Giáo án môn Tiếng Việt + Toán + Mỹ thuật 1 - Tuần 1+2

pdf 164 trang Túc Tinh 23/03/2026 40
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án môn Tiếng Việt + Toán + Mỹ thuật 1 - Tuần 1+2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án môn Tiếng Việt + Toán + Mỹ thuật 1 - Tuần 1+2

Giáo án môn Tiếng Việt + Toán + Mỹ thuật 1 - Tuần 1+2
 TUẦN 1 
 Tiết 1 CHÀO CỜ 
Tiết 2: Đạo đức: EMLÀHỌC SINH LỚP MỘT (Tiết 1) 
A.Yêu cầu: 
Bướcđầu biết trẻem6tuổi đượcđi học. 
Biết tên trường lớp, tên thầy, cô giáo mộtsốbạn bè trong lớp. 
Bướcđầu biết giới thiệu tên mình, nhữngđiều mình thích trước lớp. 
- Biết về quyền và bổn phận của trẻ em là đượcđi học và phải họctập tốt. 
- Biết tự giới thiệu vềbản thân một cách mạnh dạn. 
B. Đồ dùng dạy học: 
GV: Cácđiều khoản 7, 28 trong công ước quốc tếvề quyền trẻ em 
Các bài hát về quyền đượchọic tập “Trường em”,”Đi học”, “Em yêu trường em” 
HS: Vở bài tập Đạo đức 
C. Hoạtđộng dạy học: 
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS 
 I. Bài cũ: Kiểm tra sách vở 
 II. Bài mới: Giới thiệu bài 
 Hoạt động 1: Vòng tròn giới thiệu tên 
 - Em thứ nhất g/t tên mình - Đứng thành vòng tròn 6-10 emđiểm
 - Em thứ 2 giới thiệu tên bạn 1+ tên mình danh từ1 đến hết 
 - Em thứ 3 giới thiệu tên bạn 1+ bạn 2+ tên - Tiến hành chơi 
 mình. 
 - ....đến em cuối cùng 
 + Em cảm thấy như thế nào khi nghe các bạn 
 giới thiệu tên mình, giới thiệu tên mình với các - Trảlời câu hỏi 
 bạn? 
 - Kết luận: Mỗi người đềucómột cái tên. Trẻ 
 em cũng có quyền có họ tên. 
 Hoạt động 2: HS tự giới thiệu sở thích của HS lắng nghe 
 mình 
 + Hãy giới thiệuvớibạn bên cạnh nhữngđiều - Tự giới thiệu trướclớp 
 em thích?
 + Nhữngđiềubạn thích có hoàn toàn giống như -Tự giới thiệu
 1 
 em không? - Tự nhận xét 
 - Kết luận:: Mỗi ngườiđều có nhữngđiều mình HS lắng nghe 
 thích............. bạn khác 
 Hoạt động 3: Kểvề ngày đầu tiênđi họccủa - Tựkểlại theo gợi ý câu hỏi 
 mình - Nhận xét 
 + Emđã mong chờ chuẩnbị cho ngày đầu tiên HS kể theo nhúm đụi 
 như thế nào? 
 + Bốmẹ emđã chuẩn bị những gì cho em? Một sốHSlờnkể trướclớp 
 + Em sẽ làm gì đểxứngđáng hs lớp1? -Kết Một số HS lên kể trước lớp 
 luận: Vào lớpMột......... thật ngoan Cảlớp chú ý theo dõi, nhận xét 
 III. Củng cố, dặn dò: 
 - GV chốtlại nội dung chính của bài HS chú ý lắng nghe 
 - Dặn dò: HS phải nhớ được tên mộtsốbạn 
 trong lớp HS chú ý theo dõi 
 Nhận xét giờhọc 
Tiết3-4: Tiếng Việt: ỔNĐỊNH TỔCHỨC 
A/Yêu cầu: Giúp HS biết: 
Một sốnềnếp được quy định củalớp. 
Một số quy định để thực hiện tốt trong giờhọc. 
Phân chia tổ, sắp xếp lại chỗ ngồi cho hợp lý. 
HS có ý thứcvươn lên trong họctập. 
B/ Chuẩn bị: GV: Sơ đồlớp 
C/ Các hoạt động dạy học: 
 Tiết 1 
- GV đưa ra mộtsố quy định vềnềnếp củalớphọc. 
Nêu tên một số kí hiệu để HS nắm và thực hiệntốt trong giờhọc. 
Phân chia tổ, sắp xếp lại chỗ ngồi cho hợp lí. 
GV hướng dẫn HS thực hiệnđúng các quy địnhđểuốnnắn dần cho HS thực . 
Hiện tốt trong giờhọc. 
 Tiết 2 
Bình bầu ban cán sựlớp:
Lớp trưởng: Lê Võ Bảo Quốc 
 2 
 Lớp phó họctập: Nguyễn Ngọc Linh 
Lớp phó văn nghệ: Hoàng Thị Thảo Nhi 
Tổ trưởng tổ 1: Phạm Tuấn Kiệt 
Tổ trưởng tổ 2: Trần Văn Nam 
Tổ trưởng tổ 3: TrưongĐình Huỳnh 
Gọi các tổ lên xếp hàng dướisự điều khiển của tổtrưởng 
GV quy định vị trí đứng cho HS khi xếp hàng 
Cho HS sinh hoạt văn nghệ 
Dặn dò: HS thực hiện tốt các quy định và một số kí hiệuđã đề ra 
 Nhận xét giờhọc 
Tiết 4: Mĩ thuật: XEM TRANH THIẾU NHI VUI CHƠI 
 GV bộ môn dạy 
 Ngày soạn: Ngày 21 tháng 8 năm 20 
 Ngày dạy:Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 20 
 Tiết 1: Toán TIẾTHỌCĐẦU TIÊN 
A/ Yêu cầu: Tạo không khí vui vẻ trong lớp.HS tự giới thiệu về mình, bước đầu làm quen với
SGK,đồ dùng học Toán, các hoạt động họctập trong giờhọc Toán. 
-HS yêu thích học Toán. 
B/ Chuẩn bị 
- Sách Toán 1,ĐDHT 
C/ Hoạtđộng dạy học 
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS 
 I/ Bài cũ Kiểm tra dụng cụhọctập. 
 II/ Bài mới : Giới thiệu bài 
 1.Hướng dẫnsửdụng sách Toán 1 - Xem sách Toán 1. 
 - HD mở sách - Mở sách. 
 - Giới thiệuvề sách. - QS cácảnh và thảo luậnnội dung các
 2.Hướng dẫn học sinh làm quen với mộtsố ảnh. 
 hoạt động họctập toán 1 
 3. Giới thiệu yêu cầu cần đạt sau khi học toán 
 - Đếm, đọc, viêt số, so sánh hai số HS chú ý lắng nghe 
 - Làm tính cộng, trừ. 
 3 
 - nhìn hình vẽ nêu được bài toán rồi nêu phép
 tính giải bài tập . 
 - Biết giải các bài toán. 
 - Biếtđo độ dài xem lịch. 
 4. Giới thiệu bộ đồ dùng học toán 
 - Giới thiệutừng đồ dùng. 
 - Yêu cầu lấy đồ dùng. - Mởhộp đựng đồ dùng họctập. 
 GV giới thiệu lần lượttừng đồ dùng. - Nêu tên củatừng đồ dùng. 
 III. Củng cốdặn dò - Lấy đồ dùng theo yêu cầu. 
 GV nhắc lạinội dung chính của bài. 
 Dặn dò: HS nắm được các dụng cụhọc Toán. 
 Nhận xét giờhọc. HS chú ý lắng nghe 
 Tiết 2+3Tiếng Việt : CÁC NÉT CƠBẢN 
A/Yêu cầu: 
- HS nắm được tên gọi các nét cơbản. 
- HS viết được các nét cơbản. 
-HS có ý thứctốt trong học tập. 
B/ Hoạt động dạy học: 
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS 
 4 
 1.Bài cũ -Kiểm trađ ồ dùng họctập
 II. Bài mới: Giới thiệu bài 
 TIẾT1 
 1. Giới thiệu các nét cơbản: - Theo dõi trên bảng. 
 - Viết và giới thiệu các nét cơbản - Nhắc lại tên các nét cơbản. 
 + Nét sổ ngang, nét sổdọc, nét xiên trái, nét HS đọc cá nhân, bàn tổlớp. 
 xiên phải, nét móc ngược, nét móc xuôi, nét 
 móc hai đầu, nét cong hở trái, nét cong hở 
 phải, nét cong kính, nét khuyết trên, nét 
 khuyết dưới. 
 Cho HS đọc các nét cơbản. 
 GV chú ý theo dõi đểuốnnắn cho HS. HS đọclần lượt các nét. 
 Nhận xét 
 TIẾT2 
 2. Luyện viết các nét cơbản: 
 GV viết lầnlượt các nét lên bảng và hướng 
 dẫn cách viết. 
 - Nhắc lại các nét cơbản. HS chú ý theo dõi cách viết. 
 Hướng dẫn HS cách viết. 
 - Theo dõi bắt tay và uốnnắn cho HS. Cá nhân, bàn , tổ,lớp 
 - Nhận xét và sửa sai cho HS. - Tập viết trên không trung. 
 3. Củng cố, dặn dò: - Tập viết trên bảng con. 
 Cho HS nhắc lại các nét cơbản. - Đọc tên các nét cơbảnđó. 
 Dặn dò : HS nắm được các nét cơbảnđã học - Luyện viết trong vở. 
 - Chuẩn bị cho tiết sau. Nhắc lại các nét cơbản. 
 Nhận xét giờhọc. Về nhà luyện viết lại. 
 Tiết 5: Thủ công: GIỚI THIỆUMỘTSỐLOẠI GIẤY, BÌA 
 VÀDỤNG CỤTHỦ CÔNG 
A/ Yêu cầu: 
- HS biết một số loại giấy, bìa và dụng cụ ( thướckẻ, bút chì, kéo , hồ dán) đểhọc thủ công 
 5 
 - Biết một sốvật liệu khác có thể thay thế giấy, bìa để làm thủ côngnhw : giấy báo, hoạ báo, giấy
vởhọc sinh, lá cây. 
B/ Chuẩn bị: 
- Các loại giấy bìa màu, kéo, hồ dán , thước. 
C/ Hoạt động dạy học: 
 Hoạt động cảu GV Hoạt động của HS 
 I/Bài cũ: Kiểm tra dụng cụHS 
 II/ Bài mới: Giới thiệu bài: 
 1. Giới thiệu giấy, bìa: 
 - Giấy bìa được làm từbộtcủa nhiều loại cây - Lắng nghe, theo dõi. 
 như tre, nứa, bồ đề. 
 - Giới thiệu giấy bìa. 
 - Thước: được làm bằng gỗ hay nhựa dùng để 
 do chiều dài. 
 - Bút chì: dùng đểkẻ đường thẳng. HS lấylầnlượt các dụng cụ theo yêu cầu
 - Kéo: dùng đểcắt giấy, bìa. của GV. 
 - Hồ dán: dùng để dán giấy thành sản phẩm. 
 hoặc dán sản phẩm vào vở. Được chế biến từ 
 bộtsắn có pha chất chống dán, chuột đựng 
 trong hộp nhựa. 
 2. Nhận xét,dặn dò: 
 - GV nhắclịa các dụng cụhọc thủ công. 
 - Chuẩn bị đầy đủdụng cụ đểhọc thủ công. 
 Nhận xét giờhọc. 
 HS chú ý lắng nghe. 
 6 
 TUẦN 2 
 ~~~~~~~~~~~~ 
 Ngày soạn:Ngày 3 tháng 9 năm 20 
 Ngày dạy: Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 20 
 Tiết 1: Toán LUYỆNTẬP 
 A/ Yêu cầu: 
 - Giúp học sinh củng cốvề : hình vuông, hình tròn, hình tam giác 
 - Ghép các hìnhđã học thành hình mới 
 GD HS tính cẩn thận khi học Toán 
 B/ Chuẩn bị 
 - Mộtsố hình vuông, hình tròn, hình tam giác khác nhau 
 C/ Hoạtđộng dạy học 
 Hoạt động của GV Hoạt độngcủa HS 
I/Bài cũ: 
Đính lên bảng cá hình tam giác, hình vuông, hình Chỉ và nêu tên các hìnhđó 
tròn 
Gv nhận xét và ghiđiểm 
II/ Bài mới: Giới tiệu bài 
1.GVhướng dẫn HS làm bài tập 
Bài 1: Tô màu vào các hình: Cùng hình dạng thì tô 
một màu HS nêu yêu cầu 
Hướng dẫn thêm cho HS 
- Dùng màu khác nhauđể tô màu vào các hình, 
hình cùng dạng thì tô cùng một màu HS tô màu vào các hình tam giác, hình 
Kiểm tra nhận xét. vuông, hình tròn 
Bài 2: Ghép lại thành các hình sau 
- Thực hành ghép hình 
Yêu cầu HS dùng các hình trong bộ đồ dùngđể 
ghép thành cac shình mới HS nêu yêu cầu 
Nhận xét, tuyên dương HS ghépđúng, ghép nhanh. HS thực hành ghép hình theo yêu cầu của
2. Củng cốdặn dò GV
Phát hiện các đồvật có hình vuông, hình tròn, hình - Thiđua ghépđúng, ghép nhanh.
tam giác. 
 7 
 Giao việc về nhà: HS nhận biết được các hình
 Nhận xét giờhọc 
 Thiđua nêu những đồvật có dạng hình vừa
 học. 
 Tiết 2 +3 Tiếng Việt: \ ~ 
 A/ Yêu cầu: 
 - HS nhận biết được dấu và thanh huyền, thanh ngã ( `~) 
 - Đọc được tiếng bè, bẽ. 
 - Trảlời 2,3 câu hỏi đơn giảnvề các bức tranh trong SGK. 
 B/ Chuẩn bị: 
 - Tranh minh hoạ. 
 C/ Hoạt động dạy học: 
 Hoạt độngcủa GV Hoạtđộng của HS 
I/ Bài cũ: 
Đọc viết chữ bé,bẹ. - 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu. 
Nhận xét, ghiđiểm. 
II/ Bài mới: 
 TIẾT 1 
1. Giới thiệu bài: 
2. Dạydấu thanh: 
a) Nhận diệndấu: 
- Dấu huyền là một nét xiên trái. - Quan sátởbộ đồ dùng. 
- Dấu ngã là một nét móc cóđuôiđi lên. 
b) Ghép chữ và phát âm: 
- Khi thêm dấu ( ` ) vào be ta có tiếng bè. - Phát âm cá nhân, nhóm, đồng thanh 
- Ghi bảng “bè” - Ghép tiếng “b- e- be- huyền – bè”. 
+ Phân tích tiếng “bè” 
- Phát âm mẫu “bè” - Phát âm cá nhân, nhóm, đồng thanh. 
- Chỉ trên bảng lớp 
*Dấu thanh nặng (các bướctương tự) 
c)Hướng dẫn viết chữ trên bảng con: - Viết lên không trung, viết trên mặt bàn
- Vừa viết mẫuvừahướng dẫn quy trình viết: bằng ngón trỏ 
 bè bẽ - Viết bảng con 
 8 
 - Theo dõi nhận xét:
 TIẾT 2 
3. Luyện tập: 
a) Luyện đọc: - Phát âm bè, bẽ( đồng thanh, cá nhân,
Cho HS đọc bài trên bảng. nhóm) 
- Sửa phát âm cho HS. 
b) Luyện viết:: 
GV yêu cầu HS tô bài trong vởtập viết - Tô chữbẻ, bẹï trong vởtập viết. 
- Theo dõi nhắc nhở hs 
c) Luyện nói: 
Nêu câu hỏigợi ý. Trảlời câu hỏi. 
- Bèđi trên cạn hay dưới nước? Bổ sung, nhận xét. 
- Emđã trông thấy bè bao giờ chưa? 
Giúp HS nói trọn câu, đủ ý. 
4. Củng cốdặn dò: 
- Cho HS đọclại bài trên bảng Đọclại bàiởbảng. 
 Dặn dò HS về nhà học bài, xem trước bài 6. Chuẩn bị bài mới. 
 Nhận xét giờhọc 
 Tiết 4:Mĩ thuật: VẼ NÉT THẲNG 
 GV bộ môn dạy 
 Tiết 5:Thủ công: XÉ ,DÁN HÌNH CHỮNHẬT 
 A/ Yêu cầu: 
 - HS biết cách xé, dán hình chữ nhật. 
 -HS xé dán được hình chữ nhật, đường xé ít răng cưa, hình dán tương đối phẳng. 
 - Giáo dục tính cẩn thận, tỉmĩ cho HS trong khi xé dán hình. 
 B/ Chuẩn bị: 
 - Các loại giấy màu, hồ dán, thước.
 9 
 C/ Hoạt động dạy học: 
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS 
I/ Bài cũ: 
Kiểm tra dụng cụhọctập của HS - Kiểm tra dụng cụhọctập 
II/ Bài mới Giới thiệu bài: 
1. Hướng dẫn HS quan sát nhận xét: 
GVđính lên bảng một số đồvật có hình dạng khác 
nhau, yêu cầu HS quan sát và nhận xét. - Quan sát bài mẫu và nêu nhận xét 
+ Đồvật nào có dang hình chữ nhật. 
Cho HS nêu một số đồvật khác có dạng hiònh chữ HS tìm và nêu 
nhật. 
2. Hướng dẫnmẫu: 
a) Vẽ và xé hình chữ nhật dài 12 ô ngắn 6 ô. - Theo dõi thao tác 
- Hướng dẫn cáchđánh dấu và nối các cạnh để - Làm thử ở giấy nháp 
được hình chũ nhật có chiều dài 12ô, chiều rộng 6ô 
- Xé mẫu 
c) Dán hình 
- Hướng dẫn và dán mẫu 
GV theo dõi để giúp đỡ cho HS 
3. Thực hành: 
 GV yêu cầu HS thực hành xé dán hình chữ nhật 
GV theo dõi để giúp đỡ cho HS 
4. Củng cố, dặn dò: 
- Nhắc lại các thao tác HS lấy giấy màu thực hành xé hình chữ
- Chuẩn bị giấy màu để tiết sau học xé dán hinh nhật 
tam giác HS dán hình vào vở thủ công 
 Nhận xét giờhọc 
 HS chú ý lắng nghe 
 Ngày soạn: Ngày 4 tháng 9 năm 20 
 Ngày dạy: Thứtư ngày 8 tháng 9 năm 20 
 10
 Tiết 1: Hát: HÁT ÔN BÀI : QUÊ HƯƠNG TƯƠIĐẸP 
 (GV bộ môn dạy) 
 Tiết 2+3: Tiếng Việt: BE, BÈ, BÉ, BẺ, BẼ , BẸ 
 A/ Yêu cầu: 
 - HS nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh:: ngang, huyền, sắc , hỏi, ngã, nặng 
 - Đọc được tiếng ì be kết hợpvới các dấu thanh : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ 
 - Tô được e, b, bé và các dấu thanh 
 B/ Chuẩn bị: 
 - Bảng ôn 
 - Tranh minh hoạ 
 C/ Hoạt động dạy học: 
 Hoạt độngcủa GV Hoạt động của HS 
I/ Bài cũ: 
Viết, đọc các tiếng bè, bẽ - 2 HS lên bảng thực hiện 
Nhận xét, ghiđiểm 
II/ Bài mới: 
 TIẾT1 
1. Giới thiệu bài: 
- Ghi lên góc bảng:e,b, bé,bè, bẻ,bẽ,bẹ - Phát biểu về các chữ, âm dấu thanh các
 tiếng, từ đã học 
 - Nhận xét bổ sung 
2. Ôn tập: - Đọc lại các tiếng 
a) Chữ và âm e, b và ghép âm e,b thành tiếng be 
- Sửa phát âm cho HS -Đọc cá nhân, đồng thanh 
b) Dấu thanh và ghép tiếng “be” với các dấu thanh 
thành tiếng 
GVđính bảng ôn lên bảng 
c) Hướng dẫn viết chữ trên bảng con 
- Vừa viết mẫuvừahướng dẫn quy trình viết, cách - Đọc các tiếng trên bảng ôn 
đặt dấu thanh
 HS chú ý theo dõi
 11
 be bè bé bẻbẽbẹ
 - Viết bảng con 
- Theo dõi nhận xét 
 TIẾT 2 
3. Luyện tập: 
a) Luyện đọc: 
Cho HS đọclại bảmg ôn - Đọc trên bảng ôn 
- Sửa phát âm cho hs 
- Giới thiệu tranh minh hoạ: be bé - HS quan sát và đọc “be bé” 
b) Luyện viết:: 
-GV yêu cầu HS tô trong vởtập viết - Tô chữ trong vởtập viết 
- Theo dõi nhắc nhởHS 
c) Luyện nói: 
+ Emđã trông thấy các con vật, loại quả, đồvật này HS quan sát tranh trảlời câu hỏi 
chưa?ởđâu? 
+ Em thích tranh nào nhất? Vì sao? 
+ Bức tranh nào vẽngười, người nàyđang làm gì? 
4. Củng cố, dặn dò: 
- Cho HS đọclại bài trên bảng 
-Xem trước bài chữ ê,v Đọclại bàiởbảng 
 Nhận xét giờhọc 
 Tiết 4:. Toán CÁC SỐ 1, 2, 3 
 A/ Yêu cầu: 
 - Nhận biết sốlượng các nhóm có 1,2,3 đồvật 
 -Biết đọc , viết được các chữsố 1,2,3; biết đếm xuôi :1,2,3 và đếm ngượclại: 3,2,1 
 Biết thứtựcủa các số 1,2,3 
 GD: HS tính nhanh nhẹn trong học toán 
 B/ Chuẩn bị: 
 - Bộ đồ dùng học toán 
 C/ Hoạt động dạy học 
 12
 Hoạt động của GV Hoạtđông của HS 
I/ Bài cũ: 
- Nhận dạng các hìnhđãhọc - HS quan sát hình và nêu tên hình 
- So sánh nhiềuhơn ít hơn -Nhận biết được nhièu hơn ,ít hơn 
II/.Bài mới: 
1. Giới thiệu từng số 1, 2, 3: 
a) Giới thiệu số 1: 
- Có một bạn gái, một con chim, một chấm tròn 
Mỗi nhóm đồvật đều có sốlượng là một. Ta - Nhắc lại: cá nhân, bàn ,tổ ,lớp 
dùng số1 để chỉsốlượng củamỗi nhóm đồvật 
đó 
- Số1 được viết bằng chữsố1 - Đọc theo “ một” 
Gv viết lên bảng và hướng dẫn cách viết 
Yêu cầu HS viết bảng con HS chú ý theo dõi 
GV nhận xét và sửa sai cho HS 
b) Giới thiệu số 2, số 3: - Viết số 1 vào bảng con 
( Các bước tượng tự như giới thiệu chữsố 1) 
2. Thực hành: 
Bài 1: Viết các số 1,2,3 
- Hướng dẫn H viết các số 1,2,3 
Bài 2:Viết số vào ô trống( theo mẫu) 
- Nêu yêu cầu và hướng dẫn cách làm HS nêu yêu cầu 
 - Viết các số vào sách 
Bài 3:Viết sốhoặc vẽchấm tròn thích hợp HS nêu yêu cầu 
-GV hướng dẫn cách làm HS đếmsố đồvật trong từng hình rồiĐiền số
- Chú ý theo dõi để giúp đỡHS tươngứng 
3 Củng cốdặn dò: 
- GV nhắclại nội dung chính của bài HS nêu yêu cầu 
-Chuẩn bị cho tiếthọc sau HS tự làm 
 Nhận xét giờhọc - Đọc sốtươngứng 
 Đếm lại từ1 đến 3 và từ3 đến 1
 Tiết5:Tự nhiên xã hội CHÚNG TAĐANG LỚN 
 A/Yêu cầu:
 13
 - Nhận ra sự thay đổicủabản thân vềsố đo, chiều cao, cân nặng và sự hiểu biếtcủa bản thân 
 -Nêu được ví dụcụ thểsự thay đổicủa bản thân vềsố đo , chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết 
 B/ Chuẩn bị 
 - Các hình trong SGK 
 C/ Hoạtđộng dạy học 
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS 
I. Bài cũ 
+ Cơthể chúng ta gồm mấy phần? - Trảlời câu hỏi 
II. Bài mới: Giới thiệu bài 
1. Khởi động: Trò chơi vật tay - Nhóm 4 em, mỗi lần một cặp người thắng
- Kết luận: Cùng một độ tuổi nhưng có em khoẻhơn lại đấu với người thắng 
có em yếu hơn 
Hoạt động 1: Quan sát tranh và trảlời câu hỏi 
+ Những hình nào cho em biết sựlớn lên của em bé? 
+ Hai bạn nàyđang làm gì? Từng cặp HS quan sát tranh và nêu nhận
+ Em bé bắt đầu làm gì? Em bé biết thêmđiều gì? xét 
- Kết luận:trẻ em sau khi ra đờisẽlớn lên hằng 
ngày........và sự hiểu biết - Nhận xét bổ sung 
Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm nhỏ 
+ Bằng tuổi nhau nhưng lớn lên có giống nhau HS lắng nghe 
không? 
Yêu cầu lần lượt từng cặp HS đứng áp sát lưng, đầu 
và gót chân chạm vào nhau cảlớp quan sát xem ai 
cao hơn, ai thấp hơn - Đo và quan sát xem ai cao hơn, tay ai dài
- Kết luận: Sựlớn lên của các em có thể giống nhau hơn,vòng ngực vòng đầu ai to hơn 
hoặc khác nhau Lần lượt từng cặp HS lên thực hành 
-Các em cần chú ýăn ,uốngđiều độ, giữ gìn sức 
khoẻ, khôngốmđau sẽchống lớnhơn HS chú ý lắng nghe 
 Hoạt động 3: Vẽ tranh 
GV yêu cầu HS vẽ hình dáng của 4 bạn trong nhóm 
Nhận xét tuyên dương nhóm làm tốt 
2.Củng cốdặn dò 
- GV chốtlại nội dung chính của bài -Vẽcácbạn trong nhóm và giới thiệu tranh
- Về nhà cần phải tập thểdục cho cơthể khoẻmạnh 
 14
 Nhận xét giờhọc HS chú ý lắmg nghe
 Ngày soạn:Ngày 6 tháng 9 năm 20 
 Ngày dạy: Thứnăm ngày 9 tháng 9 năm 20 
 Tiết 1: TRÒ CHƠI - ĐỘI HÌNHĐỘI NGŨ 
 Tiết 2+3: Tiếng Việt Ê V 
 A/Yêu cầu: 
 - Học sinh đọc viết được: ê, v, bê , ve từ và câuứng dụng 
 - Viết được e,v bê ,ve 
 - Luyện nói từ2 đến 3 câu theo chủ đề 
 - HS khá giỏibước đầu nhận biết nghĩamộtsốtừ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạở SGK 
 B/ Chuẩn bị: 
 - Tranh minh hoạ 
 C/ Hoạt động dạy học: 
 Hoạt độngcủa GV Hoạt động của HS 
I/ Bài cũ: 
 Đọc viết chữ be, bé, be - 2 HS lên bảng thực hiện 
 Nhận xét ghiđiểmû 
II/ Bài mới: 
 TIẾT1 
1. Giới thiệu bài: 
Giới thiệu và nêu yêu cầucủa bài 
2. Dạy chữ ghi âm “ê”: 
a) Nhận diện chữ: 
GV giới thiệu chữê 
- Ghi bảng chữê HS chú ý theo dõi 
- Chữêgồm hai nét: nét thắt và nét mũ 
+ So sánh chữêvàchữe - Nêu sự giống và khác nhau giữa chữ e và ê
b) Phát âm vàđánh vần tiếng: - Phát âm cá nhân, nhóm, đồng thanh 
- Phát âm mẫu ê 
 15
 Âm b ghép với âm ê ta có tiếng bê - Phân tích tiếng “bê” 
- Ghi bảng “bê” - Ghép tiếng “bê”,đánh vần, đọc trơn 
- Nhận xét vị trí các âm trong tiếng” bê” - Đọc theo 
- Đánh vần, đọc trơnmẫu - Phát âm cá nhân, nhóm, đồng thanh 
- Chỉ trên bảng lớp 
Dạy chữ ghi âm v (quy trình tương tự) 
Nghỉ giữa tiết: - Viết lên mặt bàn bằng ngón trỏ 
c) Hướng dẫn viết: - Viết bảng con 
- Vừa viết mẫuvừahướng dẫn quy trình viết: 
 ê bê v ve 
- Theo dõi nhận xét HS đọc nhẩm 
d) Đọc tiếngứng dụng: - Đọc theo (cá nhân, nhóm, đồng thanh) 
GV viết từ ưng dụng lên bảng 
- Đánh vần đọcmẫu - Tự đọc 
- GV theo dõi để giúp đỡHS 
-Giải thích từ ứng dụng 
- Chỉbảng 
 TIẾT 2 - Phát âm ê - bê, v - ve ( đồng thanh, cá nhân, 
3. Luyện tập: nhóm) 
a) Luyện đọc: - HS quan sát và nêu nhận xét 
+Cho HS đọclại bài trên bảng - HS đọc nhẩm và tìm tiếng mới 
- Sửa phát âm cho HS - Đọc câuứng dụng: cá nhân, đồng thanh 
+ Luyện đọc câuứng dụng 
- GV giới thiệu tranh minh hoạ 
- Viết câuứng dụng lên bảng - Tập viết ê, v,bê, ve trong vởtập viết 
- Đánh vần đọcmẫu câuứng dụng 
 Trảlời câu hỏi 
b) Luyện viết: Tự nhận xét bổ sung
GV yêu cầu HS viết bài trong vởtập viết và
hướng dẫn cách viết 
 16
 - Theo dõi nhắc nhởHS
c) Luyện nói: 
+ Aiđang bế em bé? Đọclại bàiởbảng, tìm tiếng có âm vừahọcở
+ Em bé vui hay buồn? Tại sao? ngoài bài. 
+ Mẹ thường làm gì khi bế em bé? Còn em bé
làm nũng vớimẹ ntn? 
+ Mẹvất vả chăm sóc chúng ta,chúng ta phải
làm gì cho cha mẹ vui lòng? 
4. Củng cố, dặn dò: 
- Cho HS đọclại bài trên bảng và tìm tiếng mới 
- Nhắc nhở tiết sau 
 Nhận xét giờhọc 
 Tiết 4: Toán LUYỆNTẬP 
 A/ Yêu cầu: 
 - Giúp HS củng cốvề nhận biết sốlượng 1, 2, 3 
 - Biết đọc, viết, đếm các số 1,2, 3 
 - Bài 3+ 4 dành cho HS khá giỏi 
 B/ Hoạt động dạy học: 
 Hoạt động của GV Hoạt độngcủa HS 
I/ Bài cũ: 
- Đọc đếm, viết các sốtừ1 đến 3 - 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu 
GV nhận xét ghiđiểm 
II/Bài mới: Giới thiệu bài: 
*Gv hướng dẫn HS làm bài tập - Làm bài tập 
Bài 1: Số? 
- Hướng dẫn cho HS cách làm bài - Nêu yêu cầu 
-Đếm số đồvật, số hình trong mỗi ô rôi viết số thích HS chú ý theo dõi 
hợp vào ô trống HS làm bài và nêu kết quả 
GV chú ý theo dõi để giúp đỡHS
Bài 2:Số? 
 - Nêu yêu cầu 
 17
 Yêu cầu HS viết số còn thiếu vàop ô trống cho thích - Viết số rồi đọc dãy số
hợp 
- Nhận xét và bổ sung cho HS 
Bài 3+4: Hướng dẫn cho HS khá giỏi làm 
- Nêu yêu cầu - Làm bài tập và nêu cấu tạosố 
- Tập cho hs nêu cấu tạo số - Viết số theo thứtự đã có trong vở 
- Viết các số theo thứtự 
4.Củng cốdặn dò: HS đọc xuôi và đọc ngược 
- Cho HS đọclại dãy số 1,2,3 
Dặn dò HS về nhà xem lại các bài tập, chuẩn bị bài
sau 
 Nhận xét giờhọc 
 18
 Ngày soạn:Ngày 4 tháng 9 năm 20 
 Ngày dạy: Thứ sáu ngày 11 tháng 9 năm 20 
 Tiết 1. Toán CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5 
A/ Yêu cầu: 
- Giúp HS nhận biết đượcsốlượng các nhóm đồvật từ1 đến 5 
- Biết đọc ,viết các số 4, số5 đếm được các sốtừ1đến 5 và đọc theo thứtự ngượclại từ5 đến 1
- Biết thứtựcủamỗi số trong dãy số 1,2,3,4,5 
- Làm bài tập 1,2,3 
B/ Chuẩn bị: 
- Bộ đồ dùng học toán 
C/ Hoạt động dạy học: 
 Hoạt động của GV Hoạt độngcủa HS 
 I/ Bài cũ: 
 - Nêu các nhóm có từ1đến 3 - Viết sốtươngứng 
 - Đếm 1 đến 3, 3đến 1 
 - T nhận xét – ghiđiểm 
 II/ Bài mới:Giới thiệu bài 
 1. Giới thiệusố 4: 
 GVđính lên bảng 4 con chim, 4chiếc xe 
 4 con thỏ..... - Quan sát các nhóm đồvật, đếm và nhắclại
 - Mỗi nhóm đồvật đều có sốlượng là 4 ta sốlượng của các nhómđồvậtđó 
 dùng chữsố4 để chỉsốlượng củamỗi nhóm 
 đồvậtđó - Đọc viếtsố4 
 - Giới thiệusố 4 in, số 4 viết HS viết số 4 vào bảng con 
 - GV viếtsố 4 và hưóng dẫn cách viết 
 Nhận xét và sửa sai cho HS 
 2. Giới thiệu số 5: (tượng tự) 
 3. Thực hành: HS nêu yêu cầu 
 Bài 1: Viết số 4,5 - Viết số4,số5 
 GVhướng dẫn cách viết 
 - Nhắc nhở các HS còn chậm - Nêu yêu cầu
 Bài 2:Số? - Làm bài vào vở bài tập
 Hướng dẫn HS đếmsố đồvật trong mỗi hình 
 19
 và viết số tươngứng - Nêu yêu cầu
 - Theo dõi nhắc nhở thêm - Làm bài nhận xét 
 Bài 3: Số? 
 Cho HS đếm xuôi các sốtừ1 đến 5 và đếm 
 ngượctừ5đến 1 để viết số thích hợp vào ô 
 trống HS chú ý theo dõi 
 - Nhận xét bài làm của HS HS khá giỏi làm bài 
 Bài 4: Nối( theo mẫu) HS khá giỏi 
 GV hướng dẫn bài mẫu - Đếm theo yêu cầu 
 4.Củng cố, dặn dò: 
 - Đếm theo thứtựcácsốtừ1đến 5 và ngược
 lại 
 -Dặn dò: HS về nhà tậpđếm xuôi, đếm ngược
 các sốtừ1 đến 5 
 Nhận xét giờhọc 
Tiết 2: Tập viết: TẬP TÔ CÁC NÉT CƠBẢN 
A/Yêu cầu: 
- Giúp HS nhớlại các nét cơbản và tô được các nét cơbản 
- HS viết được các nét cơbản 
GD HS tính cẩn thận khi viết bài 
B/ Hoạt động dạy học 
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS 
 I/ Bài cũ: 
 Cho HS nêu tên các nét cơbảnđã học 2 HS thực hiện 
 T nhận xét ghiđiểm 
 II/ Bài mới: Giới thiệu bài 
 a. Tập viết 
 -Viết lên bảng thứtự các nét cơbản 
 Cho HS đọclại các nét cơbản 
 -Yêu cầu HS viết vào bảng con lần lượttừng - Nhắc lại các nét cơbản
 nét 
 20

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_mon_tieng_viet_toan_my_thuat_1_tuan_12.pdf