Bài giảng Toán 1 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 6 - Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100 - Nguyễn Tố Thanh

ppt 14 trang Túc Tinh 23/03/2026 200
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 1 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 6 - Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100 - Nguyễn Tố Thanh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 1 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 6 - Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100 - Nguyễn Tố Thanh

Bài giảng Toán 1 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 6 - Bài 23: Bảng các số từ 1 đến 100 - Nguyễn Tố Thanh
 TRƯỜNG TIỂ U HOC̣ TÂN AN
 NBK
 CHÀO MỪNG CÁC EM 
ĐẾN VỚI HỌC TIẾT TOÁN
 Giáo viên dạy: Nguyễn Tố Thanh KHỞI ĐỘNG
 Tìm số sau chú bọ
14, 15, 16 33, 34, 35 Bài 23
BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100 Sách Toán_trang 
 22 Có tất cả bao nhiêu 
 10099quả đọcthêm cà là 1chua?một là 100 trăm
 100 gồm 10 chục
Có baoCó nhiêuCó thêm bao quảbao nhiêu cànhiêu chuaquả quả càđược càchua? chua? thêm vào? 1 Tìm số còn thiếu trong bảng các số từ 1 đến 100
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 11 12 13 14 15 16? 17 18 19 20?
 21 22 23 24 25 26 27? 28 29? 30
 31 32 33 34? 35 36 37? 38 39 40
 41 42 43? 44 45 46 47 48? 49 50
 51 52 53 54? 55 56 57? 58 59 60
 61 62 63? 64? 65 66 67 68 69 70
 71 72? 73 74 75 76? 77? 78 79 80
 81 82 83 84 85 86 87 88? 89 90
 91 92 93 94 95 96? 97 98? 99 100 2 Quan sát bảng các số từ 1 đến 100 và đọc:
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 11 12 13 14 15 16? 17 18 19 20?
 21 22 23 24 25 26 27? 28 29? 30
 31 32 33 34? 35 36 37? 38 39 40
 41 42 43? 44 45 46 47 48? 49 50
 51 52 53 54? 55 56 57? 58 59 60
 61 62 63? 64? 65 66 67 68 69 70
 71 72? 73 74 75 76? 77? 78 79 80
 81 82 83 84 85 86 87 88? 89 90
 91 92 93 94 95 96? 97 98? 99 100 2 a) Các số có hai chữ số giống nhau ( ví dụ: 11, 22 ).
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 11 12 13 14 15 16? 17 18 19 20?
 21 22 23 24 25 26 27? 28 29? 30
 31 32 33 34? 35 36 37? 38 39 40
 41 42 43? 44 45 46 47 48? 49 50
 51 52 53 54? 55 56 57? 58 59 60
 61 62 63? 64? 65 66 67 68 69 70
 71 72? 73 74 75 76? 77? 78 79 80
 81 82 83 84 85 86 87 88? 89 90
 91 92 93 94 95 96? 97 98? 99 100 2 b) Các số tròn chục bé hơn 100.
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 11 12 13 14 15 16? 17 18 19 20?
 21 22 23 24 25 26 27? 28 29? 30
 31 32 33 34? 35 36 37? 38 39 40
 41 42 43? 44 45 46 47 48? 49 50
 51 52 53 54? 55 56 57? 58 59 60
 61 62 63? 64? 65 66 67 68 69 70
 71 72? 73 74 75 76? 77? 78 79 80
 81 82 83 84 85 86 87 88? 89 90
 91 92 93 94 95 96? 97 98? 99 100 2 c) Số lớn nhất có hai chữ số.
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 11 12 13 14 15 16? 17 18 19 20?
 21 22 23 24 25 26 27? 28 29? 30
 31 32 33 34? 35 36 37? 38 39 40
 41 42 43? 44 45 46 47 48? 49 50
 51 52 53 54? 55 56 57? 58 59 60
 61 62 63? 64? 65 66 67 68 69 70
 71 72? 73 74 75 76? 77? 78 79 80
 81 82 83 84 85 86 87 88? 89 90
 91 92 93 94 95 96? 97 98? 99 100 3 Số?
 32 37
 ? ?
 30 ? ?
 34 ?
 65
 53 ? ?
 51 ? 63
 ? ?
 84 86 96
 ?
 82 ? ?
 ? 92 4 Tìm hình thích hợp đặt vào dấu “?” trong bảng
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 A 23 24
 11 12 13 14 15 ? 17 18 19 ?
 33 34
 21 22 23 24 25 26 27 28 ? 30
B 23 24 31 32 33? 34 35 36 37 38 39 40
 33 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
 43 51 52 53 54 55 56 ? 58 59 60
 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70
 C
 23 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
 33 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90
 43 34 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 Dặn dò
Xem lại 
nội dung 
 Thực hành Xem trước 
 bài đã 
 lại các bài bài 24 (Tiết 1)
 học tập

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_1_ket_noi_tri_thuc_chu_de_6_bai_23_bang_cac_s.ppt