Tiết 2) 
 Chi 3 KNS Cẩn thận với đồ rơi trên đường 
 1 Tiếng Việt Bài 33: en ên in un(Tiết 1) 
 2 Tiếng Việt Bài 33: en ên in un(Tiết 2) 
BA 3 Âm nhạc Hát: Tổ quốc ta (tiếp). Vận dụng - sáng tạo: Cao - Thấp 
 Bộ ĐD Toán
29/10 Sáng 4 Bài 8: Thực hành lắp ghép, xếp hình - Tiết 1 
 Toán Thay thế bài học Stem Bài 4: Thực hành trang trí 
 lớp học bằng các hình hình học hình học 
 1 TA
 u Unit 3: Colors - Lesson 1 
 ề
 2 GDTC Kiểm tra đội hình, đội ngũ 
 Chi 3 Ôn TV Luyện tập 
 1 LTTH 
 Toán Luyện tập 
TƯ 2 Tiếng Việt Bài 34: am ăm âm (Tiết 1) 
 3 Bài 34: am ăm âm (Tiết 2) Lồng ghép GD Bộ ĐD TV 
30/10 Sáng Tiếng Việt 
 BVMT: Giữ gìn môi trường sống của loài vật 
 4 TA
 Bộ ĐD TV
 u 1 Tiếng Việt Bài 35: Ôn tập và kể chuyện (Tiết 1)
 ề
 2 Tiếng Việt Bài 35: Ôn tập và kể chuyện (Tiết 2) Bộ ĐD TV 
 Chi 3 HĐTCĐ Yêu thương con người (Tiết 3) Bộ ĐD TV 
 1 TANN 
 2 GDTC Bài 1. Động tác vươn thở, động tác tay - T1 
NĂM 
 Bộ ĐD TV
 Sáng 3 Tiếng Việt Luyện tập – Thực hành (Tiết 1) 
31/10 
 4 Tiếng Việt Luyện tập – Thực hành (Tiết 2) Bộ ĐD TV 
 1 Bài 7: Quan tâm, chăm sóc ông bà Tích hợp môn 
 u Đạo đức 
 ề Tiếng Việt bài 4: Quạt cho bà ngủ 
 2 TĐTV Đọc to nghe chung 
 Chi
 3 Mĩ thuật Nét vẽ của em 
 1 
 Bài 8: Thực hành lắp ghép, xếp hình - Tiết 2 Bộ ĐD Toán 
SÁU Toán Thay thế bài học Stem Bài 4: Thực hành trang trí 
 1/11 lớp học bằng các hình hình học hình học 
 2 Sơ kết tuần 8. Lập kế hoạch tuần 9. SHTCĐ: Tuyên 
 SHL 
 Sáng dương các bạn đạt danh hiệu Sao nhi đồng 
 3 Bài 7: Cùng khám phá trường học (Tiết 1) LG bảo 
 TNXH 
 vệ và giữ gìn lớp học sạch đẹp. 
 4 TNXH Bài 7: Cùng khám phá trường học (Tiết 2) 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024-2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 TUẦN 8 
 Thứ Hai ngày 28 tháng 10 năm 2024 
 Sinh hoạt dưới cờ 
 PHÁT ĐỘNG PHONG TRÀO “TRƯỜNG, LỚP XANH” “ĐỔI RÁC THẢI 
 TÁI CHẾ LẤY CÂY XANH”. TUYÊN TRUYỀN: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG. 
 I.Yêu cầu cần đạt: 
 - HS biết thực hiện phong trào “Trường, lớp xanh”; “Đổi rác thải tái chế lấy 
cây xanh”. Tuyên truyền: Bảo vệ môi trường. 
 - HS thực hiện được các nhiệm vụ với những yêu cầu khác nhau. HS tích cực 
tham gia vào hoạt động nhóm. 
 - HS biết yêu trường lớp bảo vệ môi trường trường lớp xanh - sạch - đẹp. 
 II. Đồ dùng 
 - Giáo viên: Hệ thống âm thanh để phục vụ hoạt động. Phần thưởng lưu 
niệm cho tất cả HS tham gia Hát về mái trường mến yêu. 
 - Học sinh: Các tiết mục văn nghệ 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 1. Hoạt động 1: Chào cờ. 
 - HS điều khiển lễ trào cờ. 
 - Lớp trực tuần nhận xét thi đua. 
 - GVTPT hoặc đại diện Ban giám hiệu phổ biến công tác tuần tới. 
 2. Hoạt động 2: Phát động phong trào “Trường, lớp xanh”; “Đổi rác thải tái 
chế lấy cây xanh”. Tuyên truyền: Bảo vệ môi trường. 
 - HS tham gia thực hiện phong trào “Trường, lớp xanh”; 
 - HS gia lưu biểu diễn các tiết mục về Tuyên truyền: Bảo vệ môi trường 
 - HS thực hiện “Đổi rác thải tái chế lấy cây xanh”. 
 3. Hoạt động 3: Tiếp nối 
 - Phương hướng, kế hoạch tuần tiếp theo. 
 - Mặc đồng phục theo đúng quy định. - Học bài và làm bài tập đầy đủ. 
 - Nhắc HS về nhà sưu tầm các bài thơ, bài hát, múa về Tìm hiểu: Tham gia 
thực hiện tốt nội quy nhà trường. 
 - Nhắc HS đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông. 
 - Xếp hàng, phân luồng khi tan học. 
 IV. Điều chỉnh bổ sung bài dạy 
 ------------------------------------------------------------------------------------------------- 
 Tiếng Việt 
 Bài 31: AN, ĂN, ÂN 
 I. Yêu cầu cần đạt 
 - HS nhận biết và đọc đúng vần an, ăn, ân; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, 
đoạn có vần an, ăn, ân; hiểu và trả lời được các cầu hỏi liên quan đến nội dung đã 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024-2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
đọc. Viết đúng vần an, ân, ăn; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần an, ăn, ân. 
 - HS phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần an, ăn, ân có trong bài 
học. Phát triển kỹ năng nói lời xin lỗi (trong tình huống cụ thể ở trường học). Phát 
triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật (các bạn học sinh trong cùng lớp) và suy 
đoán nội dung tranh minh hoạ (tình huống các bạn giẫm phải chân nhau khi xếp hàng 
vào lớp, cần nói lời xin lỗi). 
 - HS yêu thích môn học 
 II. Đồ dùng 
 - GV: Tranh ảnh bài học, SGK, bộ đồ dùng, bảng phụ, bộ chữ tập viết 
 - HS: Sách Tiếng Việt 1, bộ đồ dùng, bảng con, phấn, 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Tiết 1 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 1. Ôn và khởi động - GV cho HS hát và chơi trò chơi :đọc tiếp 
 - HS chơi nối các âm trong bảng chữ cái 
 2. Nhận biết 
 - HS quan sát tranh và trả lời các - GV đưa tranh, hỏi: Em thấy gì trong tranh? 
 câu hỏi - GV thuyết minh ngắn gọn ND tranh 
 -HS lắng nghe - GV nói, đọc câu nhận biết và yêu cầu HS 
 -HSđọc lại câu nhận biết CN-ĐT đọc theo. 
 3. Đọc - GV giới thiệu các vần mới an, ăn, ân. Viết 
 a. Đọc vần an, ăn, ân tên bài lên bảng. 
 -HS so sánh vần an, ăn, ân - GV yêu cầu HS so sánh vần ăn, ân với an để 
 - HS trả lời tìm ra điểm giống và khác nhau 
 -HS lắng nghe, quan sát - GV đánh vần mẫu các vẫn an, ăn, ân. GV 
 HD HS quan sát khẩu hình, tránh phát âm sai. 
 -HS đánh vần, đọc trơn vần : an, - GV yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn 
 ăn, ân - CN-Nhóm- ĐT 
 -HS tìm chữ cái và ghép vần - GV yêu cầu HS tìm ghép thành vần an, ăn, 
 -HS đọc CN - ĐT ân. 
 b. Đọc tiếng 
 -HS thực hiện ghép tiếng có vần - GV y/c tìm ghép tiếng có vần an, ăn, ân 
 an - GV yêu cầu HS đọc tiếng vừa ghép, phân 
 - HS đọc to tiếng mình ghép tích tiếng. - GV ghi bảng 4- 6 tiếng có vần 
 - HS đánh vần, đọc các tiếng có an, ăn, ân 
 vần an, ăn, ân: CN -ĐT - GV giới thiệu mô hình tiếng bạn. 
 - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn tiếng 
 - HS đánh vần, đọc trơn tiếng bạn 
 bạn: CN- ĐT - GV giúp HS lúng túng không đọc trơn ngay 
 - HS nối tiếp nhau đọc trơn tiếng được thì GV cho HS đó đánh vần lại tiếng 
 - HS đọc ĐT tất cả các tiếng - GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh 
 c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ 
 -HS lắng nghe, quan sát ngữ: bạn thân, khăn rằn, quả mận. 
 -HS nói tên sự vật trong tranh - GV yêu cầu nhận biết tiếng chứa vần ân 
 -HS nhận biết trong quả mận 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024-2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 -HS phân tích và đánh vần tiếng - GV yêu cầu đánh vần, đọc trơn từ ngữ quả 
 mận: CN - ĐT mận. 
 - HS nối tiếp đọc trơn, từ ngữ. - - GV thực hiện các bước tương tự đối với bạn 
 Lớp đọc đồng thanh thân, khăn rằn 
 d. Đọc lại các tiếng - GV cho HS đọc các tiếng, từ. 
 - HS nhóm đôi đọc cho nhau - GV quan sát, hỗ trợ cho những HS gặp khó 
 nghe, đọc trước lớp. khăn 
 - Lớp đọc đồng thanh tiếng, từ 
 4. Viết bảng - GV đưa mẫu chữ viết các vần an, ăn, ân, 
 - HS quan sát, nhận xét - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và 
 - Hs quan sát cách viết các vần an, ăn, ân. 
 - HS viết vào bảng con: an, ăn, - GV quan sát, hỗ trợ cho những HS gặp khó 
 ân và bạn, khăn, mận (chữ cỡ khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. 
 vừa-HS đọc - GV đưa bảng con của một số HS để các bạn 
 - HS quan sát, nhận xét khác nhận xét chữ viết. 
 - GV nhận xét và sửa lỗi chữ viết cho HS 
 - HS quan sát, lắng nghe 
 Tiết 2 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 5. Viết vở 
 - HS đọcbài viết và nhận xét về - GV đưa vần, từ ngữ viết mẫu và hướng dẫn 
 độ cao của các con chữ. về độ cao của các con chữ. 
 - HS quan sát,lắng nghe - GV HD và viết mẫu. 
 - HS nhắc lại tư thế ngồi viết, -GV yêu cầu HS viết vào vở các vần an, ăn, 
 cách cấm bút. ân, các từ ngữ bạn thân, khăn rằn. 
 - HS viết vào vở - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp 
 khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách 
 - HS lắng nghe - GV nhận xét và sửa bài viết của một số HS. 
 6. Đọc 
 - HS lắng nghe - GV đọc mẫu cả đoạn văn 
 - HS đọc thầm và tìm các tiếng - GV quan sát, hỗ trợ những HS gặp khó 
 có vần an, ăn, ân. khăn 
 -HS đọc trơn các tiếng:CN-ĐT - GV y/c đọc tiếng có vần an, ăn, ân trong đ 
 -HS xác định số câu đoạn văn văn 
 - HS đọc nối tiếp câu:CN-ĐT - GVHD xác định số câu trong đoạn văn 
 -HS đọc cả đoạn văn:CN - ĐT - GV yêu cầuHS đọc thành tiếng cả đoạn. 
 -HS thảo luận nhóm đôi trả lời - GVHD tìm hiểu nội dung đoạn văn: 
 câu hỏi về ND đvăn đã đọc + Đàn gà tha thần ở đâu (gần chân mẹ)? 
 - Đại diện HS trả lời. + Vì sao đàn gà không còn sợ lũ quạ dữ ?... 
 - HS nhận xét bạn 
 7. Nói theo tranh 
 - HS quan sát tranh trong SHS - GV và HS thống nhất câu trả lời. 
 - HS trả lời câu hỏi 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024-2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 - GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK 
 -HS chia nhóm, đóng vai trong -GVHD: Các bạn đang làm gì? Có chuyện gì 
 tình huống đã xảy ra? Theo em, bạn Nam cần xin lỗi Hà 
 - Đại diện một số nhóm đóng vai như thế nào? 
 trước cả lớp - HS nhận xét - GV yêu cầu HS chia nhóm, đóng vai trong 
 -HS lắng nghe tình huống: Khi xếp hàng vào lớp, bạn sơ ý 
 giẫm vào chân Hà. Hà nói: Sao cậu giảm vào 
 chân mình? Bạn nói lời xin lỗi Hà. 
 8. Củng cố - GV nhận xét. - GV nhắc nhở HS nội quy 
 -HS chơi khi xếp hàng: đứng thẳng hàng, không đùa 
 nghịch, không giẵm vào chân nhau,.. 
 -HS làm 
 - GV tổ chức trò chơi để tìm từ ngữ chứa vần 
 an, ăn, ăn và đặt câu với các từ ngữ tìm 
 được. 
 - GV nhận xét giờ học, khen ngợi,động viên 
 HS 
 - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà 
IV. Điều chỉnh bổ sung bài dạy 
 -------------------------------------------------------------------------------------------------------- 
 Toán 
Bài 7: HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN, HÌNH TAM GIÁC, HÌNH CHỮ NHẬT (T2) 
 I. Yêu cầu cần đạt 
 - HS nhận biết được các dạng hình trên thông qua các bài tập. Bước đầu biết 
so sánh, phân tích để nhận dạng hình trong một nhóm các hình đã cho. Làm quen 
với đếm và đưa số liệu vào bảng ( Có yếu tố thống kê đơn giản) 
 - HS phát triển các NL toán học, giải quyết vấn đề toán học, tư duy và lập 
luận toán học. 
 - HS có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn. 
 II. Đồ dùng 
 - GV: Máy tính, tivi 
 - HS: Bảng con 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 1. Khởi động Cho HS thực hiện Chơi trò chơi “Đoán 
 - HS thực hiện chơi trò chơi đoán hình hình” để ôn tập các hình đã học 
 - Giới thiệu bài : 
 2. Luyện tập 
 * Bài 1 - GV trình chiếu bài 1 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024-2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 - HS nhắc lại yêu cầu của bài - GV nêu yêu cầu của bài. 
 - HS đếm và ghi kết quả ra bảng con - GV cho HS nhìn hình vẽ đếm xem có 
 bao nhiêu hình vuông, bao nhiêu hình 
 tam giác, bao nhiêu hình chữ nhật, bao 
 - HS chia sẻ với bạn nhiêu hình tròn? 
 - HS chia sẻ trước lớp - GV mời HS lên bảng chia sẻ 
 - GV nhận xét 
 * Bài 2 
 - HS thảo luận nhóm 2 - GV nêu yêu cầu của bài. 
 - HS đếm và ghi kết quả ra bảng con - GV cho HS quan sát hình vẽ các que 
 - HS chia sẻ: 4 hình vuông, 5 hình tam tính.đếm xem có bao nhiêu hình vuông, 
 giác. bao nhiêu hình tam giác? 
 - HS lên bảng chia sẻ - GV mời HS lên bảng chia sẻ 
 - HS nhận xét - GV cùng HS nhận xét 
 * Bài 3 
 - HS q s từng hình để đếm và điền vào - GV nêu yêu cầu của bài. 
 bảng thống kê - HD HS tìm trong từng hình 
 - HS trình bày - GV: Bức tranh a) vẽ hình gì? 
 a) có 2 hình tròn, 3 hình tam giác, 1 Trong bức tranh có bao nhiêu hình 
 hình chữ nhật vuông, tròn, tam giác, hình chữ nhật? 
 b) .. - GV nhận xét 
 - HS chia sẻ trước lớp Tương tự cho HS tìm với bức tranh b, 
 - HS nhận xét và c 
 * Bài 4 
 - HS làm miệng - GV nêu yêu cầu của bài. 
 - HS chia sẻ 
 - GV cùng HS nhận xét 
 3.Củng cố 
 - HS trả lời - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? 
 - GV nhận xét giờ học, động viên HS. 
 - Khuyến khích HS về nhà, em hãy tìm 
 tình huống thực tế 
VI. Điều chỉnh bổ sung bài dạy 
 . 
. 
 --------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 
 Tiếng Việt 
 Bài 32: ON, ÔN, ƠN 
 I. Yêu cầu cần đạt. 
 - HS nhận biết và đọc đúng vần on, ôn, ơn; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, 
đoạn có vần on, ôn ,ơn; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung đã 
đọc. Viết đúng vần on, ôn ,ơn; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần on, ôn, ơn. Phát 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024-2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần on, ôn, ơn có trong bài học. Phát triển 
ngôn ngữ nói theo chủ điểm Rừng xanh vui nhộn được gợi ý trong tranh; mở rộng 
vốn từ ngữ chỉ con vật, sự vật và tính chất, hoạt động của chúng (trong đó có một số 
từ ngữ chứa vần on, ôn, ơn). 
 - HS phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết sự vật (khung cảnh rừng xanh, 
một số con vật sống trong rừng và suy đoán nội dung tranh minh hoạ (cảnh đẹp, 
vui nhộn của khu rừng vào buổi sáng). 
 - HS cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên trong rừng qua tranh sinh động 
về rừng, về muông thú. 
 II. Đồ dùng 
 - GV: Tranh ảnh, vật mẫu bài học, SGK, bộ đồ dùng, bộ chữ tập viết. 
 - HS: Sách Tiếng Việt 1, bộ đồ dùng, bảng con, phấn, 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Tiết 1 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 1. Ôn và khởi động 
 -HS chơi - HS hát chơi trò chơi 
 -HS viết - GV cho HS viết bảng an, ăn,ân 
 2. Nhận biết 
 - HS quan sát tranh và trả lời các - GV đưa tranh, hỏi: Em thấy gì trong tranh? 
 câu hỏi - GV thuyết minh ngắn gọn ND tranh 
 -HS lắng nghe - GV nói, đọc câu nhận biết và yêu cầu HS 
 -HS đọc lại câu nhận biết CN- đọc theo. 
 ĐT - GV giới thiệu các vần mới on, ôn, ơn. Viết 
 3. Đọc tên bài lên bảng. 
 a. Đọc vần on, ôn, ơn - GV yêu cầu HS so sánh vần on, ôn, ơn để 
 -HS so sánh vần on, ôn, ơn tìm ra điểm giống và khác nhau 
 - HS trả lời - GV đánh vần mẫu các vần on, ôn, ơn. 
 -HS lắng nghe, quan sát - GV yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn 
 -HS đánh vần, đọc trơn vần : on, 
 ôn, ơn - CN-Nhóm- ĐT - GV y/cầu HS tìm ghép thành vần on, ôn, ơn. 
 -HS tìm chữ cái và ghép vần 
 -HS đọc CN - ĐT 
 b. Đọc tiếng - GV y/c tìm ghép tiếng có vần on, ôn, ơn 
 -HS ghép tiếng có vần on, ôn, ơn - GV yêu cầu HS đọc tiếng vừa ghép, phân 
 - HS đọc to tiếng mình ghép tích tiếng. - GV ghi bảng 4- 6 tiếng có vần 
 - HS đánh vần, đọc các tiếng có on, ôn, ơn 
 vần on, ôn, ơn: CN -ĐT 
 - HS lắng nghe - GV giới thiệu mô hình tiếng con. 
 -HS đánh vần tiếng con: CN- ĐT - GV y/cầu HS đánh vần, đọc trơn tiếng con 
 - HS đọc trơn tiếng con:CN - ĐT - GV y/c đọc tiếng ghép có vần on, ôn, ơn 
 - HS nối tiếp nhau đọc trơn tiếng - GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh 
 - HS đọc ĐT tất cả các tiếng 
 c. Đọc từ ngữ 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024-2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 -HS lắng nghe, quan sát - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ 
 -HS nói tên sự vật trong tranh ngữ: nón lá, con chồn, sơn ca 
 -HS nhận biết - GV yêu cầu nhận biết tiếng chứa vần on 
 -HS phân tích và đánh vần tiếng trong nón lá 
 nón: CN - ĐT - GV y/cầu đánh vần, đọc trơn từ ngữ nón lá 
 - HS nối tiếp đọc trơn, từ ngữ. - - GV thực hiện các bước tương tự đối với con 
 Lớp đọc đồng thanh chồn, sơn ca 
 d. Đọc lại các tiếng 
 - HS nhóm đôi đọc cho nhau - GV cho HS đọc các tiếng, từ. 
 nghe, đọc trước lớp. - GV quan sát, hỗ trợ cho những HS gặp khó 
 - Lớp đọc đồng thanh tiếng, từ khăn 
 4. Viết bảng 
 - HS quan sát, nhận xét - GV đưa mẫu chữ viết các vần on, ôn, ơn, 
 - Hs quan sát - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và 
 - HS viết vào bảng con: on, ôn, cách viết các vần on, ôn, ơn . 
 ơn và (chữ cỡ vừa-HS đọc - GV quan sát, hỗ trợ cho những HS gặp khó 
 - HS quan sát, nhận xét khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. 
 - GV HD nhận xét chữ viết. 
 - HS quan sát, lắng nghe - GV nhận xét và sửa lỗi chữ viết cho HS 
 Tiết 2 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 5. Viết vở 
 - HS đọc bài viết và nhận xét về - GV đưa vần, từ ngữ viết mẫu và hướng dẫn 
 độ cao của các con chữ. về độ cao của các con chữ. 
 - HS quan sát,lắng nghe - GV hướng dẫn HS viết đúng điểm đặt bút 
 và đúng số lần theo yêu cầu. GV nhắc lại tư 
 - HS nhắc lại tư thế ngồi viết, thế ngồi viết, cách cầm bút. 
 cách cầm bút. -GV yêu cầu HS viết vào vở các vần on, ôn, 
 ơn, con, chồn, sơn 
 - HS viết vào vở - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp 
 khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách 
 - HS lắng nghe - GV nhận xét và sửa bài viết của một số HS. 
 6. Đọc 
 - HS lắng nghe - GV đọc mẫu cả đoạn 
 - HS đọc thầm, tìm các tiếng có - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng 
 vần on, ôn, ơn. có vần on, ôn, ơn. 
 -HS đọc trơn các tiếng mới. - GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng có vần 
 on, ôn, ơn trong đoạn văn. 
 - HS xác định số câu trong đoạn. - GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn. 
 - HS đọc nối tiếp từng câu CN - GV yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu 
 - HS đọc cả đoạn CN - ĐT - GV yêu cầu HS đọc cả đoạn. 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024-2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 - HS trả lời câu hỏi về nội dung - GV hỏi về ND đoạn văn đã đọc: Có mấy 
 đoạn văn đã đọc chú lợn con được kể trong bài vè? Những từ 
 ngữ nào nói lên đặc điểm của các chú lợn 
 con? Theo em, các chú lợn con có đáng yêu 
 không? Vì sao các chú rất đáng yêu ? 
 - HS nhận xét và bổ sung - GV và HS thống nhất câu trả lời. 
 7. Nói theo tranh 
 - HS quan sát tranh trong SGK - GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK 
 - GVHD tìm hiểu ND: Bức tranh vẽ cảnh ở 
 - HS thảo luận nhóm trả lời câu đâu? Cảnh buổi sáng hay buổi chiều? Dựa 
 hỏi vào đâu mà em biết? Có những con vật nào 
 trong khu rừng?Các con vật đang làm gì? 
 Mặt trời có hình gì?Khung cảnh khu rừng 
 vào buổi sáng thư thế nào? 
 - Đại diện một số nhóm trả lời - GV yêu cầu HS trả lời những câu hỏi trên 
 trước cả lớp - HS nhận xét - GV có thể mở rộng giúp HS có ý thức bảo 
 -HS lắng nghe vệ rừng, bảo vệ động vật, giữ gìn tài nguyên 
 môi trường của đất nước. 
 8. Củng cố 
 - HS tham gia trò chơi để tìm từ - GV tổ chức trò chơi để tìm từ ngữ chứa vần 
 ngữ chứa vần on, ôn, ơn và đặt mới và đặt câu với các từ ngữ tìm được. 
 câu với các từ ngữ tìm được - GV nhận xét chung giờ học, động viên HS. 
 - HS trả lời. - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà 
IV. Điều chỉnh bổ sung bài dạy 
 -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 
 Thứ Ba ngày 29 tháng 10 năm 2024 
 Tiếng Việt 
 Bài 33: EN, ÊN, IN, UN 
 I. Yêu cầu cần đạt 
 - HS nhận biết và đọc đúng vần en, ên, in, un; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, 
đoạn có vần en, ên, in, un; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung 
đã đọc. Viết đúng vần, các tiếng, từ ngữ có en, ên, in, un. Phát triển vốn từ dựa trên 
những từ ngữ chứa vần en, ên, in, un có trong bài học. 
 - HS phát triển kỹ năng nói lời xin lỗi (trong những tình huống cụ thể ở trường 
học). Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật, sự việc (bác bảo vệ, học sinh, 
đá bóng..) và suy đoán nội dung tranh minh hoạ về các tình huống cần nói lời xin lỗi 
(sơ ý đá quả bóng vào lưng bác bảo vệ), 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024-2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 - HS cảm nhận được vẻ đẹp của thiên, biết bảo vệ động vật. 
 II. Đồ dùng 
 - GV: Tranh ảnh, vật mẫu bài học, SGK TV1, bộ đồ dùng, bộ chữ tập viết. 
 - HS: Sách Tiếng Việt 1, bộ đồ dùng, bảng con, phấn, 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Tiết 1 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 1. Ôn và khởi động 
 -Hs chơi - HS hát chơi trò chơi 
 -HS viết - GV cho HS viết bảng on, ôn, ơn 
 2. Nhận biết 
 - HS quan sát tranh và trả lời các - GV đưa tranh, hỏi: Em thấy gì trong 
 câu hỏi tranh? 
 -HS lắng nghe - GV thuyết minh ngắn gọn ND tranh 
 -HS đọc lại câu nhận biết CN-ĐT - GV nói, đọc câu nhận biết- y/c HS đọc 
 3. Đọc theo 
 a. Đọc vần en, ên, in, un - GV giới thiệu các vần mới en, ên, in,un. 
 -HS so sánh vần en, ên, in, un Viết tên bài lên bảng. 
 - HS trả lời - GV yêu cầu HS so sánh vần en, ên, in,un 
 -HS lắng nghe, quan sát để tìm ra điểm giống và khác nhau 
 -HS đánh vần, đọc trơn vần : en, - GV đánh vần mẫu các vần en, ên, in,un. 
 ên, in, un - CN-Nhóm- ĐT - GV yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn 
 -HS tìm chữ cái và ghép vần 
 -HS đọc CN - ĐT - GV y/cầu HS tìm ghép thành vần en, ên, 
 b. Đọc tiếng in,un 
 -HS ghép tiếng có vần en, ên, in, 
 un - GV y/c tìm ghép tiếng có vần en, ên, in,un 
 - HS đọc to tiếng mình ghép - GV yêu cầu HS đọc tiếng vừa ghép, phân 
 - HS đánh vần, đọc các tiếng có tích tiếng. - GV ghi bảng 4- 6 tiếng có vần 
 vần en, ên, in, un: CN -ĐT en, ên, in,un 
 - HS lắng nghe - GV giới thiệu mô hình tiếng mèn. 
 -HS đánh vần tiếng mèn: CN- ĐT - GV y/cầu HS đánh vần, đọc trơn tiếng mèn 
 - HS đọc trơn tiếng mèn:CN - ĐT 
 - HS nối tiếp nhau đọc trơn tiếng - - GV y/c đọc tiếng ghép có vần en, ên, in,un 
 HS đọc ĐT tất cả các tiếng - GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh 
 c. Đọc từ ngữ 
 -HS lắng nghe, quan sát - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng 
 -HS nói tên sự vật trong tranh từ ngữ: ngọn nến, đèn pin, cún con. 
 -HS nhận biết - GV yêu cầu nhận biết tiếng chứa vần ên 
 -HS phân tích và đánh vần tiếng trong ngọn nến 
 nến: CN - ĐT - GVy/c đánh vần, đọc trơn từ ngữ ngọn nến 
 - HS nối tiếp đọc trơn, từ ngữ. - GV thực hiện các bước tương tự đối với 
 - Lớp đọc đồng thanh đèn pin, cún con 
 d. Đọc lại các tiếng 
 - GV cho HS đọc các tiếng, từ. 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024-2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 - HS nhóm đôi đọc cho nhau - GV quan sát, hỗ trợ những HS gặp khó 
 nghe, đọc trước lớp. khăn 
 - Lớp đọc đồng thanh tiếng, từ 
 4. Viết bảng - GV đưa mẫu chữ viết các vần en, ên, in,un 
 - HS quan sát, nhận xét - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình 
 - Hs quan sát và cách viết các vần en, ên, in,un. 
 - HS viết vào bảng con: en, ên, in, - GV quan sát, hỗ trợ cho những HS gặp khó 
 un, đèn pin, nến, cún -HS đọc khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. 
 - HS quan sát, nhận xét - GV HD nhận xét chữ viết. 
 - GV nhận xét và sửa lỗi chữ viết cho HS 
 - HS quan sát, lắng nghe 
 Tiết 2 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 5. Viết vở 
 - HS đọc bài viết và nhận xét về - GV đưa vần, từ ngữ viết mẫu và hướng 
 độ cao của các con chữ. dẫn về độ cao của các con chữ. 
 - HS quan sát,lắng nghe - GV hướng dẫn HS viết 
 - HS nhắc lại tư thế ngồi viết, cách -GV nhắc lại tư thế ngồi viết, cách cầm bút. 
 cầm bút. -GV yêu cầu HS viết vào vở các vần en, ên, 
 - HS viết vào vở in, un, đèn pin, nến, cún. 
 - GV quan sát và hỗ trợ HS gặp khó khăn 
 - HS lắng nghe - GV nhận xét và sửa bài viết của HS. 
 6. Đọc 
 - HS lắng nghe - GV đọc mẫu cả đoạn 
 - HS đọc thầm, tìm các tiếng có - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng 
 vần en, ên, in, un. có vần en, ên, in, un. 
 -HS đọc trơn các tiếng mới. - GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng mới có 
 vần en, ên, in, un trong đoạn văn. 
 - HS xác định số câu trong đoạn. - GV y/ cầu HS xác định số câu trong đoạn. 
 - HS đọc nối tiếp từng câu CN - GV yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu 
 - HS đọc cả đoạn CN - ĐT - GV yêu cầu HS đọc cả đoạn. 
 - HS trả lời câu hỏi về nội dung - GV hỏi về ND đoạn : Trong câu chuyện, 
 đoạn văn đã đọc con vật nào chậm chạp, nhưng khi chay thi 
 với thỏ thì đã thắng? +Rùa có dáng vẻ thế 
 nào? +Con vật nào, nhìn qua, rất giống 
 rùa?+ Vì sao tên gọi của con vật trong câu 
 đố có nghĩa là “cha”?+Vì sao nói tên con 
 - HS nhận xét và bổ sung vật này chứa chữ số? 
 7. Nói theo tranh - GV và HS thống nhất câu trả lời. 
 - HS quan sát tranh trong SGK 
 - HS thảo luận nhóm trả lời câu - GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK 
 hỏi - GVHD tìm hiểu nội dung: Bức tranh vẽ 
 cảnh gì? - GV yêu cầu HS quan sát tranh 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024-2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 - Đại diện một số nhóm trả lời trong SGK, trả lời những câu hỏi:+ Việc gì 
 trước cả lớp - HS nhận xét đã xảy ra giữa Nam và bác bảo vệ? Nam có 
 -HS chia nhóm, đóng vai tình lỗi không? 
 huống +Nếu là Nam, em xin lỗi bác bảo vệ như thế 
 nào? 
 - Đại diện một nhóm đóng vai - GV chia nhóm, đóng vai tình huống diễn 
 trước cả lớp ra giữa Nam và bác bảo vệ: Nam đá bóng 
 -HS lắng nghe vào lưng bác bảo vệ. Bác bảo vệ nhặt quả 
 8. Củng cố bóng và nói: Ồ! Một quả bóng! 
 - HS tham gia trò chơi để tìm 1 số Nam nói lời xin lỗi. 
 từ ngữ chứa vần en,ên,un,in và đặt - GV HD HS nhận xét. 
 câu với các từ ngữ tìm được - GV tổ chức TC tìm từ ngữ chứa vần mới 
 - HS trả lời. và đặt câu với các từ ngữ tìm được. 
 - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và 
 động viên HS. 
VI. Điều chỉnh bổ sung bài dạy 
 . 
. 
 ___________________________________________________ 
 Toán 
 Bài 8: THỰC HÀNH LẮP GHÉP, XẾP HÌNH - Tiết 1 
 Thay thế bài học Stem 
 Bài 4: THỰC HÀNH TRANG TRÍ LỚP HỌC BẰNG CÁC HÌNH HÌNH HỌC 
 (Tiết 1) 
 I. Yêu cầu cần đạt 
 - Nhận biết được hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật thông 
qua các đồ vật thật, hình vẽ, các đồ dùng học tập. 
 - Thực hành sử dụng các vật liệu đơn giản phối hợp một số kĩ năng: vẽ, cắt, 
dán, tạo hình... để làm sản phẩm. 
 - Tự tin trình bày ý kiến khi thảo luận đề xuất ý tưởng và trưng bày, giới thiệu 
sản phẩm của nhóm mình trước lớp. 
 - Hợp tác với các bạn để tạo sản phẩm và điều chỉnh, hoàn thiện sản phẩm của 
nhóm. 
 - Có cơ hội hình thành và phát triển năng lực giải quyết vấn đề sáng tạo, năng 
lực sử dụng công cụ và phương tiện học toán, năng lực mô hình hoá toán học. 
 II. Đồ dùng 
 - GV: Giấy các màu (20 tờ), Bìa các-tông (4 mảnh) 
 - HS: Bút màu (4 hộp), Kéo (2 cái), Hồ dán (4 lọ) 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024-2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 Hoạt động của HS Hỗ trợ của GV 
 1. Khởi động – GV mời các em cùng hát và vận động theo bài 
 – HS cùng hát và vận động hát hình khối. 
 theo bài hát. – GV hỏi: những hình nào được nhắc đến trong bài hát? 
 – HS trả lời. (Gợi ý: hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật.) 
 2. Hình thành kiến thức 
 *Hoạt động 1. Quan sát - GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK trang 
 tranh và trả lời câu hỏi 18 và trả lời câu hỏi: 
 - HS chia sẻ nhóm đôi và trả + Các bạn trong tranh đang làm gì? 
 lời + Các bạn dùng những hình hình học gì để trang trí? 
 - HS chia sẻ trước lớp (Gợi ý: + Các bạn đang trang trí lớp học. 
 + Các bạn dùng hình tròn để làm trái đất, mặt trời; 
 dùng hình tam giác, hình chữ nhật, hình tròn để làm 
 các con cá) 
 – GV nêu nhiệm vụ: Trong bài học ngày hôm nay, 
 - HS lắng nghe nhiệm vụ chúng ta cùng nhau làm các sản phẩm trang trí lớp 
 học bằng các hình hình học như các bạn nhé. 
 Sản phẩm trang trí đảm bảo các yêu cầu sau: 
 + Được tạo hình bởi hình vuông, hình tròn, hình 
 tam giác, hình chữ nhật. 
 + Trang trí đẹp, sáng tạo, chắc chắn. 
 – HS hoàn thành phiếu học tập – GV phát phiếu học tập số 1- yêu cầu HS hoàn thành. 
 số 1. – HS chia sẻ kết quả – GV mời HS chia sẻ kết quả phiếu học tập số 1 
 *Hoạt động 2: Nhận biết 
 hình vuông, hình tròn, hình 
 tam giác, hình chữ nhật – GV chiếu hình và yêu cầu HS gọi tên các hình. 
 a) Quan sát và gọi tên mỗi hình (Gợi ý: hình tròn, hình vuông, hình chữ nhật, hình 
 – HS trả lời, gọi tên các hình. tam giác) 
 b) GV: em hãy sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1 
 hoặc các mảnh bìa có hình tròn, hình vuông, hình 
 chữ nhật, hình tam giác để lắp ghép tạo hình em 
 – HS quan sát, suy nghĩ trả thích. – GV chiếu hình tiếp theo để HS quan sát và 
 lời trả lời câu hỏi: Hình trên được ghép từ những hình 
 nào? Dùng mấy hình? 
 (Gợi ý: Hình tròn: 4; Hình tam giác: 3; Hình vuông 
 màu xanh: 8; Hình vuông màu cam: 4) 
 - HS thực hành trên bộ đồ - GV yêu cầu: + hãy sử dụng 5 hình tam giác, 4 
 dùng– 1HS lên bảng ghép hình vuông để ghép thành hình có nghĩa. 
 hình. - HS chỉ ra hình sau + hãy sử dụng 1 hình tam giác, 5 hình vuông, 2 
 được ghép bằng những hình hình tròn ghép thành hình có nghĩa. 
 học – GV cho HS quan sát hình lợn con và chuột, GV 
 – HS tạo ra lợn con và chuột hỏi: hình trên được ghép từ những hình nào? Em 
 bằng các hình tròn và hình có ghép được không? Hãy ghép hình các con vật 
 tam giác. – HS lên bảng khác nữa nhé! 
 ghép hình 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024-2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 – HS hoàn thành phiếu học – GV phát phiếu học tập số 2 và yêu cầu HS hoàn 
 tập số 2 thành. 
 3. Củng cố 
 - HS lắng nghe 
 – GV nhận xét và tổng kết hoạt động. 
VI. Điều chỉnh bổ sung bài dạy 
 __________________________________________________________________ 
 Thứ Tư ngày 30 tháng 10 năm 2024 
 LTTH toán 
 LUYỆN TẬP 
 I. Yêu cầu cần đạt 
 - Củng cố cho HS cấu tạo, cách đọc, cách viết số từ 0- 10. Nhận biết thứ tự 
dãy số từ 0 – 10 và vị trí số 10 trong dãy số. Áp dụng làm toán nhanh, thành thạo. 
 - Rèn năng lực: Tư duy sáng tạo, tự tin trình bày ý tưởng, biết vận dụng kiến 
thức toán học vào thực tế cuộc sống. 
 - HS có tính khoa học, cẩn thận trong khi làm bài. 
 II. Đồ dùng 
 - GV: SGK Toán 1, Bộ thực hành toán 1, bảng phụ, phấn màu 
 - HS: SGK Toán 1, Bộ thực hành toán 1, bảng con, VBT. 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của GV 
 * Hoạt động 1: Khởi động 
 - HS làm việc CN: Đọc số từ 0 – 
 10 
 - HS viết bảng con: 0, ..., 10. - Nhận xét - đánh giá. 
 * Hoạt động 2: Luyện tập - GV đưa ra BT cho HS làm 
 * Bài 1 - GV HD HS làm vở - Quan sát uốn nắn. 
 - HS làm vào vở ô ly Bài 1 : = 
 - Đổi vở kiểm tra 5.....9 4......8 6......9......10 
 - HS chia sẻ trước lớp 7......6 2......0 5......7......3 
 - HS nhận xét và chữa bài 6......6 7......6 5......5......8 
 - GV nhận xét, chữa bài của HS. 
 * Bài 2 Bài 2 : Điền số vào chỗ chấm . 
 - Hs nêu yêu cầu ...... 7 > ..... .......> 6 
 - HS làm vào vở. 9 < ....... 5 < ...... < 7 ......=..... 
 – HS chia sẻ nhóm đôi 3 > ...... .....<.....<..... ....<..... 
 - 3 HS trình bày trước lớp 
 - HS nhận xét, chữa bài. - GV nhận xét, chữa bài của HS. 
 * Bài 3: Bài 3: Viết các số 3, 7, 2, 9, 6 
 - HS nêu yêu cầu – TLCH: ... dựa a- Theo thứ tự từ bé đến lớn:........................ 
 vào số đồ vật trong mỗi nhóm. b- Theo thứ tự từ lớn đến bé :..................... 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024-2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 -HS làm VBT. 
 - HS đọc bài làm trước lớp - GV nhận xét, chữa bài của HS. 
 * Hoạt động 3. Củng cố 
 - HS lắng nghe - Nhận xét tiết học. 
 -Về ôn bài, CB bài. 
 IV. Điều chỉnh sau bài dạy: 
.....................................................................................................................................
..................................................................................................................................... 
 ____________________________________________ 
 Tiếng Việt 
 Bài 34: AM, ĂM, ÂM 
 I. Yêu cầu cần đạt. 
 - HS nhận biết và đọc đúng vần am, ăm, âm; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, 
đoạn có vần am, âm, ăm; hiểu và trả lời được các cầu hỏi liên quan đến nội dung đã 
đọc. Viết đúng vần am, ăm, âm; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần am, ăm, âm. Phát 
triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần am, âm, ăm có trong bài học. Phát triển 
ngôn ngữ nói theo chủ điểm Môi trường sống của loài vật (được gợi ý trong tranh). 
Nói về các loài vật, về môi trường sống của mỗi loài. Kể về một con vật được nuôi 
ở ở gia đình em hay nhà hàng xóm. ) Lồng ghép GD BVMT: Giữ gìn môi trường 
sống của loài vật 
 - HS phát triển kĩ năng giao tiếp. 
 - HS cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống qua đó hiểu biết về 
loài vật. 
 II. Đồ dùng 
 - GV: Tranh ảnh, vật mẫu bài học, sách giáo khoa, bộ đồ dùng, bảng phụ, bộ 
chữ tập viết. 
 - HS: Sách Tiếng Việt 1, bộ đồ dùng, bảng con, phấn, 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu. 
 Tiết 1 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợcủa giáo viên 
 1. Ôn và khởi động - HS hát chơi trò chơi 
 -HS chơi - GV cho HS viết bảng en, ên, in, un 
 -HS viết 
 2. Nhận biết - GV đưa tranh, hỏi: Em thấy gì trong 
 -HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi tranh? 
 -HS lắng nghe - GV thuyết minh ngắn gọn ND tranh 
 -HS đọc lại câu nhận biết CN-ĐT - GV nói, đọc câu nhận biết- y/c HS đọc 
 3. Đọc theo 
 a. Đọc vần am, ăm, âm - GV giới thiệu các vần mới am, ăm, âm. 
 -HS so sánh vần am, ăm, âm Viết tên bài lên bảng. 
 - HS trả lời - GV yêu cầu HS so sánh vần am, ăm, âm để 
 -HS lắng nghe, quan sát tìm ra điểm giống và khác nhau 
 - GV đánh vần mẫu các vần am, ăm, âm. 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024-2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 -HS đánh vần, đọc trơn vần : am, - GV yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn 
 ăm, âm - CN-Nhóm- ĐT 
 -HS tìm chữ cái và ghép vần - GV y/cầu HS tìm ghép thành vần am, ăm, 
 -HS đọc CN - ĐT âm 
 b. Đọc tiếng - GV y/c tìm ghép tiếng có vần am, ăm, âm 
 -HS ghép tiếng có vần am, ăm, - GV yêu cầu HS đọc tiếng vừa ghép, phân 
 âm tích tiếng. - GV ghi bảng 4- 6 tiếng có vần 
 - HS đọc to tiếng mình ghép am, ăm, âm 
 - HS đánh vần, đọc các tiếng có - GV giới thiệu mô hình tiếng làm. 
 vần en, ên, in, un: CN -ĐT - GV y/cầu HS đánh vần, đọc trơn tiếng làm 
 - HS lắng nghe 
 -HS đánh vần tiếng làm: CN- ĐT - GV y/c đọc tiếng ghép có vần am, ăm, âm 
 - HS đọc trơn tiếng làm:CN - ĐT - GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh 
 - HS nối tiếp nhau đọc trơn tiếng - 
 HS đọc ĐT tất cả các tiếng 
 c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng 
 -HS lắng nghe, quan sát từ ngữ: quả cam, tăm tre, củ sâm. 
 -HS nói tên sự vật trong tranh - GV yêu cầu nhận biết tiếng chứa vần ên 
 -HS nhận biết trong quả cam 
 -HS phân tích và đánh vần tiếng - GVy/c đánh vần, đọc trơn từ ngữ quả cam 
 cam: CN - ĐT - GV thực hiện các bước tương tự đối với 
 - HS nối tiếp đọc trơn, từ ngữ. tăm tre, củ sâm 
 - Lớp đọc đồng thanh 
 d. Đọc lại các tiếng - GV cho HS đọc các tiếng, từ. 
 - HS nhóm đôi đọc cho nhau - GV quan sát, hỗ trợ những HS gặp khó 
 nghe, đọc trước lớp. khăn 
 - Lớp đọc đồng thanh tiếng, từ 
 4. Viết bảng - GV đưa mẫu chữ viết các vần am, ăm, âm 
 - HS quan sát, nhận xét - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình 
 - Hs quan sát và cách viết các vần am, ăm, âm. 
 - HS viết vào bảng con: am, ăm, - GV quan sát, hỗ trợ cho những HS gặp khó 
 âm, tăm tre, củ sâm -HS đọc khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. 
 - HS quan sát, nhận xét - GV HD nhận xét chữ viết. 
 - GV nhận xét và sửa lỗi chữ viết cho HS 
 - HS quan sát, lắng nghe 
 Tiết 2 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 5. Viết vở 
 - HS đọc bài viết và nhận xét về - GV đưa vần, từ ngữ viết mẫu và hướng 
 độ cao của các con chữ. dẫn về độ cao của các con chữ. 
 - HS quan sát,lắng nghe - GV hướng dẫn HS viết 
 - HS nhắc lại tư thế ngồi viết, cách - GV nhắc lại tư thế ngồi viết, cách cầm bút. 
 cầm bút. 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024-2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 - HS viết vào vở -GV yêu cầu HS viết vào vở các vần 
 am,ăm,âm, cam, tăm, sâm 
 - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp 
 - HS lắng nghe khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách 
 6. Đọc - GV nhận xét và sửa bài viết của 1 số HS. 
 - HS lắng nghe 
 - HS đọc thầm, tìm các tiếng có - GV đọc mẫu cả đoạn 
 vần am,ăm,âm - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng 
 - HS đọc trơn tiếng có vần am,ăm, có vần am, ăm, âm 
 âm trong đoạn văn:CN-nhóm -ĐT - GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng mới 
 - HS xác định số câu trong đoạn. 
 - HS đọc nối tiếp từng câu CN- - GV yêu cầu HS xác định số câu trong 
 nhóm đoạn. 
 - HS đọc cả đoạn CN - ĐT - GV yêu cầu HS nối tiếp từng câu 
 - HS trả lời câu hỏi về nội dung - GV yêu cầu HS đọc thành tiếng cả đoạn. 
 đoạn văn đã đọc - GV gợi ý câu hỏi về ND đoạn văn đã đọc: 
 +Âm thanh nào báo hiệu mùa hè đã đến? 
 Hoa sen nở vào mùa nào? 
 - HS nhận xét và bổ sung +Trên thảm cỏ ven hồ, lũ trẻ làm gì?... 
 7. Nói theo tranh - GV và HS thống nhất câu trả lời. 
 - HS quan sát tranh trong SGK 
 - HS thảo luận nhóm đôi, trả lời - GV yêu cầu HS quan sát tranh trong 
 câu hỏi SGK, đưa câu hỏi:Tranh vẽ cảnh ở đâu? Em 
 - Đại diện một số nhóm trả lời nhìn thấy các con vật nào trong tranh? Mỗi 
 trước cả lớp - HS nhận xét con vật đang làm gì?Đâu là nơi sinh sống của 
 từng loài vật?Kể tên các loài vật khác và nơi 
 -HS lắng nghe sinh sống của chúng mà em biết? Lồng ghép 
 - HS liên hệ việc làm bảo vệ môi GD BVMT: Giữ gìn môi trường sống của loài 
 trường sống của loài vật trong vật 
 nhóm đôi – chia sẻ trước lớp 
 - GV nhận xét 
 - HS chia nhóm: kể tên các con - GV yêu cầu HS chia nhóm: kể tên các con 
 vật được nuôi trong nhà và giới vật được nuôi trong nhà và giới thiệu với 
 thiệu với các bạn về một con vật các bạn về một con vật trong số đó. 
 -HS lắng nghe - GV có thể mở rộng giúp HS có ý thức giữ 
 8. Củng cố gìn môi trường sống cho động vật. 
 - HS tham gia trò chơi để tìm 1 số 
 từ ngữ chứa vần am, ăm, âm và - GV tổ chức trò chơi để tìm một số từ ngữ 
 đặt câu với các từ ngữ tìm được chứa vần, đặt câu với các từ ngữ tìm được. 
 - HS trả lời. - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và 
 động viên HS 
VI. Điều chỉnh bổ sung bài dạy 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024-2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 Tiếng Việt 
 Bài 30: ÔN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN 
 I. Yêu cầu cần đạt 
 - HS nắm vững cách đọc các vần on, ơn, ôn, an, ăn, an, en, ên, un, in, am, ăm, 
âm; cách đọc các tiếng, từ ngữ, câu có các vần on, ơn, ôn, an, ăn, an, en, ên, un, in, 
am, ăm, âm hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. 
 - HS phát triển kỹ năng viết thông qua viết từ ngữ chứa một số âm chữ đã 
học. Phát triển kỹ năng nghe và nói thông qua hoạt động nghe kể câu chuyện Gà 
nâu và vịt xám. Câu chuyện cũng giúp HS rèn kỹ năng: đánh giá sự việc có ý thức 
giữ gìn, trân trọng tình bạn, 
 - HS yêu thích môn học 
 II.Đồ dùng 
 - GV: Tranh ảnh bài học, sách giáo khoa, bộ đồ dùng, bảng phụ, bộ chữ tập 
viết, nội dung câu chuyện “Gà nâu và vịt xám”. 
 - HS: Sách Tiếng Việt 1, bộ đồ dùng, bảng con, phấn, 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Tiết 1 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 1. Ôn và khởi động 
 -HS viết bảng con - GV đọc cho HS viết on,ơn, ôn, an, ăn, 
 an, en, ên, un, in, am, ăm 
 2. Đọc vần, từ ngữ 
 a. Đọc vần: 
 - HS (cá nhân, nhóm) đánh vần các - GV hướng dẫn HS ghép vần (theo mẫu) 
 vần theo mẫu. và đánh vần, đọc to. 
 - HS đọc trơn vần CN – ĐT. 
 b. Đọc từ ngữ: 
 - HS đọc các từ ngữ (cá nhân, nhóm) - GV yêu cầu HS đọc thành tiếng cá nhân, 
 .- HS đọc các từ ngữ ĐT. nhóm), đọc đóng thanh (cả lớp). 
 3. Đọc đoạn 
 - HS đọc thầm cả đoạn; tìm tiếng có - GV yêu cầu HS đọc thầm cả đoạn; tìm 
 chứa các vần đã học trong tuần. tiếng có chứa các vần đã học trong tuần. 
 - HS đọc thành tiếng cả đoạn (theo - GV đọc mẫu. 
 cá nhân và nhóm - GV yêu cầu lớp đọc đoạn. 
 - GV hỏi HS một số câu hỏi về nội dung 
 đã đọc: Khi nhìn thấy rùa, thỏ đã nói gì? 
 Thái độ của rùa ra sao khi bị thỏ chế? 
 - HS trả lời câu hỏi về nội dung Câu thảo cho thấy rùa có gắng để thi 
 đoạn. cùng thỏ? Kết quả cuộc thi thế nào? 
 - HS nhận xét câu trả lời. Em học được điều gì từ nhân vật rùa? 
 4. Viết -GV và HS thống nhất câu trả lời. 
 - Hs quan sát GV HD trình bày vở - GV hướng dẫn HS viết vào Tập viết 1, 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024-2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 - HS viết vở tập viết. - GV lưu ý HS cách nối nét giữa các chữ . 
 - Hs lắng nghe. - GV quan sát, nhận xét và sửa lỗi cho 
 HS. 
 Tiết 2 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 5. Kể chuyện 
 -GV kể chuyện, đặt câu hỏi và HS trả lời 
 - HS lắng nghe. Lần 1: GV kể toàn bộ câu chuyện. 
 - HS lắng nghe và trả lời câu hỏi Lần 2: GV kể từng đoạn và đặt câu hỏi. 
 theo từng đoạn. Đoạn 1:T1. Đôi bạn thân trong câu 
 chuyện là những ai? T1. Hằng ngày, đôi 
 bạn gà nâu và vịt xám làm gì? 
 Đoạn 2: T2. Chuyện gì xảy ra khiến gà 
 nâu không thể sang sông? Ai đã an ủi gà 
 nâu lúc khó khăn? 
 Đoạn 3: T3. Vịt đã giúp gà bằng cách 
 nào?Vì sao gà nhờ vịt cõng qua sông để 
 tự kiếm ăn? 
 Đoạn 4: T4. Thương vịt vất vả, gà giúp 
 bạn việc gì? Vì sao vịt không còn nhớ đến 
 - HS nhìn theo tranh để kể lại từng việc ấp trứng? 
 đoạn của câu chuyện. -GV có thể tạo điều kiện cho HS được 
 - HS kể toàn bộ câu chuyện trao đổi nhóm để tìm ra câu trả lời phù 
 6. Củng cố hợp với nội dung từng đoạn của câu 
 - HS lắng nghe chuyện 
 - GVHD HS kể chuyện 
 -GV yêu cầu HS kể lại từng đoạn theo 
 gợi ý của tranh và hướng dẫn của GV. 
 -GV cũng có thể cho HS đóng vai kể lại 
 từng đoạn hoặc toàn bộ câu chuyện và thi 
 kế chuyện. 
 - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi 
 và động viên HS. 
 - GV HD HS thực hành giao tiếp ở nhà: 
 kể cho người thân trong gia đình hoặc bạn 
 bè câu chuyện. 
VI. Điều chỉnh bổ sung bài dạy 
 --------------------------------------------------------------------- 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024-2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 Hoạt động theo chủ đề 
 Bài 4: YÊU THƯƠNG CON NGƯỜI (T3) 
 I. Yêu cầu cần đạt 
 - Nhận biết được hành động thể hiện sự yêu thương. Thực hiện được những 
hành động yêu thương trong một số tình huống giao tiếp thông thường. 
 - Phát triển năng lực lắng nghe và diễn đạt 
 - Hình thành tình yêu thương, ý thức trách nhiệm 
 II. Đồ dùng 
 - GV: nhạc bài Nụ cười, thẻ từ cảm xúc, 4 chiếc mặt nạ vẽ gương mặt đơn 
 giản thể 
hiện vui, buồn, ngạc nhiên, tức giận( hình gợi ý SGK tr 20) 
 - HS:Sách giáo khoa, 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Hoạt động của HS Hỗ trợ của GV 
 1. Khởi động - GV tổ chức cho HS hát bài hát nói về tình yêu 
 - HS hát theo video thương 
 2. Thực hành - GV giới thiệu: Giữa con người luôn có tình 
 Hoạt động 5: Nhận xét hành thương. Trong tiết học hôm nay cô và cả lớp cùng 
 động của các bạn trong tranh nhau học tiếp bài Yêu thương con người. 
 - HS quan sát tranh. - GV trình chiếu tranh tình huống 
 - HS thảo luận nhóm đôi, - GV yêu cầu HS xem kĩ tranh ở tình huống 1 và 2 để 
 quan sát, trả lời. nhận diện được tranh nào thể hiện tình yêu thương, 
 + Tranh 1:Thể hiện tình yêu tranh nào chưa thể hiện tình yêu thương. 
 thương con người - GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi với nội 
 + Tranh 2: Chưa thể hiện tình dung: Phân tích và nhận xét hành động của từng bạn 
 yêu thương con người. trong các tình huống. 
 - Đại diện các nhóm trình 
 bày chia sẻ phân tích và - GV khích lệ các nhóm chia sẻ phân tích và nhận xét 
 nhận xét hành động của hành động của từng bạn trong tình huống, đồng thời 
 từng bạn yêu cầu cả lớp tập trung lắng nghe, tích cực để học 
 - HS lắng nghe hỏi, nhận xét, góp ý. 
 Hoạt động 6: Chia sẻ cảm 
 xúc - GV đưa ra câu hỏi: 
 - HS trả lời theo suy nghĩ + Em cảm thấy thế nào khi thực hiện lời nói, hành 
 của mình (rất vui, rất hạnh động yêu thương? 
 phúc,sung sướng,...) + Khi em nhận được sự yêu thương của mọi người, 
 - HS chia sẻ em cảm thấy thế nào? 
 - HS nêu câu trả lời nối tiếp. - Gọi HS nối tiếp nhau nêu ý kiến. GV ghi lại tất cả 
 - HS thảo luận nhóm và trả những ý kiến không trùng lặp của HS lên bảng. GV 
 lời bổ sung thêm những cảm xúc có thể có khi con người 
 - HS chia sẻ (cảm động, thể hiện hoặc nhận được sự yêu thương của người 
 hạnh phúc, biết ơn) 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_cac_mon_lop_1_tuan_8_nam_hoc_2024_2025_nguyen_thi_ho.pdf