Phiếu bài tập cuối tuần môn Toán 1 (Kết nối tri thức) - Tuần 28

pdf 4 trang Túc Tinh 23/03/2026 180
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu bài tập cuối tuần môn Toán 1 (Kết nối tri thức) - Tuần 28", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Phiếu bài tập cuối tuần môn Toán 1 (Kết nối tri thức) - Tuần 28

Phiếu bài tập cuối tuần môn Toán 1 (Kết nối tri thức) - Tuần 28
 BÀI TẬP CUỐI TUẦN 28
Họ và tên ..Lớp 1 ..
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1. Số 76 gồm:
 A. 7 chục và 6 đn vị B. 6 chục và 7 đn vị
 C. 6 chục và 6 đn vị D. 6 chục và 5 đn vị
Câu 2. Số lền s củ số 34 là:
 A. 35 B. 33 C. 32 D. 36
Câu 3. Trng các số 65, 68, 39, 71 số lớn nhất là:
 A. 65 B. 68 C. 39 D. 71
Câu 4: Đúng gh Đ, s gh S và ô trống.
 10 + 20 = 30 ☐ 15 + 22 = 37 ☐
 85 – 10 = 75 ☐ 48 – 26 = 22 ☐
 Câu 5. Mẹ r vườn há được 66 qả cm và chnh, trng đó có 23 qả chnh. Vậy mẹ há
 được số qả cm là:
 A. 89 qả cm B. 43 qả cm C. 66 qả cm D. 78 qả cm
 Câu 6. Một sợ dây dà 46 cm. Hà cắt đ 22 cm. Sợ dây còn lạ củ Hà dà:
 A. 66 cm B. 24 cm C. 43 cm D. 34 cm
 Câu 7. Từ 10 đến 100 có b nhê số có h chữ số mà h chữ số ấy gống nh?
 A. 8 số B. 9 số C. 10 số D. 11 số
 Câu 8. Trên bã cỏ có 45 cn trâ và cn bò. Số cn bò bằng số lền s củ 23. Hỏ trên bã
 cỏ có b nhê cn trâ?
 A. 20 cn trâ B. 21 cn trâ C. 22 cn trâ D. 23 cn trâ
 Câu 9. Kết qả phép tính 4 + 65 – 23
 A. 86 B. 46 C. 42 D. 82
 Câu 10. Số 14 là kết qả củ phép tính nà?
 A. 18 - 7 B. 15 - 3 C. 11 + 3 D. 15 - 2
Câu 11. Có b nhê số có 2 chữ số mà mỗ số có chữ số 5 ở hàng đn vị?
 A. 7 số B. 8 số C. 9 số D. 10 số
Câu 3: Bàn học củ m dà khảng
A. 8 gng ty B. 5cm C. 30 bước chân D. 1cm Bài 1. Đặt tính rồi tính.
 42 + 23 40 + 39 52 + 16 3 + 26 27 + 50 64 + 4
 . . . . . .
 . . . . . .
 . . . . . .
 67 – 35 38 – 38 65 – 20 82 – 32 77 – 22 56 - 52
 . . . . . .
 . . . . . .
 . . . . . .
Bài 2. Tính
 35 + 41 = 67 – 27 = 34 cm + 12 cm = 
 20 + 67 = 56 – 51 = 65 cm – 23 cm = ..
 22 + 15 – 16 = 48 – 38 + 35 = 7 cm + 32 cm – 13 cm = .
Bài 3. >,<,=?
 65+ 2 66 - 3 72 73 74 cm 12 cm + 47 cm
 88 - 8 99 - 19 15 + 23 42 31 + 15 + 22 15 + 22 + 31
Bài 4. Nối các phép tính có kết quả bằng nhu:
Bài 5. Số ?
Bài 5. Huấn có 25 viên bi, Mạnh có 3 chục viên bi. Hỏi cả hi bạn có tất cả b nhiêu viên bi?
 ..
*Bài 6. Một quyển truyện có 26 trng, bạn Ln đã đọc được một số trng trng quyển truyện đó,
còn lại 15 trng chư đọc. Hỏi bạn Ln đã đọc được b nhiêu trng?
 .. TIẾNG VIỆT
 Mẹ con nhà sẻ
 Ở kh rừng nọ, sẻ mẹ sống v vẻ bên những chú sẻ nn xnh đẹp. Hằng ngày, sẻ mẹ tất
tả by đ by lạ. A mờ nó chyện, sẻ mẹ đề từ chố: “Không được! Tô còn phả kếm mồ
nô các cn tô”.
 Một hôm, mọ ngườ chỉ thấy đàn sẻ cn by đ by lạ hố hả. A rủ đ ch, bầy sẻ
cũng lắc đầ: “Không được, không được!”. Thì r, sẻ mẹ đng ốm. Ngày nà sẻ cn cũng đ
bắt sâ. Chúng lạ mớm từng cn sâ ch mẹ, như trước đây, mẹ đã mớm mồ ch chúng.
 (Th Tryện kể dành ch lứ tổ mầm nn)
 Khonh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng hoặc làm tho yêu cầu:
1. Hằng ngày, sẻ mẹ by đi by lại để làm gì?
A. Để nó chyện vớ mọ ngườ. C. Để kếm mồ nô các cn.
B. Để v ch cùng các cn. D. Để tập by.
2. Đàn sẻ con by đi by lại để làm gì?
A. Để bắt sâ về chăm mẹ ốm B. Để v đù
C. Để tập by D. Để thăm qn kh rừng.
3. Đàn sẻ con đã chăm sóc mẹ nh thế nào?
A. Mớm từng cn sâ ch mẹ. B. Cùng nh làm tổ ch mẹ.
C. Đ ch cùng mẹ. D. V đù cùng mẹ.
4. Gi đình sẻ là gi đình nh thế nào?
A. Kém cỏ B. Yê thưng nh C. Không đàn kết D. Lườ bếng
II. Bài tập
1. Sắp xếp thành câ có nghĩ và vết lạ
. cn mè/Đô mắt/nhà m/củ/ t/tròn./và/rất
b. Chếc/này/là/snh nhật/qà/củ/máy tính/bố mẹ/m./tặng
c. Trng rừng/là vật/các/cùng nh/th chạy.
d. Bổ sáng/trng xnh/và/thăm thẳm./bầ trờ 2. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
. Em là .. lớp một. (học sinh/y tá)
b. .. dùng để qét nhà. (Cái chổi/Cái thước)
c. Em được bầ làm . (lớp trưởng/bác sĩ)
d. Em rất kh được cô gá khn. (sung sướng/chán nản)
3. Khonh vào các từ đúng trong các từ in đậm
 . Bạn H rất (siêng/syêng) năng.
 b. Lớp m bể dễn ..(tết/tiết) mục rất hy.
 c. Mặt hàng dầ ăn đã được nêm .(yết/iết) gá
4. Điền âm, vần và dấu thnh phù hợp vào chỗ chấm
 . r/ d/ gi
 Cây d.ừ xnh tỏ nhề tà
 d.ng ty đón .g.ó gật đầ gọ trăng.
b. t/ ot
Và ngày Tết, nhà m có bánh t .. Á qần lò l 
5. Tô màu vào chứ từ ngữ chỉ hiện tợng thiên nhiên
 6. Viết 2 câu phù hợp với nội dung bức trnh

File đính kèm:

  • pdfphieu_bai_tap_cuoi_tuan_mon_toan_1_ket_noi_tri_thuc_tuan_28.pdf