Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 5 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hồng Hạnh

pdf 22 trang Túc Tinh 23/03/2026 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 5 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hồng Hạnh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 5 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hồng Hạnh

Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 5 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 Tuần 5 Từ ngày 7 đến ngày 11 tháng 10 năm 2024 
 Thứ 
 Tên bài d y dùng 
 ngày Tiết Môn học ạ Đồ
 1 Phát động tuần lễ học tập suốt đời 2024. Hội thi 
 SHDC 
 kể chuyện Bác Hồ. 
 2 Tiếng Việt Bài 16: M m N n (Tiết 1) Bộ ĐD TV 
 HAI Sáng
 3 Tiếng Việt Bài 16: M m N n (Tiết 2) Bộ ĐD TV 
 7/10 
 4 Toán Bài 4: So sánh số (Tiết 4) Bộ ĐD Toán 
 1 Ti ng Vi t Bài 17: G g Gi gi (Tiết 1) Bộ ĐD TV 
 u ế ệ
 ề 2 Tiếng Việt Bài 17: G g Gi gi (Tiết 2) Bộ ĐD TV 
 Chi 3 KNS Cẩn thận với những nguy hiểm trong nhà tắm 
 1 Tiếng Việt Bài 18: Gh gh Nh nh (Tiết 1) 
 2 Tiếng Việt Bài 18: Gh gh Nh nh (Tiết 2) 
 BA 
 Sáng 3 Âm nhạc Hát: Tổ quốc ta. Vận dụng - sáng tạo: Cao - thấp 
 8/10 
 4 Toán Bài 5: Mấy và mấy (Tiết 1) Bộ ĐD Toán 
 1 TA Unit 2: School - Lesson 1 
 u
 ề Bài 3. Tập hợp đội hình hàng ngang, dóng hàng, 
 2 GDTC 
 m s , dàn hàng, d n hàng - Ti t 2 
 Chi điể ố ồ ế
 3 Ôn TV Luyện tập 
 1 Tin h c 
 ọ 
 B 
 2 Tiếng Việt Bài 19: Ng ng Ngh ngh (Tiết 1) ộ ĐD TV
 TƯ 3 Bài 19: Ng ng Ngh ngh (Tiết 2) Lồng ghép GD Bộ ĐD TV 
 Sáng Tiếng Việt 
 9/10 BVMT: Không xả rác bừa bãi tại nơi công cộng. 
 4 TA 
 1 Ti ng Vi t Bài 20: Ôn tập và kể chuyện (Tiết 1) Bộ ĐD TV 
 u ế ệ
 ề 2 Tiếng Việt Bài 20: Ôn tập và kể chuyện (Tiết 2) Bộ ĐD TV 
 Chi 3 HĐTCĐ Cảm xúc của em Bộ ĐD TV 
 1 TANN 
 2 Bài 3. Tập hợp đội hình hàng ngang, dóng hàng, 
 GDTC 
 NĂM điểm số, dàn hàng, dồn hàng - Tiết 3 
 10/10 
 Sáng 3 Tiếng Việt Luyện tập – Thực hành Bộ ĐD TV 
 4 Tiếng Việt Luyện tập – Thực hành Bộ ĐD TV 
 1 Bài 5: Gia đình của em (Tiết 1) LG GD quyền 
 c 
 u Đạo đứ
 ề con người 
 2 Đọc to nghe chung 
 Chi TĐTV
 3 Mĩ thuật Sáng tạo từ những chấm màu 
 1 Toán Bài 5: Mấy và mấy (Tiết 2) Bộ ĐD Toán 
 SÁU 2 Sơ kết tuần 5. Lập kế hoạch tuần 6. SHTCĐ: 
 SHL 
 11/10 Chia sẻ những cảm xúc em đã trải qua 
 Sáng 3 TNXH Bài 5: Ôn tập chủ đề Gia đình (Tiết 1) 
 4 TNXH Bài 5: Ôn tập chủ đề Gia đình (Tiết 2) 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu 
Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
TUẦN 5 
 Thứ Hai ngày 7 tháng 10 năm 2024 
 Sinh hoạt dưới cờ 
 PHÁT ĐỘNG TUẦN LỄ HỌC TẬP SUỐT ĐỜI 2024. 
 HỘI THI KỂ CHUYỆN BÁC HỒ. 
 I. Yêu cầu cần đạt: 
 - Phát động tuần lễ học tập suốt đời 2023. Hội thi kể chuyện Bác Hồ. 
 - Biết được cách để rèn luyện bản thân trong HT và cuộc sống. Biết cách rèn 
luyện đức tính chăm chỉ, kiên trì trong công việc. 
 - Tôn trọng Bác Hồ. - HS biết tôn trọng người khác. 
 - HS tự tin, mạnh dạn, tích cực khi tham gia các hoạt động. Biết giúp đỡ bạn 
trong học tập. 
 II. Đồ dùng 
 - GV: Hệ thống âm thanh phục vụ hoạt động. Chuẩn bị các câu chuyện Bác Hồ 
 - HS: Chuẩn bị trang phục, Tập kể các câu chuyện về Bác Hồ 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 * Hoạt động 1: Chào cờ. 
 HS lớp trực tuần điều khiển lễ chào cờ, nhận xét thi đua. 
 TPT hoặc đại diện BGH phổ biến công tác tuần mới. 
* Hoạt động 2: Sinh hoạt vui chơi, giao lưu theo chủ điểm 
 - Trình bày sân khấu hóa với chủ điểm: Chủ đề “Phát động tuần lễ học tập 
suốt đời 2023. Hội thi kể chuyện Bác Hồ.”. 
 * Tiết mục 1: Phát động phong trào học tập suốt đời. 
 - Dẫn chương trình giới thiệu. 
 - TPT phát động phong trào họ ctập suốt đời. 
 - HS toàn trường trao đổi suy nghĩ, trình bày trước toàn trường, các bạn khác 
lắng nghe nhận xét bổ sung. 
 * Tiết mục 2: Hội thi kể chuyện Bác Hồ 
 - HS lên kể chuyện - HS toàn trường lắng nghe và cho nhận xét 
 - Giao lưu với khán giả 
 - HS tự đánh giá, nhận xét tinh thần, thái độ khi tham gia hoạt động. 
 - GV phụ trách nhận xét tinh thần, thái độ, kỉ luật toàn trường khi tham gia 
hoạt động. 
 *Hoạt động 3: Tiếp nối 
 - GV nhắc nhở các em về các quy định và nội quy sau: 
 + Mặc đồng phục theo đúng quy định. 
 + Học bài và làm bài tập đầy đủ. 
 + Nhắc HS đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông. 
 + Xếp hàng, phân luồng nghiêm túc khi tan học. 
 IV. Điều chỉnh bổ sung bài dạy 
 ____________________________________ 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu 
Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 Tiếng Việt 
 Bài 16: M, m - N, n 
 I. Yêu cầu cần đạt 
 - HS Nhận biết và đọc đúng các âm m, n; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có 
 các âm m, n; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. 
 Viết đúng các chữ m, n; viết đúng các tiếng từ ngữ có chữ m, n. Phát triển vốn từ 
 dựa trên những từ ngữ chứa các âm m, n có trong bài học. 
 - HS phát triển năng lực tự quản và giao tiếp, hợp tác với bạn, kỹ năng nói lời 
giới thiệu, làm quen, kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung 
các tranh minh hoạ. 
 - HS cảm nhận được tinh cảm bố mẹ dành cho con cái thông qua sự quan tâm 
về vật chất và tinh thần, Biết giúp đỡ bạn trong học tập. 
 II. Đồ dùng 
 - GV: Tranh, chữ mẫu, bảng phụ. 
 - HS: SGK, bộ đồ dùng, bảng con, 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Tiết 1 
 Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên 
 1. Ôn và khởi động - HD HS hát chơi trò chơi 
 - Hs chơi 
 2. Nhận biết 
 - HS quan sát tranh và trả lời các - GV gợi ý tìm hiểu ND tranh qua các câu 
 câu hỏi hỏi gợi mở - GV thống nhất câu trả lời. 
 - HS nói câu nhận biết theo GV - GV nói câu dưới tranh 
 - HS đọc câu nhận biết theo GV - GV đọc câu nhận biết và yêu cầu HS đọc 
 3. Đọc theo 
 a. Đọc âm 
 -HS đọc âm: m,n - CN–nhóm- ĐT - GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có âm 
 b. Đọc tiếng m,n giới thiệu chữ ghi âm m,n. 
 -HS đánh vần tiếng mẹ - CN- ĐT - GVy/c đọc tiếng mẫu, giới thiệu mô hình 
 - HS đọc trơn tiếng CN - ĐT. tiếng mẫu 
 -HS tìm điểm chung (đều có âm m) - GV y/c tìm điểm chung trong các tiếng 
 - Hs đọc các tiếng:CN- Nhóm - ĐT - GV yêu cầu đánh vần, đọc tiếng mẫu 
 -HS đánh vần tiếng nơ - CN- ĐT 
 -HS tìm điểm chung (đều có âm n) - GV y/c tìm điểm chung trong các tiếng 
 - Hs đọc các tiếng:CN- Nhóm - ĐT - GV yêu cầu đánh vần, đọc tiếng mẫu 
 - Hs đọc tiếng có chứa m,n:má, mẹ, - GV y/c đọc trơn những tiếng có chứa 
 mỡ, na, nề, nở - CN – Nhóm - ĐT m,n 
 - Hs tự ghép tiếng có chứa m,n. -GV y/c ghép chữ cái tạo tiếng có chứa 
 - HS phân tích tiếng, m,n 
 - 3 HS nêu lại cách ghép. 
 c. Đọc từ ngữ 
 - HS lắng nghe và quan sát - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu 
Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 - HS nói tên sự vật trong tranh, nêu từ ngữ: cá mè, lá me, nơ đỏ, ca nô. - GV 
 từ minh hoạ - HS phân tích và đánh nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. GV 
 vần tiếng mè, đọc trơn từ cá mè. cho từ cá mè xuất hiện dưới tranh. 
 - HS đọc trơn nối tiếp từ: CN - GV thực hiện các bước tương tự đối với 
 - HS đọc trơn các từ ngữ: CN – ĐT lá me, nơ đỏ, ca nô 
 - HS đọc nhóm và cả lớp đọc đồng - Yêu cầu đọc các từ ngữ 
 thanh một lần. 
 4. Viết bảng - GV giới thiệu mẫu chữ viết thường ghi 
 - Hs lắng nghe, quan sát âm m, âm n và hướng dẫn HS quan sát. 
 - HS viết vào bảng con chữ m, n - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình 
 - Hs nhận xét đánh giá chữ viết và cách viết chữ m, chữ n 
 - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. 
 Tiết 2 
 Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên 
 5. Viết vở 
 - Hs nhắc lại tư thế viết - GV HD HS viết chữ m,n vào vở 
 - HS viết chữ m, n vào vở Tập - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp 
 viết khó khăn khi viết và sửa lỗi cho HS. 
 - Hs nhận xét chéo bài nhau - GV nhận xét và sửa bài của một số HS 
 6. Đọc 
 - HS quan sát, nhận xét tranh -GV đưa tranh, y/c HS nhận xét tranh 
 - HS đọc thầm, tìm tiếng có âm - GV đọc mẫu cả câu.- GV cho HS đọc câu 
 m,n - GV hỏi ND: + Trong lớp có bạn đã được đi 
 - HS đọc bài: CN - ĐT ca nô rồi? + Cảm giác của em khi đi ca nô 
 - HS quan sát, trả lời. ntn? + Các em có thích được đi ca nô như 
 bạn Hà không? 
 - GV và HS thống nhất câu trả lời. 
 7. Nói theo tranh 
 - HS quan sát. - GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS. 
 - HS trả lời một số câu hỏi về - GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: 
 ND đã đọc Tranh vẽ gì?... Bạn nhỏ nói gì với chú công an? 
 - GV yêu cầu HS thực hiện nhóm đôi, đóng 
 - Hs thực hiện nhóm đôi đóng vai 1 HS đóng vai Nam, 1 HS đóng vai bạn 
 vai còn lại. Bạn hỏi (vi dụ: Bạn tên gì? Bạn học 
 - Đại diện một nhóm đóng vai lớp nào?...), Nam trả lời (tự giới thiệu bản 
 trước cả lớp thân mình). 
 - HS nhận xét - GV và HS nhận xét. 
 8. Củng cố 
 - Hs lắng nghe - GV nhận xét giờ học, động viên HS. 
 - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà 
IV. Điều chỉnh sau bài dạy: 
 _______________________________________________________________ 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu 
Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 Toán 
 Bài 4. SO SÁNH SỐ ( Tiết 4) 
 I. Yêu cầu cần đạt 
 - HS biết quan sát, so sánh số lượng và sử dụng từ lượng “Lớn hơn”, “Bé hơn”, 
“Bằng nhau” khi so sánh, sử dụng dấu ;= khi so sánh các số. Biết được và tìm ra 
nhóm sự vật có số lượng lượng “Lớn hơn”, “Bé hơn”, “Bằng nhau”. Dựa trên các 
tranh, nhận biết được cách so sánh, xếp thứ tự các số trong phạm vi 10 (ở các nhóm 
có không quá 4 số). Nêu được cách so sánh số, đặt được dấu ; = phù hợp. 
 - HS biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập theo quan hệ “Lớn 
hơn”, “Bé hơn”, “Bằng nhau”. 
 - HS biết tự thực hiện so sánh số lượng “Lớn hơn”, “Bé hơn”, “Bằng nhau” , 
tự đánh giá mình và bạn. Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn. 
 II. Đồ dùng: 
 - GV: Sách giáo khoa, phiếu học tập, tranh trong SGK T30,31. Các nhóm 
đồ vật, mô hình 
 - HS : Bảng con , vở ô li, Bộ đồ dùng Toán. 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
Hoạt động 1: Khởi động Yêu cầu HS quan sát ( GV chuẩn bị quả 
- HS lắng nghe và hiểu yêu cầu. cam, quả táo) 
- HS phát biểu bằng cách giơ bảng +Có mấy quả cam? Mấy quả táo? 
con ghi đáp án của mình a/Quả cam nhiều hơn quả táo ? 
-HS khác nhận xét. b/Quả táo nhiều hơn quả cam ? 
 - GV nhận xét: Có 4 quả cam và 5 quả táo, 
-HS lắng nghe quả táo nhiều hơn quả cam, vậy đáp án 
 đúng là b. 
 -GV hỏi tiếp : muốn có quả cam và quả táo 
-HS phát biểu , HS khác nhận xét. bằng nhau ta làm như thế nào? 
-HS lắng nghe GV nhận xét, tuyên dương HS có cách làm 
 đúng 
Hoạt động 2: Thực hành, luyện tập 
Bài 1. > < = - GV nêu yêu cầu của bài. 
- HS nêu lại yêu cầu. - Yêu cầu HS quan sát tranh thứ nhất ( 
- HS đếm số chấm trong mỗi hình, tranh trang 30) 
rồi đặt dấu >, <, = thích hợp +Mỗi tấm bìa có mấy chấm tròn? 
-HS chia sẻ trước lớp – HS khác +Vậy 5 ? 5 ta điền dấu gì ? 
nhận xét. - GV nhận xét đưa ra đáp án đúng. 3 < 5 ;1 
- HS lắng nghe > 0 ; 4 > 2 
Bài 2: Số ? - GV nêu yêu cầu của bài. 
- HS lắng nghe và nêu lại yêu cầu. 
- HS nêu thứ tự các số từ 0 đến 10 - GV ghi bảng 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10 và 
- HS thực hiện điền số vào bảng hỏi: + Số nào lớn hơn 9? Hoặc Khi đếm 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu 
Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
con 10 > 9 sau số 9 là số mấy? 
-HS chia sẻ nhóm đôi, trước lớp. - GV nhận xét kết luận 10 > 9 
 - GV Yêu cầu HS trao đổi nhóm 4 về các 
- HS trao đổi nhóm 4 về các phép phép tính còn lại ( tranh trang 30) 
tính còn lại ( tranh trang 30) 4 = ? ; ? < 1 ; 2 = ? 
-Đại diện nhóm lên trình bày KQ - GV nhận xét đưa ra đáp án đúng: 4 =4 ; 
-HS nhóm khác nhận xét 0 <1 ; 2 =2 
-HS lắng nghe 
Bài 3: Tàu nào chở nhiều thùng - GV nêu yêu cầu của bài. 
hàng nhất? - Yêu cầu HS quan sát (tranh trang 31) và 
- HS lắng nghe và nêu lại yêu cầu. hỏi: + Có mấy chiếc tàu ? 
- HS quan sát (tranh trang 31) và + Mỗi tàu chở mấy thùng hàng? 
TL câu hỏi +Tàu nào chở nhiều thùng hàng nhất? 
-HS đếm số thùng hàng trên mỗi 
tàu và chia sẻ. 
- HS chia sẻ câu trả lời bằng cách giơ - GV nhận xét tuyên dương: Vậy tàu B chở 
bảng con có ghi đáp án mình chọn nhiều thùng hàng nhất 
-HS lắng nghe 
Hoạt động 3:Vận dụng - GV nêu yêu cầu của bài. 
Bài 4 : Số? - Yêu cầu HS quan sát (BT 4 - 31) và hỏi: 
- HS lắng nghe và nêu lại yêu cầu. + Tranh có mấy loại quả?Quả gì? có màu gì? 
- HS quan sát (tranh trang 31) và a/Có ? quả màu đỏ và ? quả màu xanh ? : ? < ? 
TL câu hỏi b/Có ? quả ớt và ? quả táo : ? > ? 
 - GV yêu cầu thảo luận nhóm 4, phát phiếu BT 
- HS trao đổi nhóm 4 các nhóm. - GV nhận xét đưa ra đáp án đúng 
-Đại diện nhóm trình bày kết quả a/Có 4 quả màu đỏ và 5 quả màu xanh ? : 4 < 5 
-Nhóm khác nhận xét, bổ sung b/Có 5 quả ớt và 4 quả táo: 5 > 4 
-HS lắng nghe 
Hoạt động 3: Củng cố - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? 
- HS trả lời -Về nhà em cùng người thân tìm thêm 
 nhóm sự vật có số lượng nhiều hơn, ít hơn, 
 bằng nhau 
 -Nhận xét chung tiết học. 
 IV. Điều chỉnh sau bài dạy: 
 ............................................................................................................................. ..................................................................................
 .............................................................................................................................................................................. ................................. 
 ____________________________________________________________________ 
 Tiếng Việt 
 Bài 17: G, g, Gi, gi 
 I. Yêu cầu cần đạt 
 - HS nhận biết và đọc đúng các âm g, gi hiểu và trả lời được các câu hỏi có 
liên quan đến nội dung đã đọc, đọc đúng các tiếng, từ ngữ, có các câu ; Viết đúng các 
chữ g, gi; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ g, gi. Phát triển vốn từ dựa trên những từ 
ngữ chứa các âm g, gi có trong bài học. Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu 
Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 - HS phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung 
tranh minh hoạ:1. Hà đang quan sát giỏ trứng gà, 2. Bà đang che gió cho mấy chú 
gà, 3. Các loài vật nuôi trong gia đình. 
 - HS cảm nhận được tình yêu đối với vật nuôi trong gia đình. 
 II. Đồ dùng 
 - GV: Tranh, chữ mẫu, bảng phụ. 
 - HS: SGK, bộ đồ dùng, bảng con, 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Tiết 1 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 1. Ôn và khởi động 
 - HS chơi ôn lại chữ m, n. - GV có thể cho HS chơi trò chơi nhận biết 
 - HS viết chữ m, n các nét tạo ra chữ m, n 
 2. Nhận biết - GV gợi ý tìm hiểu ND tranh qua các câu 
 - HS quan sát tranh và TL câu hỏi hỏi gợi mở - GV thống nhất câu trả lời. 
 - HS nói câu nhận biết theo GV - GV nói câu dưới tranh 
 - HS đọc câu nhận biết theo GV - GV đọc câu nhận biết và yêu cầu HS đọc 
 3. Đọc theo 
 a. Đọc âm 
 -HS đọc âm: g, gi - CN–nhóm- ĐT - GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có âm 
 b. Đọc tiếng g, gi - giới thiệu chữ ghi âm g, gi. 
 -HS đánh vần tiếng gà - CN- ĐT - GVy/c đánh vần, đọc tiếng mẫu, 
 - HS đọc trơn tiếng CN - ĐT. -GV đưa các tiếng có âm g- y/c tìm điểm 
 -HS tìm điểm chung (đều có âm g) chung trong các tiếng 
 - HS đọc các tiếng:CN- Nhóm - ĐT 
 -HS đánh vần tiếng giỏ - CN- ĐT - GV yêu cầu đánh vần, đọc tiếng mẫu 
 -HS tìm điểm chung (đều có âm n) - GV đưa các tiếng có âm gi -y/c tìm điểm 
 - Hs đọc các tiếng:CN- Nhóm - ĐT chung trong các tiếng 
 - HS đọc tiếng có g, gi: ga, gỗ, gụ, 
 giá, giò, giỗ - CN – Nhóm - ĐT 
 - Hs tự ghép tiếng có chứa g, gi. -GV y/c ghép chữ cái tạo tiếng có chứa g, 
 - HS phân tích tiếng gi 
 - 3 HS nêu lại cách ghép. 
 c. Đọc từ ngữ 
 - HS lắng nghe và quan sát - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng 
 - HS nói tên sự vật trong tranh, nêu từ ngữ: gà gô, đồ gỗ, giá đỗ, cụ già. 
 từ minh hoạ - HS phân tích và đánh - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong 
 vần tiếng đọc trơn từ. tranh. 
 - HS đọc trơn nối tiếp từ: CN 
 - HS đọc trơn các từ ngữ: CN – ĐT - GV thực hiện các bước tương tự đối với 
 - HS đọc nhóm và cả lớp đọc đồng đồ gỗ, giá đỗ, cụ già. 
 thanh một lần. - Yêu cầu đọc các từ ngữ 
 4. Viết bảng 
 - Hs lắng nghe, quan sát - GV giới thiệu mẫu chữ viết thường ghi 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu 
Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 âm g, âm gi và hướng dẫn HS quan sát. 
 - HS viết vào bảng con chữ g, gi - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình 
 - Hs nhận xét đánh giá chữ viết và cách viết chữ g, gi. 
 - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. 
 Tiết 2 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 5. Viết vở 
 - HS viết chữ g, chữ gi vào vở Tập - GV hướng dẫn HS viết chữ g, chữ gi vào 
 viết vở Tập viết 1, tập một. 
 - GV quan sát và hỗ trợ cho HS 
 -HS nhận xét - GV nhận xét và sửa bài của 1 số HS 
 6. Đọc 
 - HS lắng nghe.- HS đọc thầm. -GV đọc câu, y/c HS đọc thầm câu 
 - Hs tìm tiếng có âm g, gi - GV y/c tìm tiếng có âm g, gi 
 - HS đọc câu – CN –nhóm - ĐT - GV cho HS đọc câu 
 - HS trả lời câu hỏi về nội dung câu - GV hỏi ND: + Em thấy gì trong tranh? 
 văn đã đọc + Bà che gió cho gà để làm gi? 
 - GV và HS thống nhất câu trả lời 
 7. Nói theo tranh 
 - HS quan sát. - GV HD HS quan sát tranh trong SGK và 
 - HS trả lời. nói tên những con vật trong tranh. 
 - HS thảo luận nhóm đôi - GV có thể yêu cầu HS nói về một con vật 
 - HS chia sẻ, nhận xét nuôi trong nhà mà HS yêu thích. 
 - HS các nhóm trao đổi thêm về lợi 
 ích của vật nuôi đối với cuộc sống. - GV giúp HS hiểu về lợi ích của vật nuôi 
 - Đại diện nhóm thể hiện ND trước lớp đối với cuộc sống. 
 - HS nhận xét 
 8. Củng cố - GV nhận xét giờ học động viên HS. 
 -Hs lắng nghe - HS thực hành ở nhà: chăm sóc vật nuôi 
 trong gia đình 
IV. Điều chỉnh sau bài dạy: 
..................................................................................................................................................................... ..........................................
............................................................................................................................................................................................................... 
____________________________________________________________________________________________________________________ 
 Thứ Ba ngày 8 tháng 10 năm 2024 
 Tiếng Việt 
 Bài 18: Gh, gh, Nh, nh 
 I. Yêu cầu cần đạt 
 - HS nhận biết và đọc đúng các âm gh, nh; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có 
các âm gh, nh; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu 
Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
Viết đúng các chữ gh, nh; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ gh, nh. HS phát triển 
vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm gh, nh có trong bài học. 
 -Phát triển kỹ năng nói lời giới thiệu. Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết 
nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ: 1. Mẹ cho Hà đến chơi nhà bà ở 
một ngõ nhỏ, đẹp và yên tĩnh; 2. Hà đang bê ghế giúp mẹ; 3. Bạn nhỏ đang giới 
 thiệu bản thân mình với bạn của bố mẹ 
 - HS thêm yêu thích môn học 
 II. Đồ dùng 
 - GV: Tranh, chữ mẫu, bảng phụ. 
 - HS: SGK, bộ đồ dùng, bảng con, 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Tiết 1 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 1. Ôn và khởi động 
 - HS ôn lại chữ g, gi. - GV có thể cho HS chơi trò chơi nhận biết 
 - HS viết chữ g, gi các nét tạo ra chữ g, gi. 
 2. Nhận biết 
 - HS quan sát tranh và TL câu hỏi - GV gợi ý tìm hiểu ND tranh qua các câu hỏi 
 - HS nói câu nhận biết theo GV gợi mở - GV thống nhất câu trả lời. 
 - HS đọc câu nhận biết theo GV - GV nói câu dưới tranh 
 3. Đọc - GV đọc câu nhận biết và y/cầu HS đọc theo 
 a. Đọc âm 
 -HS đọc âm:gh, nh - CN- ĐT - GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có âm gh, 
 b. Đọc tiếng nh - giới thiệu chữ ghi âm gh, nh. 
 -HS đánh vần tiếng ghé - CN- ĐT - GVy/c đánh vần, đọc tiếng mẫu, 
 - HS đọc trơn tiếng CN - ĐT. -GV đưa các tiếng có âm gh- y/c tìm điểm 
 -HS tìm điểm chung (đều có âm gh) chung trong các tiếng 
 - HS đọc các tiếng:CN-nhóm- ĐT 
 -HS đánh vần tiếng nhà - CN- ĐT - GV yêu cầu đánh vần, đọc tiếng mẫu 
 -HS tìm điểm chung (đều có âm nh) - GV đưa các tiếng có âm nh -y/c tìm điểm 
 -Hs đọc các tiếng:CN- Nhóm - ĐT chung trong các tiếng 
 - HS đọc tiếng có gh, nh:ghẹ, ghế, 
 ghi, nhà,nhẹ, nhỏ - CN, Nhóm-ĐT 
 - Hs tự ghép tiếng có chứa gh, nh. -GV y/c ghép chữ cái tạo tiếng có chứa gh, nh 
 - HS phân tích tiếng 
 - 3 HS nêu lại cách ghép. 
 c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ 
 - HS lắng nghe và quan sát ngữ: ghế đá, ghẹ đỏ, nhà gỗ, lá nho. 
 - HS nói tên sự vật trong tranh, nêu - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. 
 từ minh hoạ - HS phân tích và đánh 
 vần tiếng đọc trơn từ. - GV thực hiện các bước tương tự đối với ghẹ 
 - HS đọc trơn nối tiếp từ: CN đỏ, nhà gỗ, lá nho. 
 - HS đọc trơn các từ ngữ: CN – ĐT - Yêu cầu đọc các từ ngữ 
 - HS đọc nhóm - ĐT 
 4. Viết bảng - GV giới thiệu mẫu chữ viết thường ghi âm gh, 
 - HS lắng nghe, quan sát âm nh và hướng dẫn HS quan sát. 
 - HS viết vào bảng con chữ gh, nh - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu 
Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 cách viết chữ gh, nh. 
 - HS nhận xét đánh giá chữ viết - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS 
 Tiết 2 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 5. Viết vở 
 - HS viết chữ gh, nh vào vở - GV hướng dẫn HS viết chữ gh, chữ nh vào 
 Tập viết vở Tập viết 1. 
 -HS viết - GV quan sát và hỗ trợ cho HS 
 -HS nhận xét - GV nhận xét và sửa bài của 1 số HS 
 6. Đọc 
 - HS lắng nghe. - HS đọc thầm. -GV đọc câu, y/c HS đọc thầm câu 
 - Hs tìm tiếng có âm gh, nh - GV y/c tìm tiếng có âm gh, nh 
 - HS đọc câu – CN –nhóm - ĐT - GV cho HS đọc câu 
 - HS quan sát tranh và trả lời câu - GV hỏi ND: Em thấy những ai trong 
 hỏi về nội dung câu văn đã đọc tranh? Những người ấy đang ở đâu? 
 Họ đang làm gì? 
 - GV và HS thống nhất câu trả lời 
 7. Nói theo tranh 
 - HS quan sát tranh trong SHS. - GV HD HS quan sát tranh trong SGK và 
 nói tên những con vật trong tranh. 
 - Đại diện nhóm thể hiện nội - GV hướng dẫn HS tự giới thiệu về bản 
 dung trước cả lớp. thân mình: Tên là gì? Mấy tuổi? Học ở đâu? 
 - HS nhận xét. GV và HS nhận xét. 
 8. Củng cố 
 -HS lắng nghe - GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm gh, nh. 
 - GV nhận xét chung giờ học 
 - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà 
 IV. Điều chỉnh sau bài dạy: 
............................................................................................................................. ..................................................................................
............................................................................................................................................................................................................... 
 _________________________________________________________________ 
 Toán 
 Bài 5. MẤY VÀ MẤY ( Tiết 1) 
 I. Yêu cầu cần đạt 
 - Củng cố kĩ năng đếm, nhận biết số lượng trong phạm vi 10; đọc, viết, so 
sánh các số trong phạm vi 10. Bước đầu biết tách số (7 gồm 2 và 5, 8 gồm 5 và 3, 
...). Củng cố kĩ năng nhận dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ 
nhật. 
 - HS hình thành và phát triển các NL toán học, NL giải quyết vấn đề toán 
học, NL giao tiếp toán học. 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu 
Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 - HS chăm chỉ, tự tin, có trách nhiệm, trung thực trong học tập. 
 II.Đồ dùng 
 - GV: Các thẻ số từ 0 đến 10; Bộ đồ dùng học Toán, bảng phụ. 
 - HS: Các thẻ số từ 0 đến 10; Bộ đồ dùng học Toán. 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Hoạt động học của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 1. Khởi động 
 - Hát - Gv yêu cầu: Điền dấu >, <, = 
 - Làm bảng con 4 ..5 4 ..3 6 5 
 - Giới thiệu bài , GV ghi bảng 
 2. Khám phá 
 - HS đếm và trả lời - GV yêu cầu HS đếm số con cá ở mỗi bể và 
 - HS đếm và trả lời đếm số cá ở cả hai bể 
 - HS chia sẻ - GV hỏi:Ở 2 bình có tất cả bao nhiêu con cá? 
 - GV giới thiệu: 3 con cá và 2 con cá được 5 
 con cá” 
 - HS lấy ví dụ - Em hãy lấy ví dụ tương tự 
 3.Hoạt động 
 * Bài 1 
 - HS nêu lại yêu cầu - GV nêu yêu cầu của bài. 
 - HS đếm số cá và làm ra vở - Cho HS đếm số cá ở mỗi bể rồi nêu kết quả 
 - HS trả lời - Cho HS đếm số cá ở cả 2 bể rồi nêu kết quả 
 - HS chia sẻ - GV nhấn mạnh: 2 con cá và 4 con cá được 6 
 con cá 
 * Bài 2 
 - HS nêu lại yêu cầu - GV gắn thẻ chấm tròn và nêu yêu cầu của bài. 
 - HS quan sát - GV hướng dẫn HS đếm số chấm ở cả hai 
 - HS nêu miệng tấm thẻ để tìm ra kết quả. GV cho HS đọc kết 
 - HS nhận xét bạn quả và ghi vào vở 
 - Gv nhận xét, kết luận 
 3.Củng cố 
 - HS nêu - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? 
 - GV nhận xét tiết học 
 - Về nhà tập đếm thêm số 
 IV. Điều chỉnh sau bài dạy: 
 ............................................................................................................................. ..................................................................................
 .............................................................................................................................................................................. .................................
 ____________________________________________________________________________________
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu 
Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 Thứ Tư ngày 9 tháng 10 năm 2024 
 Tiếng Việt 
 Bài 19: NG, ng, NGH, ngh 
 I. Yêu cầu cần đạt 
 - HS nhận biết và đọc đúng các âm ng, ngh; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu 
có các âm ng, ngh; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã 
học. Viết đúng các chữ ch, kh; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ ng, ngh. Phát 
triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm ng, ngh có trong bài học, 
 - HS phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết và suy đoán nội dung tranh. Phát 
triển kỹ năng nói về các loài vật trong vườn bách thú. Nói về việc em đã đi vườn 
bách thú chưa và em có thích đến đó không. 
 - Lồng ghép GD BVMT: HS biết không xả rác bừa bãi tại nơi công cộng khi 
đi tham qua du lịch, bảo vệ môi trường sống quanh ta bằng các việc làm cụ thể. 
 II. Đồ dùng 
 - GV: Tranh, chữ mẫu, bảng phụ. 
 - HS: SGK, bộ đồ dùng, bảng con, 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Tiết 1 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 1. Ôn và khởi động 
 - HS ôn lại chữ gh, nh. - GV có thể cho HS chơi trò chơi nhận 
 - HS viết chữ gh, nh biết các nét tạo ra chữ gh, nh Hs chơi 
 2. Nhận biết - GV gợi ý tìm hiểu ND tranh qua các câu 
 - HS quan sát tranh và TL câu hỏi hỏi gợi mở - GV thống nhất câu trả lời. 
 - HS nói câu nhận biết theo GV - GV nói câu dưới tranh 
 - HS đọc câu nhận biết theo GV - GV đọc câu nhận biết, y/cầu HS đọc theo 
 3. Đọc - GV HD HS nhận biết tiếng có âm ng, 
 a. Đọc âm ngh - giới thiệu chữ ghi âm ng, ngh. 
 -HS đọc âm:Ng, ngh - CN- ĐT 
 b. Đọc tiếng - GVy/c đánh vần, đọc tiếng mẫu, 
 -HS đánh vần tiếng ngõ - CN- ĐT -GV đưa các tiếng có âm ng- y/c tìm 
 - HS đọc trơn tiếng CN - ĐT. điểm chung trong các tiếng 
 -HS tìm điểm chung (đều có âm ng) 
 - HS đọc các tiếng: CN-nhóm- ĐT - GV yêu cầu đánh vần, đọc tiếng mẫu 
 -HS đánh vần tiếng nghé - CN- ĐT - GV đưa các tiếng có âm ngh -y/c tìm 
 - HS tìm điểm chung (đều có âm ngh) điểm chung trong các tiếng 
 -Hs đọc các tiếng: CN- Nhóm - ĐT 
 - HS đọc tiếng có ng, ngh: ngã, 
 ngủ,ngự, nghe, nghé, nghĩ - CN, 
 Nhóm-ĐT -GV y/c ghép chữ cái tạo tiếng có chứa 
 - Hs tự ghép tiếng có chứa ng, ngh ng, ngh 
 - HS phân tích tiếng 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu 
Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 - 3 HS nêu lại cách ghép. 
 c. Đọc từ ngữ 
 - HS lắng nghe và quan sát - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho 
 - HS nói tên sự vật trong tranh, nêu từng từ ngữ: ngã ba, ngõ nhỏ, củ nghệ, 
 từ minh hoạ - HS phân tích và đánh nghỉ hè. 
 vần tiếng đọc trơn từ. - GV yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. 
 - HS đọc trơn nối tiếp từ: CN - GV thực hiện các bước tương tự đối với 
 - HS đọc trơn các từ ngữ: CN – ĐT ngõ nhỏ, củ nghệ, nghỉ hè. 
 - HS đọc nhóm - ĐT - Yêu cầu đọc các từ ngữ 
 4. Viết bảng 
 - HS lắng nghe, quan sát - GV giới thiệu mẫu chữ viết thường ghi 
 âm ng, âm ngh - HD HS quan sát. 
 - HS viết vào bảng con chữ ng, ngh - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy 
 trình và cách viết chữ gh, nh. 
 - HS nhận xét đánh giá chữ viết - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS 
 Tiết 2 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 5. Viết vở - GV hướng dẫn HS viết chữ gh, chữ nh 
 - HS viết chữ ng, ngh vào vở Tập viết vào vở Tập viết 1. 
 -HS viết - GV quan sát và hỗ trợ cho HS 
 -HS nhận xét - GV nhận xét và sửa bài của 1 số HS 
 6. Đọc 
 - HS lắng nghe.- HS đọc thầm. -GV đọc câu, y/c HS đọc thầm câu 
 - Hs tìm tiếng có âm ng, ngh - GV y/c tìm tiếng có âm gh, nh 
 - HS đọc câu – CN –nhóm - ĐT - GV cho HS đọc câu 
 - HS quan sát tranh và trả lời câu - GV hỏi ND: Em thấy những gì trong 
 hỏi về nội dung câu văn đã đọc tranh? + Nghé ăn gì? + Nghé ngủ ở đâu? 
 7. Nói theo tranh - GV và HS thống nhất câu trả lời 
 - HS quan sát tranh trong SHS. - GV HD HS quan sát tranh trong SGK và 
 nói tên những con vật trong tranh. 
 - Hs thảo luận nhóm đôi Em thấy những gì trong bức tranh? 
 Em đã từng đi vườn bách thú chưa? 
 Em có thích đi vườn bách thú không? 
 Lồng ghép GD BVMT: 
 + Khi đi thăm vườn Bách thú e có vứt đồ 
 cho các con vật ăn không? Em có xả rác 
 - Đại diện nhóm thể hiện nội bừa bãi không? 
 dung trước cả lớp. - GVHD HS nói về các loài vật trong tranh 
 - HS nói về các loài vật trong + Tên của các loài vật. 
 tranh + Đặc điểm của các con vật: hình dáng, 
 màu lông, thói quen, sở thích,... 
 - HS nhận xét. GV và HS nhận xét. 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu 
Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 8. Củng cố 
 - HS lắng nghe - GV nhận xét chung giờ học. 
 - GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm ng, ngh. 
 IV. Điều chỉnh sau bài dạy: 
 ....................................................................................................................................................... ........................................................
 ...............................................................................................................................................................................................................
 ________________________________________________________ 
 Tiếng Việt 
 Bài 20: ÔN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN 
 I. Yêu cầu cần đạt 
 - HS nắm vững cách đọc các âm gh, nh, ng, ngh; cách đọc các tiếng, từ ngữ, 
câu có các âm gh, nh, ng, ngh hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội 
dung đã đọc. Phát triển kỹ năng viết thông qua viết từ ngữ chứa số âm chữ đã học. 
 - HS phát triển kỹ năng nghe và nói thông qua hoạt động nghe kể câu chuyện 
Cô chủ không biết quý tình bạn và trả lời câu hỏi. Thông qua việc nghe câu chuyện 
và trả lời câu hỏi, HS cũng được phát triển một số kỹ năng khác như ghi nhớ các 
chi tiết, suy đoán, đánh giá,.. và biết yêu quý, trân trọng những thứ mình đang có. 
 - Rèn tính chung thủy, trân trọng, yêu thương những gì mình đang có. Thêm 
yêu thích môn học 
 II.Đồ dùng 
 - GV: Tranh, chữ mẫu, bảng phụ. 
 - HS: SGK, bộ đồ dùng, bảng con, 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Tiết 1 
 Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên 
 1. Ôn và khởi động 
 -Hs viết bảng con - Gv yêu cầu viết chữ gh, nh, ng, ngh 
 2. Đọc âm, tiếng, từ ngữ 
 a. Đọc tiếng: 
 -Hs ghép và đọc-Hs trả lời - GV yêu cầu HS ghép âm đầu 
 Đọc cá nhân, nhóm và ĐT. - Sau khi đọc tiếng có thanh ngang, GV 
 - HS đọc (CN, Nhóm, ĐT) có thể cho HS đọc to những tiếng đó. 
 b. Đọc từ ngữ: 
 - HS đọc (CN, Nhóm, ĐT) 
 3. Đọc câu - GV đọc mẫu - GV yêu cầu HS đọc 
 - HS đọc câu Câu 1: Mẹ ghé nhà bà. 
 - HS đọc thầm cả câu, tìm tiếng có Câu 2: Nhà bà ở ngõ nhỏ. 
 chứa các âm đã học trong tuần. GV giải thích nghĩa của từ ngữ 
 - HS đọc (CN, Nhóm, ĐT 
 -Hs lắng nghe 
 - HS đọc CN- nhóm - ĐT 
 4. Viết - GV hướng dẫn HS viết vào vở. 
 -Hs lắng nghe - GV lưu ý HS cách nối nét giữa các 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu 
Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 -HS viết vở TV chữ 
 -HS nhận xét-Hs lắng nghe - GV quan sát, nhận xét . 
 Tiết 2 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 5. Kể chuyện 
 a. Văn bản CÔ CHỦ KHÔNG BIẾT QUÝ TÌNH BẠN 
 -Hs lắng nghe *GV kể chuyện, đặt câu hỏi 
 b. HD Kể chuyện Lần 1: GV kể toàn bộ câu chuyện. 
 HS trả lời. Lần 2: GV kể từng đoạn và đặt câu hỏi. 
 - HS trao đổi nhóm để tìm ra Đoạn1: Từ đầu đến ngày ngày đẻ trứng. 
 câu trả lời phù hợp với nội 1. Cô bé nuôi con vật gì? 
 dung từng đoạn của câu 2. Cô bé đổi con vật đó lấy con vật nào? 
 chuyện được kể. Đoạn 2: Từ Chỉ được ít ngày đến bơi bên cạnh cô 
 - bé. 3. Cô bé đối gà mái lấy con vật nào?
 4. Vịt thân thiết với cô bé như thế nào? 
 Đoạn 3: Từ Hôm sau đến đổi vịt lấy em đấy. 
 5. Khi thấy chú chó nhỏ xinh xắn, cô bé đã làm gì? 
 6. Có bé đã nói gì với chú chó nhỏ? 
 Đoạn 4: Từ Chú chó nghe vậy đến hết. 
 7. Nghe cô bé nói, chủ chó đã làm gi? 
 8.Cuối cùng có con vật nào ở bên cô bé không?Vì sao? 
 -Hs trả lời - GV cho HS trao đổi nhóm để tìm câu trả lời 
 c. HS kể chuyện 
 - HS kể lại từng đoạn theo -GV yêu cầu HS kể lại từng đoạn theo gợi ý của 
 gợi ý của tranh tranh và hướng dẫn của GV. 
 - HS đóng vai kể lại từng đoạn -GV cho HS đóng vai kể lại từng đoạn hoặc toàn 
 - 2 -3 HS kể toàn bộ câu bộ câu chuyện và thi kể chuyện. 
 chuyện. 
 - HS thi kể chuyện 
 6. Củng cố 
 -HS lắng nghe - GV nxét giờ học, khen ngợi và động viên HS. 
 - GV khuyến khích HS thực hành ở nhà: kể cho 
 người thân trong gia đình 
 IV. Điều chỉnh sau bài dạy: 
 ............................................................................................................................. ..................................................................................
 .............................................................................................................................................................................. .................................
 ----------------------------------------------------------- 
 Hoạt động theo chủ đề 
 Bài 3: CẢM XÚC CỦA EM 
 I. Yêu cầu cần đạt: 
- HS nhận biết và bày tỏ được tình cảm, cảm xúc của bản thân; biết chia sẻ tình 
cảm, cảm xúc của bản thân với người khác. 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu 
Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
- HS nêu được một số cảm xúc cơ bản của con người. Nhận biết được cảm xúc của 
bản thân trong một số tình huống. HS có biểu hiện cảm xúc phù hợp trong một số 
tình huống giao tiếp thông thường. 
- HS thể hiện được cảm xúc, hành vi yêu thương phù hợp trong từng tình huống. 
 II. Đồ dùng 
- GV: Tranh, ảnh các gương mặt thể hiện cảm xúc: vui, buồn, tức giận, sợ hãi, ngạc 
nhiên. Các tình huống giao tiếp thông thường HS có thể thực hiện cảm xúc của bản 
thân. Nam châm để gắn các hình ảnh biểu hiện cảm xúc. 
- HS: Nhớ lại các tình huống đã tạo ra những cảm xúc khác nhau của bản thân. 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 1. Khởi động - GV cùng HS cả lớp hát: 
 Nhìn mặt nhau đi xem ai có giận hờn gì 
 - HS cả lớp hát: Nhìn mặt nhau đi xem ai có giần hờn chi 
 Mình là anh em, có chi đâu mà giận hờn 
 Nhìn mặt nhau đi, hãy nhìn mặt nhau đi. 
 - GV hỏi: Các em đã bao giờ giận hờn ai chưa? 
 - HS trả lời câu hỏi CN Nếu có em hãy giơ tay và kể cho lớp nghe em 
 - Một vài HS chia sẻ trước lớp. đã giận hờn ai và trong tình huống như thế nào? 
 - GV kết luận: Giận hờn là một trong những 
 biểu hiện cảm xúc của con người mà ai cũng sẽ 
 trải qua. Sau buổi trải nghiệm hôm nay, các em 
 2. Khám phá – kết nối sẽ hiểu thêm về những cảm xúc của mình. 
 *Hoạt động 1: Nhận biết cảm xúc 
 -HS làm việc theo nhóm đôi, - Gv cho HS quan sát các khuôn mặt cảm xúc 
 quan sát các khuôn mặt cảm xúc + Từng khuôn mặt thể hiện cảm xúc gì? 
 trong SGK để TLCH + Em đã từng có cảm xúc nào? 
 Sau khi thảo luận, đại diện 1 vài nhóm trả lời. 
 GV phân tích đặc điểm từng khuôn mặt qua 
 biểu hiện của cái miệng và mắt: 
 + Khuôn mặt vui vẻ: có miệng cười, mắt hơi 
 híp, nếu nhìn ngoài còn thấy nét mặt rạng rỡ. 
 + Khuôn mặt buồn: lông mày cụp xuống, miệng 
 mím, nếu nhìn ngoài có thể thấy vẻ mặt muốn 
 khóc. 
 - HS lắng nghe + Khuôn mặt tức giận: lông mày xếch ngược, 
 miệng mím, nếu nhìn ngoài có thể thấy mặt đỏ, 
 tai tía. 
 + Khuôn mặt sợ hãi: lông mày cụp, miệng méo 
 như sắp khóc, 
 -HS chia sẻ mình đã trải qua + Khuôn mặt ngạc nhiên: mắt mở to, lông mày 
 những cảm xúc nào. rướn lên, miệng há tròn. 
 - HS lắng nghe - GV hỏi thêm xem em đó trải qua cảm xúc 
 đó trong tình huống nào. 
 Bước 1: Làm việc theo cặp - GV kết luận: Vui, buồn, tức giận, sợ hãi, là 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu 
Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 -HS quan sát tranh 1, 2, 3, 4 những cảm xúc cơ bản của mỗi người khi trải 
 trong SGK, qua các tình huống khác nhau trong cuộc sống. 
 - HS chia sẻ cảm xúc của mình -Sau khi HS xác định những cảm xúc của 
 với bạn bên cạnh nếu bản thân ở từng khuôn mặt, GV tiếp tục đặt câu hỏi khai 
 trong những tình huống trên. thác cảm xúc của các em: 
 + Tranh 1: Được khen. + Em cảm thấy thế nào nếu ở trong những 
 + Tranh 2: Bị chó đuổi. tình huống sau: 
 + Tranh 3: Khi mẹ nằm viện. - GVHD quan sát tranh 1, 2, 3, 4 trong SGK, 
 + Tranh 4: Bị đe dọa không chơi cùng chia sẻ cảm xúc của mình với bạn bên cạnh 
 Bước 2: Làm việc chung cả lớp nếu bản thân ở trong những tình huống trên. 
 -HS một vài cặp đôi chia sẻ cảm 
 xúc của mình trước lớp 
 Hoạt động 2: Tập thể hiện cảm xúc -GV chốt lại những cảm xúc có thể nảy sinh 
 Bước 1: Làm việc theo cặp ở từng tình huống và hỏi xem có bao nhiêu 
 - 2 HS ngồi cạnh nhau tập thể hiện cặp đôi có kết quả phù hợp. 
 cảm xúc và nhận xét cho nhau 
 trong các tình huống: - GV Khuyến khích một vài cặp đôi chia sẻ 
 + Được bạn tặng quà sinh nhật cảm xúc của mình trước lớp (những cặp có ý 
 + Được cô giáo khen. kiến khác nhau). 
 Bước 2: Làm việc chung cả lớp - GV quan sát các cặp thực hành, tìm ra 
 - HS vài cặp xung phong sắm vai những cặp thể hiện cảm xúc phù hợp nhất, 
 thể hiện trạng thái cảm xúc của sau đó yêu cầu những em đó lên thể hiện cho 
 mình qua nét mặt. cả lớp quan sát. GV khích lệ một vài cặp thực 
 - HS cả lớp quan sát để đưa ra hành tốt xung phong sắm vai thể hiện trạng thái 
 nhận xét. cảm xúc của mình qua nét mặt. 
 3. Vận dụng - Khen ngợi các bạn thể hiện những biểu hiện 
 Hoạt động 3: Thể hiện cảm xúc khuôn mặt đúng với tình huống. 
 phù hợp với các tình huống 
 trong thực tiễn hằng ngày. - Yêu cầu HS tiếp tục chia sẻ cảm xúc phù 
 - HS quan sát tranh SGK để nhận hợp với các tình huống trong thực tiễn hằng 
 diện tình huống và cách thể hiện ngày. 
 cảm xúc phù hợp của hai anh em - GV nêu thông điệp: Mỗi người có nhiều trạng 
 khi thấy bố mẹ đi làm về. thái cảm xúc khác nhau. Em cần nhận biết được 
 - Đại diện HS chia sẻ trước lớp. cảm xúc của mình và thể hiện cảm xúc phù hợp 
 - HS nhận xét. trong từng tình huống của cuộc sống. 
 4.Tổng kết: 
 - HS chia sẻ những điều thu - GV nhận xét và khen ngợi các bạn. 
 hoạch được bài học kinh nghiệm - Nhận xét tiết học - Dặn chuẩn bị bài sau 
 sau khi tham gia hoạt động. 
 IV. Điều chỉnh sau bài dạy: 
 .....................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................... 
 --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu 
Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 Thứ Năm ngày 10 tháng 10 năm 2024 
 Tiếng Việt 
 LUYỆN TẬP – THỰC HÀNH 
 I. Yêu cầu cần đạt: 
 - HS nắm vững cách viết các âm m, n, g, gi các tiếng, từ ngữ, câu có các âm 
m, n, g, gi. 
 - HS phát triển năng lực tự quản và giao tiếp, hợp tác với bạn, kỹ năng viết 
thông qua viết từ ngữ chứa một số âm chữ đã học. 
 - HS cũng được bồi dưỡng ý thức quan tâm, giúp đỡ người khác. 
 II. Đồ dùng 
 - GV: chữ mẫu, bảng phụ. 
 - HS: vở tập viết, bộ đồ dùng, bảng con, Vở bài tập Tiếng Việt 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 1. Ôn đọc 
 - HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp. - GV ghi bảng. 
 m, n, g, gi; gõ mõ, ghi nợ, nô lệ, giỏ 
 cá, giỗ họ, ba giờ, gà gô, 
 2. Viết - GV nhận xét, sửa phát âm. 
 - HS viết bảng con - GVHD viết bảng con từ ngữ: ba giờ, 
 nơ đỏ, bó mạ, mề gà, 
 - HS viết vở ô ly. - Hướng dẫn viết vào vở ô ly. 
 m, n, g, gi, mẹ, nơ, gà, gì. Mỗi chữ 2 
 dòng. 
 - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. 
 - HS nộp vở. - GV nhận xét vở của HS. 
 - Nhận xét, sửa lỗi cho HS. 
 3. Củng cố - GV hệ thống kiến thức đã học. 
 -HS lắng nghe - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà. 
 IV. Điều chỉnh sau bài dạy: 
 .....................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................... 
 --------------------------------------------------------------- 
 Tiếng Việt 
 LUYỆN TẬP – THỰC HÀNH 
 I. Yêu cầu cần đạt: 
 - HS nắm vững cách viết các âm gh, nh, ng, ngh các tiếng, từ ngữ, câu có 
các âm gh, nh, ng, ngh. 
 - HS phát triển năng lực tự quản và giao tiếp, hợp tác với bạn, kỹ năng viết 
thông qua viết từ ngữ chứa một số âm chữ đã học. 
 - HS cũng được bồi dưỡng ý thức quan tâm, giúp đỡ bạn. 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu 
Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 II. Đồ dùng 
 - GV: chữ mẫu, bảng phụ. 
 - HS: vở tập viết, bộ đồ dùng, bảng con, Vở bài tập Tiếng Việt 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 
 1. Ôn đọc 
 - HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp. - GV ghi bảng. 
 gh, nh, ng, ngh - ghé, nho, ngã, nghỉ, 
 nhà nghỉ, ngõ nhỏ, nghệ đỏ, ghế gỗ, . 
 2. Viết - GV nhận xét, sửa phát âm. 
 - HS viết bảng con 
 - GV HD và nhận xét bảng con 
 - Hướng dẫn viết vào vở ô ly. 
 - HS viết vở ô ly. gh, nh, ng, ngh, ghé, nho, ngã, nghỉ. 
 Mỗi chữ 2 dòng. 
 - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. 
 - HS nộp vở. - Nhận xét, sửa lỗi cho HS. 
 3. Củng cố 
 - HS đọc lại bài trên bảng và bài viết - GV hệ thống kiến thức đã học. 
 - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà. 
 IV. Điều chỉnh sau bài dạy: 
 .....................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................... 
 .----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------- 
 Thứ Sáu ngày 11 tháng 10 năm 2024 
 Toán 
 Bài 5: MẤY VÀ MẤY (Tiết 2) 
 I. Yêu cầu cần đạt 
 - HS bước đầu nhận biết liên hệ “Gồm, và” ; tách ( phân tích) ) một số thành 
tổng của hai số khác giữa các số trong phạm vi 10. Biết trao đổi, giúp đỡ nhau 
hoàn thành các bài tập liên hệ “Gồm, và” ; tách ( phân tích) ) một số thành tổng 
của hai số khác giữa các số trong phạm vi 10. 
 - HS thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, biết quan sát để tìm kiếm 
sự tương đồng. Bước đầu HS nêu được cách nhận biết liên hệ “Gồm, và”; tách 
(phân tích) một số thành tổng của hai số khác giữa các số trong phạm vi 10. 
 - HS có tính khoa học, cẩn thận trong khi làm bài, biết vận dụng kiến 
thức toán học vào thực tế cuộc sống. 
 II. Đồ dùng: 
 - GV: SGK Toán 1, Bộ thực hành toán 1, Tivi, máy tính, phấn màu 
 - HS: SGK Toán 1, Bộ thực hành toán 1, bảng con, VBT. 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu 
Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2024 -2025 
 _____________________________________________________________________________________ 
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: 
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của GV 
 1. Khởi động GV lần lượt đưa lên các tấm thẻ từ 0 -> 6 
 - HS làm việc CN: đọc số của tấm thẻ -Yêu cầu HS quan sát 2 tấm thẻ bất kì mà 
 -HS quan sát và viết nhanh số của GV đưa lên. 
 mình chọn vào bảng con -GV kiểm tra kết quả của HS, đưa ra đáp 
 án đúng, tuyên dương. 
 2, Khám phá 
 - HS quan sát và chia sẻ nhóm đôi - GV trình chiếu tranh và hỏi 
 + Trong bể có mấy con cá? Những con cá 
 trong bể có màu gì? 
 - HS chia sẻ trước lớp + Có bao nhiêu con cá màu hồng, bao 
 nhiêu con cá màu vàng? 
 - HS khác nhận xét +Trong bể có bao nhiêu con cá to? Bao 
 nhiêu con cá nhỏ? 
 - HS trả lời - GV hỏi: + Vậy 5 gồm mấy và mấy? 
 - HS nhắc lại KL - GVKL: 5 gồm 2 và 3, gồm 3 và 2. 
 3. Thực hành, luyện tập 5 gồm 4 và 1, gồm 1 và 4 
 Bài 1. Số? 
 - HS nghe và nêu lại yêu cầu của bài - GV nêu yêu cầu của bài 
 - HS quan sát bể cá (trang 34 BT1) - Yêu cầu HS quan sát bể cá (tranh trang 
 - HS chia sẻ trước lớp - HS nhận xét 34 BT1) và hỏi: +Trong bể có bao nhiêu 
 con cá?+ Mấy con cá lớn? Mấy con cá nhỏ? 
 - GV nhận xét : 1 con cá lớn, 3 con cá 
 nhỏ. Vậy tách 4 thành 1 và 3 
 - HS quan sát tiếp -Yêu cầu HS quan sát tiếp cá trong bể về 
 - HS chia sẻ trước lớp - HS nhận xét hướng bơi của cá?màu sắc của cá? 
 - HS điền số vào ? 
 - 1HS chia sẻ trước lớp bài làm 
 - HS nhận xét và đọc 4 gồm - GV nhận xét, kết luận 
 Bài 2: Số ? 
 - HS nghe và nêu lại yêu cầu của bài - GV nêu yêu cầu của bài 
 - HS thực hành trên que tính, chia sẻ Yêu cầu HS lấy 6 que tính cầm trên tay 
 với bạn thao tác cùng GV ( tranh robot trang 35) 
 - HS chia sẻ trước lớp - GV yêu cầu Hs tách 6 que tính thành 2 
 nhóm khác nhau +Mỗi nhóm tách ra 
 - HS nhận xét và chữa bài được mấy que tính? 
 - GV nhận xét ,tuyên dương HS làm đúng 
 - HS ghi lại kết quả vào vở - HDHS ghi lại kết quả vào vở 
 4. Vận dụng 
 - HS lắng nghe yêu cầu của GV - GV nêu yêu cầu: HS lấy 5 que tính cầm 
 - HS thực hiện tách theo yêu cầu GV trên tay tách 5 que tính thành 2 nhóm 
 - HS chia sẻ nhóm đôi, trước lớp khác nhau 
 - 3 HS trình bày trước lớp 
 - HS nhận xét, chữa bài. - GV nhận xét tuyên dương ( có thể tách 5 
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_cac_mon_lop_1_tuan_5_nam_hoc_2024_2025_nguyen_thi_ho.pdf