Bộ 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 2 năm học 2026-2027 dành cho giáo viên tiểu học (Có ma trận, đặc tả, đáp án)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 2 năm học 2026-2027 dành cho giáo viên tiểu học (Có ma trận, đặc tả, đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 2 năm học 2026-2027 dành cho giáo viên tiểu học (Có ma trận, đặc tả, đáp án)
Biên soạn: TieuHoc.net Trường: ................................... BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Họ và tên: ...................................... Năm học 2026-2027 Môn Toán - Lớp 2 - Đề số 10 Lớp: ...................................... Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Nhận xét của giáo viên ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu dưới đây có một câu trả lời đúng. Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Câu 1. (0,5 điểm) Các số 64; 39; 61; 80 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: A. 39; 61; 64; 80 B. 80; 64; 61; 39 C. 80; 61; 64; 39 D. 39; 64; 61; 80 Câu 2. (0,5 điểm) Trong phép trừ 59 − 40 = 19, hiệu là: A. 59 B. 40 C. 19 D. 99 Câu 3. (0,5 điểm) Kết quả của phép tính 31 + 54 là: A. 85 B. 23 C. 58 D. 35 Câu 4. (0,5 điểm) Số thích hợp ở ô có dấu “?” là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 18 Câu 5. (0,5 điểm) Quả bí đỏ trên cân dưới đây cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? A. 2 kg B. 3 kg C. 4 kg D. 6 kg 96 Biên soạn: TieuHoc.net Câu 6. (0,5 điểm) Ở hội chợ Trung thu, một quầy hàng có 57 chiếc đèn lồng. Quầy đã bán 30 chiếc đèn lồng. Hỏi quầy hàng còn lại bao nhiêu chiếc đèn lồng? A. 87 chiếc B. 54 chiếc C. 17 chiếc D. 27 chiếc PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm) Em viết bài làm vào chỗ chấm, ô trống ở mỗi câu. Câu 7. (1 điểm) Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số: Câu 8. (1,5 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 26 + 53 b) 85 − 45 c) 62 + 5 ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. Câu 9. (1 điểm) Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm: a) 4 + 9 .......... 9 + 4 b) 17 − 8 .......... 17 − 9 c) 12 − 3 .......... 5 + 6 d) 8 + 7 .......... 9 + 5 Câu 10. (1,5 điểm) Trong hội thi gói bánh chưng, lớp 2A gói được 14 chiếc bánh. Lớp 2B gói được ít hơn lớp 2A 6 chiếc bánh. Hỏi lớp 2B gói được bao nhiêu chiếc bánh? Bài giải .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... Câu 11. (1 điểm) Tính: a) 11 l − 3 l + 7 l = ....................................... b) 21 kg + 70 kg − 50 kg = .......................... = .................................. = .................................. 97 Biên soạn: TieuHoc.net Câu 12. (1 điểm) Hà và Khôi cùng tính 12 − 7 bằng cách tách số như sau: Cách tính của Hà Cách tính của Khôi Tách: 12 = 10 + 2 Tách: 12 = 10 + 2 10 − 7 = 3 10 − 7 = 3 3 + 2 = 5 3 − 2 = 1 Vậy 12 − 7 = 5 Vậy 12 − 7 = 1 Bạn nào tính đúng? Bạn kia tính sai ở bước nào? Em hãy sửa lại bước đó. Em hãy tính 15 − 8 theo cách của bạn tính đúng. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... - Hết - 98 Biên soạn: TieuHoc.net ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 2 - Đề số 10 NGUYÊN TẮC CHẤM CHUNG - Bài kiểm tra chấm theo thang điểm 10. Điểm thành phần là bội của 0,25 điểm; câu 10 và câu 12 chấm theo từng bước ghi trong bảng. - Học sinh có cách làm khác đúng, phù hợp kiến thức đã học thì cho đủ điểm theo phần tương ứng, trừ khi đề yêu cầu một cách làm cụ thể. - Phần trắc nghiệm: khoanh đúng một chữ cái được 0,5 điểm; khoanh từ hai chữ cái trở lên hoặc không khoanh: 0 điểm. Học sinh gạch bỏ lựa chọn cũ và khoanh lại rõ ràng thì chấm theo lựa chọn cuối cùng. - Điểm bài kiểm tra ghi vào bài là số nguyên (không cho điểm thập phân). Cộng điểm các câu rồi làm tròn một lần theo quy ước của bộ đề này: phần lẻ từ 0,5 trở lên làm tròn lên 1 điểm; phần lẻ dưới 0,5 thì bỏ. Ví dụ: 7,25 ghi 7; 7,5 và 7,75 ghi 8. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A C A B B D Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Lời giải tóm tắt và lỗi thường gặp: Câu Lời giải tóm tắt Lỗi thường gặp So sánh chữ số hàng chục: 3 < 6 < 8 nên 39 bé Sắp theo thứ tự từ lớn đến bé; nhất, 80 lớn nhất. 64 và 61 cùng 6 chục, so chỉ so chữ số hàng đơn vị; chỉ so 1 hàng đơn vị: 1 < 4 nên 61 < 64. Thứ tự từ bé chữ số hàng chục nên để 64 đến lớn: 39; 61; 64; 80. đứng trước 61. Trong phép trừ 59 − 40 = 19: 59 là số bị trừ, 40 Nhầm hiệu với số bị trừ hoặc số 2 là số trừ, 19 là hiệu. trừ; nhầm hiệu với tổng. Làm phép trừ thay cho phép Hàng đơn vị: 1 + 4 = 5; hàng chục: 3 + 5 = 8. 3 cộng; viết đảo chữ số của kết Vậy 31 + 54 = 85. quả; quên cộng hàng chục. Đếm lùi thừa hoặc thiếu một Ô có dấu “?” là kết quả của phép trừ 11 − 9. bước; tách số rồi quên cộng phần 4 Tách 11 = 10 + 1; 10 − 9 = 1; 1 + 1 = 2. Số cần đơn vị (chỉ lấy 10 − 9 = 1); lấy điền là 2. chữ số lớn trừ chữ số bé ở hàng đơn vị (9 − 1 = 8) rồi giữ 1 chục. Đọc số liền trước hoặc liền sau Kim cân chỉ đúng vạch số 3 trên mặt cân (mặt vạch kim chỉ; đếm cả các vạch 5 cân ghi số ki-lô-gam). Quả bí đỏ cân nặng 3 kg. nhỏ giữa hai số như mỗi vạch là 1 kg. Bán đi 30 chiếc là bớt đi 30 chiếc, làm phép Làm phép cộng thay cho phép 6 trừ: 57 − 30 = 27 (5 chục − 3 chục = 2 chục, trừ; trừ 3 ở hàng đơn vị (coi 30 giữ 7 đơn vị). Quầy còn lại 27 chiếc đèn lồng. như 3); bớt thừa một chục. 99 Biên soạn: TieuHoc.net PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 7. (1 điểm) Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm Ô thứ nhất (giữa 71 và 73): 72 Viết đúng số 72 0,25 Ô thứ hai (giữa 74 và 76): 75 Viết đúng số 75 0,25 Ô thứ ba (giữa 76 và 78): 77 Viết đúng số 77 0,25 Ô thứ tư (giữa 78 và 80): 79 Viết đúng số 79 0,25 Lưu ý khi chấm: - Các ô tính từ trái sang phải. Số viết ngược chữ số (ví dụ 27 thay cho 72) thì không cho điểm ô đó. - Học sinh viết số cạnh ô hoặc dưới vạch nhưng chỉ rõ đúng vạch: vẫn cho điểm. Lỗi thường gặp: Đếm vạch thiếu hoặc thừa; viết ngược chữ số (27 thay cho 72); viết số tiếp theo của nhãn bên trái mà không đối chiếu nhãn bên phải. Câu 8. (1,5 điểm) Ý Đáp án, lời giải Hướng dẫn chấm Điểm Đặt tính: viết 26, viết 53 dưới 26 sao Đặt tính đúng (chữ số cùng hàng 0,25 cho các chữ số cùng hàng thẳng cột. 6 thẳng cột, có dấu + và gạch ngang) a cộng 3 bằng 9, viết 9; 2 cộng 5 bằng 7, viết 7. Vậy 26 + 53 = 79. Tính đúng kết quả 79 0,25 5 trừ 5 bằng 0, viết 0; 8 trừ 4 bằng 4, Đặt tính đúng 0,25 b viết 4. Vậy 85 − 45 = 40. Tính đúng kết quả 40 0,25 Viết 5 thẳng cột với 2 (hàng đơn vị). Đặt tính đúng (5 thẳng cột với 2) 0,25 c 2 cộng 5 bằng 7, viết 7; hạ 6, viết 6. Vậy 62 + 5 = 67. Tính đúng kết quả 67 0,25 Lưu ý khi chấm: - Học sinh không đặt tính mà chỉ ghi kết quả đúng: cho 0,25 điểm mỗi phép. - Ý b: viết kết quả 4 hoặc 04 (bỏ hoặc đặt sai chữ số 0) thì không cho điểm kết quả ý b. - Ý c: đặt 5 thẳng cột với 6 (hàng chục) thì không cho điểm ý c. Lỗi thường gặp: Đặt số có một chữ số thẳng cột với hàng chục (ý c); bỏ chữ số 0 ở kết quả 40; trừ chữ số bé cho chữ số lớn ở cùng hàng. 100
File đính kèm:
bo_10_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2026.docx

