Giáo án môn Mĩ thuật Lớp 2 - Tuần 1+2 - Năm học 2022-2023 - Trịnh Thị Kim Yến
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Mĩ thuật Lớp 2 - Tuần 1+2 - Năm học 2022-2023 - Trịnh Thị Kim Yến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án môn Mĩ thuật Lớp 2 - Tuần 1+2 - Năm học 2022-2023 - Trịnh Thị Kim Yến
Trịnh Thị Kim Yến Khối 2 Năm học: 2022-2023 KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN MĨ THUẬT LỚP 2 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG CHỦ ĐỀ 1: MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG Thời lượng 2 tiết (tuần 1 và tuần 2) I. Yêu cầu cần đạt: 1. Về phẩm chất - Bài học bồi dưỡng đức tính chăm chỉ, đoàn kết. - Yêu mĩ thuật và có ý thức hơn trong cuộc sống và học tập 2. Về năng lực 2.1 Năng lực đặc thù - Nhận biết được sự phong phú và đa dạng của mĩ thuật trong cuộc sống, gọi tên được một số loại hình mĩ thuật và mĩ thuật ứng dụng. - Biết sử dụng các vật liệu và dụng cụ của môn học tạo được sản phẩm mĩ thuật theo ý thích 2.2 Năng lực chung - Biết chuẩn bị đồ dùng cho môn học, vận dụng vào thực tế - Biết trao đổi thảo luận trong học, thực hành, trưng bày, nhận xét sản phẩm II. Chuẩn bị - Giáo viên: Hình ảnh và một số sp mĩ thuật do con người tạo ra. - Học sinh: SGK, giấy, bút, sáp màu, chì màu, giấy màu, đất nặn, III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Yêu cầu Hoạt động của HS Hỗ trợ của GV cần đạt * Khởi động: - Bật nhạc - Kiểm tra đồ dùng học tâp. - Giới thiệu bài HĐ1: Khám phá, quan sát: HS GV HD HS hoạt động theo - Nhận biết mĩ quan sát sách giáo khoa T5-7 và nhóm 2, đặt câu hỏi gợi ý hs thuật có ở quanh nêu tên, nhận xét các tác phẩm trả lời ta trong cuộc mĩ thuật mình biết. + Trang 5-7 có các SP mĩ sống - Thảo luận nhóm đôi nhận xét thuật gì? Nhóm em thích tác một số tác phẩm, sản phẩm mĩ phẩm nào nhất? Tại sao? - Nhận biết một thuật trong sgk + Tìm thêm các sản phẩm mĩ số tác phẩm và - HS kể tên một số sản phẩm, thuật thực tế? Vì sao em biết? sản phẩm mĩ tác phẩm mĩ thuật do con người - GV gợi ý, hướng dẫn HS thuật ứng dụng tạo ra trong cuộc sống mà em thảo luận, nhận biết một số trong cuộc sống biết sản phẩm, tác phẩm mĩ thuật - Nêu các đồ dùng cần thiết khi trong thực tế. học mĩ thuật và cách sử dụng - GV chốt lại các đồ dùng đó. - GV HD HS vài cách tạo - Sử dụng được hình, gợi ý, HD HS tạo sản các vật liệu và HĐ2: Thực hành, sáng tạo: phẩm theo ý thích. Quan sát dụng cụ trong - HS nghe HD, chọn vẽ tranh và hỗ trợ HS còn lúng túng môn học Trường tiểu học Võ Thị Sáu Trịnh Thị Kim Yến Khối 2 Năm học: 2022-2023 hoặc tạo sản phẩm theo ý thích khi vẽ bài, tạo SP. bằng đồ dùng đã chuẩn bị - Biết chia sẻ về - Có thể lựa chọn thực hành cá sản phẩm của nhân hoặc nhóm. - Hỗ trợ và hướng dẫn hs cách mình của bạn HĐ3: Thảo luận, chia sẻ trưng bày, nêu cảm nhận, chia - HS tự treo bài theo hướng sẻ về bài vẽ và sản phẩm. - Cảm nhận dẫn. Nêu cảm nhận, chia sẻ về được vẻ đẹp của bài vẽ và sản phẩm của mình, - Yêu cầu và HD HS quan sát, mĩ thuật trong của bạn. tìm hiểu, sưu tầm cuộc sống. HĐ4: Củng cố, vận dụng - HS quan sát, chỉ ra sản phẩm, tác phẩm mĩ thuật có ở xung quanh mình trong thực tế. Điều chỉnh sau bài dạy................................................................................. ................................................................................................................................ CHỦ ĐỀ 2: SỰ THÚ VỊ CỦA NÉT Thời lượng 2 tiết (tuần 3 và tuần 4) I. Yêu cầu cần đạt: 1. Về phẩm chất - Bài học hình thành và phát triển ở học sinh tình yêu thiên nhiên, yêu thích vẻ đẹp và sự thú vị của đường nét. - Biết giữ vệ sinh lớp học, có ý thức bảo quản đồ dùng học tập, trân trọng sản phẩm, tác phẩm mĩ thuật của mình, của mọi người. 2. Về năng lực 2.1 Năng lực đặc thù - HS nhớ lại các loại đường nét đã làm quen ở lớp 1, nhận biết được sự kêt hợp của các đường nét trong tự nhiên, trong cuộc sống và tác phẩm mĩ thuật. - Tạo được một số hình ảnh và trang trí bằng các loại nét. Biết vận dụng kiến thức vào làm bài thực hành. - HS biết trưng bày, giới thiệu và chia sẻ cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn. 2.2 Năng lực chung - Biết chuẩn bị đồ dùng, vật liệu để học tập, tự giác thực hiện nhiệm vụ học tập. - Biết cùng bạn trao đổi và thảo luận, nhận xét về nội dung bài học, thực hành, trưng bày và nhận xét sản phẩm. II. Đồ dùng dạy học: - Giáo viên: Hình ảnh thiên nhiên, hoa quả, con vật, và sp mĩ thuật do các loại nét tạo ra và trang trí đẹp. - Học sinh: Bút chì, tẩy, màu vẽ, giấy vẽ, giấy màu, kéo, keo dán, đất nặn... III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Trường tiểu học Võ Thị Sáu Trịnh Thị Kim Yến Khối 2 Năm học: 2022-2023 Yêu cầu Hoạt động của HS Hỗ trợ của GV cần đạt * Khởi động: - Kiểm tra đồ dùng học tâp. - Giới thiệu chủ đề và bài - Nắm được nội - Cả lớp xem một số hình ảnh các học dung bài loại nét. HĐ1: Khám phá, quan sát: hình thức biểu hiện của nét - GV nêu vấn đề, đặt câu - HS nhắc lại các loại nét đã học ở hỏi gợi mở để HS nhớ lại - HS nhận biết lớp 1 các loại nét đã học được hình thức - HS quan sát sgk t8,9, trao đổi - GV nêu yêu cầu, gợi mở, biểu hiện của các nhóm bàn để tìm ra vẻ đẹp của nét hướng dẫn để HS quan sát, loại nét; các hình trong trang trí và những sp mĩ tìm hiểu. ảnh, sản phẩm thuật được tạo bởi các nét. được tạo bởi và - HS trả lời, chia sẻ trước lớp. - GV kết luận. trang trí bằng nét - HS quan sát một số sản phẩm tạo - GV đính các sản phẩm hình từ nét thẳng, nét cong để tìm đã chuẩn bị lên bảng, có hiểu về chất liệu, cách tạo hình, thể đặt một số câu hỏi: - Ứng dụng của - HS liên hệ xung quanh mình + Em hãy cho biết tên các nét trong thực tế những đồ vật, hình ảnh tạo bởi nét sản phẩm trên? cuộc sống. thẳng, nét cong (cửa sổ, mũ, bàn, + Các sản phẩm đó được ghế, cây, hoa,..) làm từ chất liệu gì? HĐ2: Thực hành, sáng tạo: tạo + Chúng được tạo bởi SPMT sử dụng yếu tố nét là chính những nét gì?,.. - HS nắm được .* Vẽ nét cách vẽ các loại - HS thực hành vẽ các loại nét trên - GV nêu yêu cầu và gợi ý, nét. bảng con. hướng dẫn thêm cho HS - HS cả lớp giơ bảng, nhận xét. vẽ * Thực hành, sáng tạo - GV nx, động viên - HS tạo được sản - HS thực hành tạo sản phẩm mĩ - GV nêu yc và hướng dẫn. phẩm mĩ thuật thuật: Hình ảnh, đồ vật, hoa quả, Quan sát, theo dõi, nếu bằng cách kết con vật bằng cách kết hợp các loại thấy HS lúng túng thì hợp các loại nét. nét. minh họa, giải thích cách - HS chia sẻ SP và nhận xét. làm dựa trên ý tưởng của * Vận dụng HS. - HS theo dõi, quan sát, nắm bắt - GV yc và hướng dẫn HS - HS tạo được sản cách làm. trang trí một sp yêu thích phẩm và trang trí - HS tạo sản phẩm và trang trí bằng nét bằng nét theo ý bằng nét theo ý thích. (HS thực - GV tổ chức HS thực thích. hành cá nhân hoặc theo nhóm theo hành, quan sát, động viên, ý thích). kích thích HS thực hành, HĐ3: Thảo luận, chia sẻ sáng tạo - Các cá nhân và nhóm trưng bày - GV Hỗ trợ và hướng dẫn - HS biết giới Trường tiểu học Võ Thị Sáu Trịnh Thị Kim Yến Khối 2 Năm học: 2022-2023 sản phẩm của HĐ thực hành sáng hs cách trưng bày, nêu thiệu, nhận xét, tạo và vận dụng cảm nhận, chia sẻ chia sẻ cảm nhận - HS lên giới thiệu sản phẩm. - GV nhận xét, đánh giá về sản phẩm cá - HS dưới lớp thảo luận, chia sẻ ý kết quả học tập của HS (cá nhân, nhóm của kiến của mình với bạn và trước nhân, nhóm, cả lớp), củng mình và bạn. lớp. cố bài học - HS chia sẻ điều học được về nội - GV gợi ý thêm học sinh dung chủ đề và liên hệ thực tế. sáng tạo sản phẩm theo ý HĐ4: Củng cố, vận dụng thích bằng các chất liệu - Biết vận dụng - HS tìm ý tưởng sáng tạo cho khác nhau. trang trí, tạo hình mình từ các chất liệu khác. - Liên hệ , giáo dục thực tế bằng nét ứng - HS nêu ý tưởng vận dụng mình và nhắc hs chuẩn bị bài dụng vào thực tế sẽ làm ở nhà sau bài học. sau Điều chỉnh sau bài dạy............................................................................ ................................................................................................................................ CHỦ ĐỀ 3: SỰ KẾT HỢP CỦA CÁC HÌNH CƠ BẢN Thời lượng 2 tiết (tuần 5 và tuần 6) I. Yêu cầu cần đạt: 1. Về phẩm chất - HS yêu thiên nhiên, đồ vật, con vật, có ý thức bảo vệ môi trường. - Biết tôn trọng, bảo quản sản phẩm do mình, bạn bè tạo ra. 2. Về năng lực 2.1. Năng lực đặc thù - HS nhận biết được một số hình cơ bản như: vuông, tròn, chữ nhật, tam giác, bầu dục.... - HS vẽ hoặc tạo được các hình cơ bản từ giấy màu, đất nặn. - Biết sử dụng các hình cơ bản để sáng tạo một số hình ảnh hoa lá, đồ vật, con vật, người, sản phẩm theo ý thích - Bước đầu biết trưng bày, giới thiệu, chia sẻ cảm nhận về sản phẩm. 2.2. Năng lực chung - Biết chuẩn bị đồ dùng, vật liệu để học tập. - Biết cùng bạn trong nhóm trao đổi, thảo luận. - Biết vận dụng hiểu biết về các hình, phối màu sắc để tạo các sản phẩm phù hợp. II. Chuẩn bị - Học sinh: Một số đồ vật có dạng hình cơ bản: vuông, tròn, chữ nhật, tam giác. giấy vẽ, màu vẽ, đất nặn, giấy màu, - Giáo viên: Một số sản phẩm ứng dụng tạo hình từ các hình cơ bản như hoa lá, đồ vật, con vật, người, sản phẩm mĩ thuật III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Trường tiểu học Võ Thị Sáu Trịnh Thị Kim Yến Khối 2 Năm học: 2022-2023 Yêu cầu cần Hoạt động của HS Hỗ trợ của GV đạt * Khởi động - Giáo viên nêu vấn đề, gợi - Nhận biết chủ - HS quan sát và gọi tên một số mở bằng một số câu hỏi để đề. hình cơ bản, nắm bắt nội dung của giới thiệu, dẫn dắt học sinh - Nhận biết các bài. vào bài học. đồ vật kết hợp HĐ 1. Khám phá, quan sát - GV tổ chức hướng dẫn từ các hình cơ - HS quan sát sgk T13-15, thảo luận HS quan sát thảo luận bản trong SGK nhóm 2 nhóm 2. và trong thực + Kể tên các hình ảnh trong sgk? - GV tổ chức HS trình bày tế. + Những đồ vật đó có dạng các hình kết quả thảo luận, khuyến - Nắm được gì, được kết hợp ntnao? khích các nhóm nhận xét, đặc điểm, chất + Đồ vật đó được trang trí như thế chia sẻ, bổ sung, nêu ý liệu, màu sắc, nào? Có tác dụng gì? ... kiến, giải thích, gợi mở. trang trí, tác - HS quan sát, tìm các đồ vật, hình - Liên hệ thực tế dụng của các ảnh kết hợp từ các hình cơ bản ở - GV gợi ý, hướng dẫn hs đồ vật đó xung quanh. vẽ hoặc tạo hình các hình - HS biết cách HĐ 2. Thực hành, sáng tạo cơ bản từ các chất liệu. tạo hình các - HS theo dõi, quan sát, nắm bắt Cách kết hợp các hình cơ hình cơ bản. cách làm. bản đó tạo nên các sản Và sáng tạo - HS vẽ hoặc tạo hình các hình cơ phẩm mĩ thuật độc đáo thành các sản bản từ các chất liệu mình đã chuẩn theo ý thích phẩm theo ý bị. - GV hướng dẫn, minh thích - Từ các hình mà mình đã tạo được, họa, giải thích cách làm HS sáng tạo thành các sản phẩm dựa trên ý tưởng của HS. như: hoa lá, đồ vật, con vật, - GV hướng dẫn học sinh - HS biết giới người,... theo ý thích trưng bày sản phẩm của thiệu, nhận xét, HĐ 3. Thảo luận, chia sẻ mình, nhóm mình. chia sẻ cảm - Các nhóm, cá nhân trưng bày sản - Giáo viên nhận xét đánh nhận về sản phẩm giá, tuyên dương học sinh phẩm cá nhân, - HS lên giới thiệu sản phẩm. - GV gợi ý HS tạo hình nhóm. - HS dưới lớp thảo luận, chia sẻ ý ứng dụng, trang trí từ các kiến hình cơ bản - HS sáng tạo HĐ4: Củng cố, vận dụng sản phẩm theo - HS có thể tự làm ở nhà ý thích Điều chỉnh sau bài dạy............................................................................... ........................................................................................................................ CHỦ ĐỀ 4: NHỮNG MẢNG MÀU YÊU THÍCH Thời lượng 4 tiết (từ tuần 7 đến tuần 10) I. Yêu cầu cần đạt: Trường tiểu học Võ Thị Sáu Trịnh Thị Kim Yến Khối 2 Năm học: 2022-2023 1. Về phẩm chất - Bài học phát triển ở học sinh tình yêu thiên nhiên, yêu thích vẻ đẹp của màu sắc khi kết hợp với nhau. - Biết giữ vệ sinh lớp học, có ý thức bảo quản đồ dùng học tập, trân trọng sản phẩm, tác phẩm mĩ thuật của mình, của mọi người. 2. Về năng lực 2.1 Năng lực đặc thù - Gọi tên được một số màu sắc quen thuộc, màu cơ bản, màu nhị hợp, bước đầu biết được sự phong phú của màu sắc trong thiên nhiên, trong cuộc sống, trong sản phẩm và tác phẩm mĩ thuật. - Biết pha một số màu quen thuộc, làm quen với các hòa sắc khi vẽ màu - Biết cách kết hợp một số màu sắc đơn giản, tạo được sản phẩm với màu sắc đẹp theo ý thích. 2.2 Năng lực chung - Biết chuẩn bị đồ dùng, vật liệu để học tập, tự giác thực hiện các nhiệm vụ học tập. - Biết cùng bạn trao đổi và thảo luận, nhận xét về nội dung bài học, thực hành, trưng bày và nhận xét sản phẩm. II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh - Giáo viên: Hình ảnh thiên nhiên, hoa quả, con vật, và sp mĩ thuật do con người tạo ra có màu sắc đẹp - Học sinh: Giấy, giấy màu, bút chì, tẩy, sáp màu, chì màu, đất nặn, kéo III. Các hoạt động học tập chủ yếu Yêu cầu Hoạt động của HS Hỗ trợ của GV cần đạt * Khởi động: - Gọi tên - Kiểm tra đồ dùng học tâp. - Giới thiệu chủ đề và bài được một số - Cả lớp thi tìm và hát bài về màu sắc, học màu sắc quen kể tên các màu sắc có trong bài hát. thuộc HĐ1: Khám phá, quan sát - HS quan sát SGK T19-22, thảo luận - GV nêu vấn đề, giao - Nhận biết vẻ nhóm đôi để nhận biết, gọi tên, thấy nhiệm vụ và HD HS hoạt đẹp khi kết được vẻ đẹp khi kết hợp của các màu động theo nhóm 2, đặt câu hợp của các sắc trong thiên nhiên, trong cuộc sống hỏi gợi ý hs trả lời. màu sắc trong và trong tranh vẽ. - Giới thiệu ba màu chính thiên nhiên và - Thảo luận nhóm đôi nhận xét cách và vẻ đẹp của màu sắc khi các tác phẩm, đặt các mảng màu cạnh nhau trong kết hợp với nhau. sản phẩm mĩ các tác phẩm mĩ thuật rất phong phú, - Giới thiệu màu đậm, màu thuật ứng sinh động. nhạt và một số hòa sắc đơn dụng trong - HS quan sát T23-24 SGK, nhận biết giản dễ nhận biết cuộc sống và gọi tên được ba màu chính, 3 màu *GV chốt: màu sắc trong nhị hợp, màu đậm nhạt, hòa sắc, thấy thiên nhiên, trong cuộc - HS nhận biết được vẻ đẹp của màu sắc khi kết hợp sống và trong các tác phẩm 3 màu chính, 3 với nhau. mĩ thuật rất đẹp, phong màu nhị hợp, Trường tiểu học Võ Thị Sáu Trịnh Thị Kim Yến Khối 2 Năm học: 2022-2023 - HS liên hệ tìm một số sản phẩm, tác phú. Khi vẽ màu chúng ta màu đậm nhạt phẩm mĩ thuật có màu sắc đẹp ở xung nên chú ý đến hòa sắc và và hòa sắc quanh đặt các mảng màu cạnh HĐ 2: Thực hành, sáng tạo nhau sao cho hài hòa, có - HS trao đổi, phát biểu về cách vẽ đậm nhạt phối màu và pha màu của từng chất liệu màu khác nhau. - HS nghe hướng dẫn, thực hành cá - GV giới thiệu cách vẽ - Làm quen nhân tạo những mảng màu theo ý phối màu và pha màu. với vẽ phối thích màu và pha - HS chọn vẽ tranh hoặc sáng tạo các - Nêu yêu cầu thực hành, màu. Biết cách hình ảnh màu sắc đẹp theo ý thích gợi ý, hướng dẫn HS vẽ pha các màu bằng màu của mình (có thể làm việc màu hài hòa, có đậm nhạt. thông thường cá nhân hoặc theo nhóm) - Tạo được sản HĐ3: Thảo luận, chia sẻ - Quan sát và hỗ trợ HS, phẩm với màu - HS tự treo bài theo hướng dẫn. Nêu nhóm HS còn lúng túng. sắc đẹp theo ý cảm nhận, chia sẻ về bài vẽ của mình, thích của bạn. HĐ4: Củng cố, vận dụng - Hỗ trợ và hướng dẫn hs - Bước đầu - HS quan sát T26 sgk, sử dụng cách trưng bày, nêu cảm biết chia sẻ về những mảng màu đã học trang trí 1 nhận, chia sẻ sản phẩm của đồ vật e thích. mình của bạn - Yêu cầu và liên hệ gợi - Biết sử dụng mở để HS biết vận dụng màu sắc để vào thực tế trang trí. Điều chỉnh sau bài dạy............................................................................. ........................................................................................................................ CHỦ ĐỀ 5: SỰ KẾT HỢP THÚ VỊ CỦA KHỐI Thời lượng 2 tiết (tuần 11 và tuần 12) I. Yêu cầu cần đạt: 1. Về phẩm chất - HS yêu những khối hình trong thiên nhiên, có ý thức bảo vệ môi trường. - Biết tôn trọng, bảo quản sản phẩm do mình, bạn bè tạo ra. 2. Về năng lực 2.1. Năng lực đặc thù - HS nhận biết được một số khối cơ bản như: khối hộp, khối cầu, khối lập phương, khối chóp, khối trụ... - HS tạo được các khối cơ bản từ đất nặn. - Biết vận dụng các khối vào sáng tạo một số sản phẩm theo ý thích như: nhà, ô tô, tàu hỏa, lọ hoa, con lật đật, ... - Bước đầu biết trưng bày, giới thiệu, chia sẻ cảm nhận về sản phẩm. Trường tiểu học Võ Thị Sáu Trịnh Thị Kim Yến Khối 2 Năm học: 2022-2023 2.2. Năng lực chung - Biết chuẩn bị đồ dùng, vật liệu để học tập. - Biết cùng bạn trong nhóm trao đổi, thảo luận. - Biết vận dụng hiểu biết về chất liệu đất nặn, phối màu sắc để tạo các sản phẩm phù hợp. II. Chuẩn bị - Học sinh: + Một số đồ vật có dạng khối khác nhau: bóng, hộp bút, cốc... + Đất nặn, bảng con, que tăm, giấy màu, vật liệu tái chế, - Giáo viên: + Một số đồ vật khối trụ, khối cầu, khối lập phương,.. + Một số sản phẩm ứng dụng tạo hình từ các khối cơ bản như: ô tô, hộp bút, lật đật,.. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Yêu cầu cần Hoạt động của HS Hỗ trợ của GV đạt * Khởi động - Giáo viên nêu vấn đề, gợi - HS quan sát một số đồ vật từ các mở bằng một số câu hỏi để Nhận biết chủ khối cơ bản như ô tô, hộp bút, lọ giới thiệu, dẫn dắt học sinh đề. hoa, nắm bắt nội dung của bài. vào bài học. HĐ 1. Khám phá, quan sát - GV tổ chức hướng dẫn HS - Nhận biết - HS quan sát SGK T 27-29, thảo quan sát thảo luận nhóm và các khối hình luận nhóm đôi về sự kết hợp của trình bày kết quả thảo luận, cơ bản và sự khối trong các đồ vật, trong sản giải thích, gợi mở kết hợp của phẩm và tác phẩm mĩ thuật + Kể tên sản phẩm của khối ở các - HS thảo luận và nhận xét một số nhóm? Những đồ vật đó có sản phẩm sản phẩm của nhóm đã chuẩn bị dạng khối gì, làm bằng chất trong sgk và theo câu hỏi gợi ý của GV liệu gì? quan sát được - HS trình bày kết quả thảo luận, + Đồ vật đó được trang trí trong thực tế chia sẻ, bổ sung, nêu ý kiến như thế nào? Sản phẩm - HS quan sát, liên hệ kể thêm các dùng làm gì? ... đồ vật có dạng khối ở xung quanh. - GV gợi ý, hướng dẫn hs HĐ 2. Thực hành, sáng tạo cách tạo các khối hình cơ - HS theo dõi, quan sát, nắm bắt bản. Và cách từ các khối - HS biết cách làm. khác nhau cách tạo nên các cách tạo hình - HS làm việc cá nhân tự tạo hình sản phẩm mĩ thuật độc đáo các hình khối các hình khối cơ bản. - GV hướng dẫn, minh họa, cơ bản. Và - Từ các hình khối mà mình đã tạo giải thích cách làm dựa trên sáng tạo được, sáng tạo thành các sản phẩm ý tưởng của HS. thành các sản như: nặn ô tô, đồ chơi, nhà, lọ hoa, - GV hướng dẫn học sinh phẩm theo ý lật đật trưng bày sản phẩm của thích HĐ 3. Thảo luận, chia sẻ mình, nhóm mình. - HS biết giới - Các nhóm, cá nhân trưng bày sản - Giáo viên nhận xét đánh thiệu, nhận phẩm giá, tuyên dương học sinh xét, chia sẻ - HS lên giới thiệu sản phẩm. cảm nhận về Trường tiểu học Võ Thị Sáu Trịnh Thị Kim Yến Khối 2 Năm học: 2022-2023 - HS dưới lớp thảo luận, chia sẻ ý - GV gợi ý HS tạo hình ứng sản phẩm cá kiến dụng, trang trí từ các hình nhân, nhóm. HĐ 4. Củng cố, vận dụng khối - HS quan sát sgk T32-34, tự làm ở - HS sáng tạo nhà một số khối cơ bản từ giấy báo, sản phẩm giấy màu theo ý thích Điều chỉnh sau bài dạy............................................................................... ........................................................................................................................ CHỦ ĐỀ 6: SẮC MÀU THIÊN NHIÊN Thời lượng 4 tiết (từ tuần 13 đến tuần 16) I. Yêu cầu cần đạt: 1. Về phẩm chất - Bài học bồi dưỡng cho HS tình yêu với màu sắc trong thiên nhiên, trách nhiệm với môi trường. Biết giữ gìn cảnh đẹp thiên nhiên và vệ sinh môi trường. - Biết tôn trọng sản phẩm do mình và bạn bè tạo ra. 2. Về năng lực 2.1. Năng lực đặc thù: - Nhận biết các màu sắc tươi đẹp trong thiên nhiên - Vẽ được bức tranh và tạo được sản phẩm chủ đề sắc màu thiên nhiên bằng chấm, nét, mảng, hình, khối, màu sắc theo ý thích - Biết cùng nhau trao đổi, thảo luận trong học tập, thực hành trưng bày, nhận xét sản phẩm. 2.2. Năng lực chung: - Biết chuẩn bị đồ dùng, vật liệu để học tập - Biết vận dụng hiểu biết về các chất liệu, phối màu sắc, mảng hình, khối hình để tạo sản phẩm. II. Chuẩn bị - Giáo viên: + Một số tranh, ảnh chụp về cảnh thiên nhiên có màu sắc đẹp + Một số bài của HS năm trước. - Học sinh: SGK, giấy A4 (A3), chì, giấy mầu, hồ dán, màu vẽ, băng dính, đất nặn, bảng con, que tăm, vật liệu tái chế, IV. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của HS Hỗ trợ của GV Yêu cầu cần đạt * Khởi động: - GV nêu vấn đề, giới HS hát bài hát về thiên nhiên “Quê thiệu nội dung chính của - Nhận biết bài hương tươi đẹp ” bài học. học HĐ1: Khám phá, quan sát - GV yc HS quan sát sgk, - HS xem sgk T35-37, clip về màu trình chiếu một số hình - Có kĩ năng quan Trường tiểu học Võ Thị Sáu Trịnh Thị Kim Yến Khối 2 Năm học: 2022-2023 sắc trong thiên nhiên, tranh, ảnh ảnh thiên nhiên, tranh, ảnh sát mẫu, trao đổi nhóm đôi về nội mẫu cho HS quan sát - Biết tư duy và dung chủ đề, màu sắc của các hình - GV yêu cầu HS làm việc chia sẻ theo ảnh trong thiên nhiên, và màu sắc theo nhóm: Có những màu nhóm của thiên nhiên trong tranh vẽ của sắc ở các hình ảnh nào các họa sĩ trong thiên nhiên? trong - Nhận biết được - Đại diện các nhóm chia sẻ tranh, ảnh, clip? màu sắc của các - HS: Màu cam, hồng, đỏ, trắng, - GV nhận xét chung và hình ảnh trong tím, vàng, xanh biển, xanh lục ở đưa ra kết luận. thiên nhiên và cảnh đồng quê, hoa đào, đầm sen, màu sắc của thiên cảnh biển, cảnh hoàng hôn, cảnh nhiên trong tranh chim bay, núi non, - GV cho quan sát một số vẽ HĐ2: Thực hành, sáng tạo sản phẩm của HS năm 2.1. Sáng tạo về sắc màu thiên trước - Vẽ, tạo hình nhiên: HS quan sát, nghe hướng - GV hướng dẫn cách vẽ, được một sản dẫn và thực hành cá nhân tạo hình tạo hình một sản phẩm mĩ phẩm mĩ thuật về một sản phẩm mĩ thuật về sắc màu thuật về sắc màu thiên sắc màu thiên thiên nhiên nhiên nhiên theo ý thích 2.2. Vẽ hoặc tạo hình rau, hoa, quả - GV quan sát HS làm - Vẽ hoặc tạo có màu sắc đẹp trong tự nhiên việc cá nhân và các nhóm hình được cây - Các nhóm nêu ý tưởng, cách làm, làm việc, hỗ trợ kịp thời rau, hoa, quả có chất liệu sử dụng và HS thực hành cho cá nhân, nhóm còn màu sắc đẹp theo nhóm: Các nhóm tự tạo sản lúng túng. trong tự nhiên phẩm đa dạng, phong phú theo ý - Phát triển kĩ thích - GV yêu cầu các cá nhân, năng tư duy, sáng HĐ 3: Thảo luận, chia sẻ nhóm trưng bày sản phẩm, tạo, làm việc theo - Các cá nhân, nhóm trưng bày sản hướng dẫn các nhóm chia nhóm. phẩm và trình bày, nhận xét, chia sẻ về sản phẩm. - Tự tin chia sẻ sẻ nội dung, màu sắc, tạo hình - GV nhận xét bài, sp của theo cảm nhận trong sản phẩm. các cá nhân, nhóm. của riêng mình - Mời các thành viên nhóm lên giới - Biết lắng nghe thiệu nội dung chủ đề, hình ảnh để rút kinh chính, phụ, màu sắc - Gợi ý, hướng dẫn HS nghiệm hoàn HĐ 4: Củng cố, vận dụng làm sản phẩm sáng tạo thành sản phẩm - HS quan sát sgk T40-41, tạo hình - GV tổng kết tiết học tốt hơn. hoa tử rau củ quả theo ý thích (có - Làm được sản thể tự làm ở nhà) phẩm có tính sáng tạo. Điều chỉnh sau bài dạy............................................................................... .......................................................................................................................... Trường tiểu học Võ Thị Sáu Trịnh Thị Kim Yến Khối 2 Năm học: 2022-2023 ÔN TẬP VÀ ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KỲ HỌC KÌ 1 Thời lượng 2 tiết (tuần 17 và tuần 18) I. Yêu cầu cần đạt: 1. Phẩm chất Bài học góp phần hình thành, phát triển ở HS các đức tính: chăm chỉ, trách nhiệm, biết yêu thích, tôn trọng các tác phẩm, sản phẩm mĩ thuật sẵn có hoặc được làm ra. 2. Năng lực 2.1. Năng lực đặc thù - Nhận biết các sản phẩm mĩ thuật, các yếu tố tạo hình: nét, hình, khối, màu sắc trong tự nhiên, trong mĩ thuật và trong cuộc sống - Biết sử dụng các yếu tố tạo hình trên và một số đồ dùng, vật liệu, họa phẩm,...để sáng tạo sản phẩm, tác phẩm mĩ thuật. - Thực hiện được các nội dung thực hành. Biết giới thiệu về những điều đã được học trong học kì 1 2.2. Năng lực chung - Biết trao đổi và chia sẻ với bạn về những điều đã được học ở học kì 1. - Biết chuẩn bị đồ dùng, vật liệu để học tập II. Chuẩn bị - Giáo viên: SGK Mĩ thuật 1, Vở Thực hành Mĩ thuật 1; hình ảnh trực quan minh họa nội dung bài học. - Học sinh: SGK Mĩ thuật 1, Vở Thực hành Mĩ thuật 1; giấy/ bìa màu, màu vẽ, bút chì, tẩy, hồ dán, kéo, đất nặn, vật liệu tái chế, III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của HS Hỗ trợ của GV Yêu cầu cần đạt * Khởi động - Sử dụng hình ảnh hoạt HS quan sát, đoán về nội dung động học tập và sản phẩm - Nhận biết bài bài học. của HS ở các bài đã học học HĐ 1. Củng cố kiến thức đã học - Tổ chức học sinh thảo luận: - Có kĩ năng Quan sát một số sản phẩm của + Nêu yếu tố tạo hình, cách quan sát, tư HS ở các bài đã học, hình ảnh do thể hiện sản phẩm, tác phẩm duy và chia sẻ GV chuẩn bị. mĩ thuật. theo nhóm. - Đại diện các nhóm HS trình bày + Giới thiệu cách thực hành - Biết và gọi về nội dung chủ đề, yếu tố tạo tạo nên một số sản phẩm cụ tên được các hình, cách thể hiện của sản phẩm, thể của bản thân hoặc của yếu tố tạo hình. tác phẩm. nhóm (vẽ, in, cắt, xé, ấn - Biết được các - Các nhóm khác lắng nghe, nhận ngón tay,...) cách tạo nên xét, bổ sung. sản phẩm. HĐ 2. Thực hành sáng tạo - HS làm việc nhóm Lưu ý HS có thể lựa chọn + Mỗi nhóm tạo một hay vài sản các cách thể hiện sau: - Biết tự sáng phẩm mĩ thuật theo ý tưởng của + Thể hiện nét, kết hợp các tạo, làm việc Trường tiểu học Võ Thị Sáu Trịnh Thị Kim Yến Khối 2 Năm học: 2022-2023 nhóm (có thể ghép lại cùng nhau). hình, khối cơ bản hoặc ghép theo nhóm. + Lựa chọn nội dung thể hiện: các mảng màu ở sản phẩm. thiên nhiên, con vật, đồ vật, đồ + Thể hiện một kiểu nét hoặc - Tạo được sản dùng, người, ... một số kiểu nét và màu sắc ở phẩm chung + Vận dụng vật liệu, họa phẩm sản phẩm. của nhóm. sẵn có để tự tạo nét, kết hợp các + Sử dụng tất cả các yếu tố hình, khối cơ bản bằng cách cắt, tạo hình ở sản phẩm. xé, dán, ghép hoặc vẽ, in,... tạo hình sản phẩm. - Gợi mở HS chia sẻ: - Tự tin chia sẻ HĐ 3. Thảo luận, chia sẻ + Tên sản phẩm là gì? theo cảm nhận - Các nhóm trưng bày sản phẩm + Cách thực hành tạo nên của riêng mình - Đại diện nhóm trình bày nội sản phẩm? - Biết lắng dung và cách tạo nên sản phẩm. + Sản phẩm nào em thích nghe rút - Các nhóm chia sẻ. nhất? Vì sao? knghiệm để - HS nhận xét, tự đánh giá kết quả - Gợi ý HS có thể sáng tạo hoàn thành sp làm việc và sản phẩm hoặc sử dụng sản phẩm để tốt hơn HĐ 4. Củng cố, vận dụng trang trí góc học tập hoặc - Biết cách vận - HS lựa chọn sản phẩm trong làm đồ chơi dụng, sáng tạo thực tế để vận dụng, sáng tạo theo các sản phẩm ý thích ứng dụng trong thực tế Điều chỉnh sau bài dạy.............................................................................. ................................................................................................................................ CHỦ ĐỀ 7: GƯƠNG MẶT THÂN QUEN Thời lượng 4 tiết (từ tuần 19 đến tuần 22) I. Yêu cầu cần đạt: 1. Phẩm chất - Cảm nhận được vẻ đẹp về hình dáng, sự cân đối của khuôn mặt người. - Học sinh yêu quý và biết nghe lời, giúp đỡ người thân, người lớn tuổi; thân thiện, hòa đồng với bạn bè. 2. Năng lực: 2.1. Năng lực đặc thù - Nhận biết được sự khác nhau về hình dáng, đường nét, biểu cảm của khuôn mặt người ở các lứa tuổi. - Vẽ được chân dung người thân hoặc cả gia dình, bạn bè và vẽ màu theo ý thích. Biết tạo hình chân dung bằng vật liệu tự chọn và trang trí cho sản phẩm mĩ thuật mình thích. 2.2. Năng lực chung - HS biết tự chuẩn bị đồ dùng học tập - HS biết trao đổi, thảo luận và nhận xét sản phẩm của mình, của bạn. II. Chuẩn bị : Trường tiểu học Võ Thị Sáu Trịnh Thị Kim Yến Khối 2 Năm học: 2022-2023 + Giáo viên: Tranh, sp chân dung mẫu, bài tham khảo của HS cũ + Học sinh: Đồ dùng học tập, giấy vẽ, màu, chì, tẩy, giấy màu, hồ dán, kéo, đất nặn, vật liệu tái chế, III. Các hoạt động học tập chủ yếu: Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên Yêu cầu cần đạt 1.1 * Khởi động: - HS chơi trò chơi ”Làm theo hiệu lệnh” - GV nêu vấn đề, gợi - HS nhận biết thể hiện các cảm xúc qua nét mặt và mở, hướng dẫn HS được chủ đề nhận xét, nêu ý kiến. chơi và giới thiệu bài - HS nhận biết HĐ1. Khám phá, quan sát học được vẻ đẹp, - Học sinh quan sát sgk T 42-43, và một - GV nêu vấn đề, gợi sự cân đối, số tranh, sp chân dung, trao đổi thảo mở tổ chức HS trình hình dáng, luận về vẻ đẹp, sự cân đối của khuôn bày kết quả thảo luận, đường nét, mặt người, sự khác nhau ở hình dáng, nhận xét, chia sẻ về biểu cảm của đường nét, biểu cảm của khuôn mặt các tranh, sp chân khuôn mặt trong các tranh đó và theo lứa tuổi. dung mẫu tham khảo. - Biết yêu quý, - HS yêu quý và biết nghe lời, giúp đỡ giúp đỡ người người thân, người lớn tuổi; thân thiện, - Liên hệ giáo dục HS thân, bạn bè hòa đồng với bạn bè. - Học sinh vẽ HĐ 2. Thực hành, sáng tạo hoặc tạo hình 2.1. Thực hành cá nhân được chân - HS theo dõi, quan sát, nắm bắt cách - GV gợi ý, hướng dung người làm. dẫn hs cách vẽ hoặc thân theo ý - HS sử dụng hình thức yêu thích để tạo tạo hình chân dung và thích nên một sản phẩm mĩ thuật về khôn mặt trang trí cho sản - HS biết tạo thân quen với mình. phẩm mĩ thuật hình chân dung 2.1. Thực hành cá nhân hoặc nhóm: - GV theo dõi, gợi ý, để trang trí cho - HS quan sát sgk T46-47 và tạo hình hướng dẫn HS thực sản phẩm mĩ chân dung bằng vật liệu tự chọn để trang hành dựa trên ý thuật tự chọn trí cho sản phẩm mĩ thuật mình thích tưởng của HS. - HS giới thiệu HĐ 3. Thảo luận, chia sẻ được bài vẽ, - Các cá nhân, nhóm trưng bày bài vẽ, sản phẩm của sản phẩm của mình. - GV hướng dẫn học mình, nhóm - HS lên giới thiệu sản phẩm. sinh trưng bày sản mình với thầy - HS dưới lớp thảo luận, chia sẻ ý kiến phẩm và nhận xét, cô và bạn bè HĐ 4. Củng cố, vận dụng chia sẻ. Nhận xét - HS sáng tạo - HS nghe hướng dẫn và sáng tạo tranh đánh giá, tuyên tranh chân chân dung theo ý thích dương học sinh dung theo ý - GV gợi ý HS tạo thích bức tranh chân dung mình hoặc bạn bằng các chất liệu khác Trường tiểu học Võ Thị Sáu Trịnh Thị Kim Yến Khối 2 Năm học: 2022-2023 nữa Điều chỉnh sau bài dạy................................................................................ ....................................................................................................................... CHỦ ĐỀ 8: BỮA CƠM GIA ĐÌNH Thời lượng 4 tiết (từ tuần 23 đến tuần 26) I. Yêu cầu cần đạt: 1. Phẩm chất - Học sinh có tình cảm yêu thương, gắn kết, trách nhiệm với gia đình mình, vâng lời ông bà cha mẹ, biết giúp đỡ người thân, anh chị em. 2. Năng lực: 2.1. Năng lực đặc thù - Nhận biết được tranh sinh hoạt và tình cảm, sự gắn kết của gia đình trong các sinh hoạt hàng ngày. - Vẽ hoặc tạo hình được bữa cơm gia đình bằng vật liệu tự chọn, làm được một sản phẩm trang trí cho bàn ăn theo ý thích. 2.2. Năng lực chung - HS biết tự chuẩn bị đồ dùng học tập - HS biết trao đổi, thảo luận và nhận xét sản phẩm của mình, của bạn. II. Chuẩn bị : + Giáo viên: Tranh, sp về bữa cơm gia đình, bài tham khảo của HS cũ + Học sinh: Đồ dùng học tập, giấy vẽ, màu, chì, tẩy, giấy màu, hồ dán, kéo, đất nặn, vật liệu tái chế, III. Các hoạt động học tập chủ yếu: Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên Yêu cầu cần đạt 1.2 * Khởi động: - GV nêu vấn đề, gợi mở, - HS yêu quý - HS kể các việc mình thường làm ở liên hệ giáo dục HS và và có trách nhà để giúp đỡ gia đình và nhận xét, giới thiệu bài học nhiệm với gia nêu ý kiến. đình, nhận biết HĐ1. Khám phá, quan sát - GV nêu vấn đề, gợi mở chủ đề - Học sinh quan sát sgk T 48-49, và tổ chức HS trình bày kết - HS nhận biết một số tranh, sp mẫu, trao đổi thảo quả thảo luận, nhận xét, nội dung, hình luận trả lời các câu hỏi cuối trang: chia sẻ về các tranh, sp ảnh, màu sắc, nhận xét nội dung, hình ảnh, màu mẫu tham khảo. cách thể hiện sắc, cách thể hiện của tranh, sp về - GV liên hệ giáo dục HS của tranh, sp về bữa cơm gia đình. - GV gợi ý, hướng dẫn hs bữa cơm gia - HS kể về bữa cơm gia đình mình cách vẽ hoặc tạo sản phẩm đình HĐ 2. Thực hành, sáng tạo về bữa cơm gia đình và - Học sinh vẽ 2.1. Thực hành cá nhân một sản phẩm trang trí được tranh Trường tiểu học Võ Thị Sáu Trịnh Thị Kim Yến Khối 2 Năm học: 2022-2023 - HS theo dõi, quan sát, nắm bắt cho bàn ăn theo ý thích hoặc tạo sản cách làm. - GV theo dõi, gợi ý, phẩm về bữa - HS vẽ tranh hoặc tạo sản phẩm về hướng dẫn HS thực hành cơm gia đình bữa cơm gia đình. dựa trên ý tưởng của HS. - HS biết tạo 2.1. Thực hành cá nhân hoặc nhóm: - GV hướng dẫn học sinh hình một sản - HS quan sát sgk T52-53 và tạo trưng bày sản phẩm và phẩm trang trí hình một sản phẩm trang trí cho bàn nhận xét, chia sẻ. Nhận cho bàn ăn ăn theo ý thích bằng vật liệu tự chọn xét đánh giá, tuyên dương - HS giới thiệu HĐ 3. Thảo luận, chia sẻ học sinh được bài vẽ, - Các cá nhân, nhóm trưng bày bài sản phẩm của vẽ, sản phẩm của mình. - GV hướng dẫn và gợi ý mình, nhóm - HS lên giới thiệu sản phẩm. HS sáng tạo bằng các chất mình với thầy - HS dưới lớp thảo luận, chia sẻ ý liệu khác nữa cô và bạn bè kiến - HS vận dụng HĐ 4. Củng cố, vận dụng sáng tạo theo ý - HS hoàn thành sản phẩm và sáng thích tạo trang trí bàn ăn ở nhà theo ý thích Điều chỉnh sau bài dạy................................................................................. ........................................................................................................................ CHỦ ĐỀ 9: THẦY CÔ CỦA EM Thời lượng 4 tiết (từ tuần 27 đến tuần 30) I. Yêu cầu cần đạt: 1. Phẩm chất - Biết yêu thương, kính trọng và vâng lời thầy cô - Biết yêu quý mái trường mình đang học và sản phẩm do mình, bạn bè tạo ra. 2. Năng lực: 2.1. Năng lực đặc thù - Nhận biết được các hoạt động của thầy cô ở trường, cùng với đó là các hình ảnh và hoạt động trong nhà trường. - Biết vận dụng nét, hình, khối, màu và các chủ đề đã học về tranh chân dung, tranh sinh hoạt, sáng tạo được bức tranh hay sản phẩm về chủ đề thày cô trong nhà trường. - Biết giới thiệu, chia sẻ cảm nhận sản phẩm của nhóm mình nhóm bạn. 2.2. Năng lực chung - HS biết tự chuẩn bị đồ dùng học tập - HS biết trao đổi, thảo luận, thực hành, trưng bày và nhận xét sản phẩm của mình và của nhóm. II. Chuẩn bị : + Giáo viên: Bức tranh hay sản phẩm về chủ đề thày cô, nhà trường Trường tiểu học Võ Thị Sáu Trịnh Thị Kim Yến Khối 2 Năm học: 2022-2023 + Học sinh: Giấy vẽ, màu, chì, tẩy, giấy màu, hồ dán, kéo, đất nặn, vật liệu tái chế, III. Các hoạt động học tập chủ yếu: Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên Yêu cầu cần đạt 1.3 * Khởi động: - HS hát ”Em yêu trường em” - GV nêu vấn đề, gợi mở - HS nhận biết - Học sinh liên hệ với thày cô ở và giới thiệu về thày cô được chủ đề trường mình HĐ1. Khám phá, quan sát - GV gợi ý, hướng dẫn HS - HS tìm hiểu sgk T54-56, nêu cảm tìm hiểu về hình ảnh, hoạt - HS nhận biết nhận của mình về hình ảnh, hoạt động của các thầy cô giáo được hình ảnh, động của các thầy cô giáo trong - Liên hệ giáo dục HS yêu hoạt động của ảnh, tranh, bài thơ. mến, vâng lời thày cô các thầy cô giáo - HS liên hệ với các thày cô ở - GV nêu vấn đề, gợi mở - HS kính yêu, trường, trực tiếp dạy mình tổ chức HS trình bày kết vâng lời thày cô - Học sinh quan sát một số tranh, quả thảo luận, nhận xét, - HS nhận biết sản phẩm về chủ đề thày cô. HS chia sẻ về tranh, sản phẩm được cách thể trao đổi thảo luận về hình ảnh, mầu chủ đề thày cô hiện của tranh, sắc, chất liệu của các tác phẩm - GV gợi ý, hướng dẫn hs sản phẩm về HĐ 2. Thực hành, sáng tạo cách vẽ, tạo hình bức tranh chủ đề thày cô. - HS theo dõi, quan sát, nắm bắt hay sản phẩm về chủ đề cách làm. thày cô của em - Học sinh sáng - HS các nhóm trao đổi thống nhất - GV hướng dẫn cách làm tạo được tranh vẽ tranh hay tạo sản phẩm về chủ dựa trên ý tưởng của hay sản phẩm đề thày cô của em bằng vật liệu tự nhóm. về chủ đề thày chọn theo ý thích. - GV gợi ý, hướng dẫn HS cô - HS làm cá nhân hoặc theo nhóm, cách tạo hình sản phẩm - Học sinh sáng thiết kế một sản phẩm mĩ thuật: Bó - GV hướng dẫn học sinh tạo được sản hoa, bưu thiếp, khung ảnh...để tặng trưng bày và chia sẻ, nhận phẩm tặng thày thày cô của mình xét, nêu cảm nhận về sản cô HĐ 3. Thảo luận, chia sẻ phẩm của mình, nhóm - Các nhóm, cá nhân trưng bày sản mình, bạn. - HS giới thiệu, phẩm - Giáo viên nhận xét đánh nhận xét, chia - Nhóm, cá nhân HS lên giới thiệu giá, tuyên dương học sinh sẻ được bài vẽ, sản phẩm - GV gợi ý HS vẽ hoặc tạo SP của mình, - HS dưới lớp thảo luận, chia sẻ ý hình nhà trường, thầy cô, nhóm mình hay kiến với bạn, nhóm bạn bạn bè của bạn với thầy HĐ 4. Củng cố, vận dụng cô và bạn bè - HS vận dụng nét, hình, khối, màu và các chủ đề đã học về tranh chân - HS biết sáng dung, tranh sinh hoạt, sáng tạo tạo bức tranh được bức tranh hay sản phẩm về hay sản phẩm Trường tiểu học Võ Thị Sáu Trịnh Thị Kim Yến Khối 2 Năm học: 2022-2023 chủ đề nhà trường theo ý thích về chủ đề nhà trường Điều chỉnh sau bài dạy................................................................................. ........................................................................................................................ CHỦ ĐỀ 10: ĐỒ CHƠI TỪ TẠO HÌNH CON VẬT Thời lượng 4 tiết (từ tuần 31 đến tuần 34) I. Yêu cầu cần đạt: 1. Phẩm chất - Học sinh có ý thức sưu tầm và biết cách sử dụng vật liệu tái chế để thực hành tạo sản phẩm, góp phần bảo vệ môi trường. - Biết tôn trọng sản phẩm do mình, bạn bè tạo ra. 2. Năng lực 2.1. Năng lực đặc thù - Nêu được cảm nhận về hình, khối, màu trong sản phẩm mĩ thuật - Tạo được sản phẩm đồ chơi có tạo hình con vật và trang trí sản phẩm bằng cách ghép, trang trí những vật liệu tái chế, đồ dùng sẵn có. - Biết giới thiệu chia sẻ cảm nhận về sản phẩm của mình của bạn. 2.2. Năng lực chung - Biết chuẩn bị đồ dùng, vật liệu để học tập. - Biết cùng bạn trao đổi, thảo luận trong học tập, thực hành trưng bày, nhận xét sản phẩm. - Biết dùng vật liệu công cụ sẵn có để thực hành tạo nên sản phẩm theo ý thích, thể hiện tính ứng dụng của sản phẩm II. Chuẩn bị - Giáo viên: SP từ vật liệu tái chế: Ngôi nhà, búp bê, giỏ hoa, con vật ... - Giấy màu, bìa, keo, băng dính, chai lọ, vỏ hộp, vỏ sữa chua... - Học sinh: Sách mĩ thuật lớp 2, giấy vẽ, màu vẽ, vỏ hộp, kéo, băng dính, đất nặn, vật liệu tái chế, III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Yêu cầu Hoạt động của HS Hỗ trợ của GV cần đạt - HS chơi trò chơi: “Bịt mắt đoán con - Giáo viên tổ chức cho vật và nêu khối hình cơ bản của con HS chơi trò chơi, gợi mở Nhận biết vật”. 4 HS lên dùng khăn bịt mắt, sờ để bằng một số câu hỏi để chủ đề. đoán tên con vật và khối hình cơ bản giới thiệu, dẫn dắt học của con vật đó. sinh vào bài học. - Nhận biết HĐ 1. Khám phá, quan sát đặc điểm, - HS quan sát sgk T60-61 và các sản - GV tổ chức hướng dẫn hình khối, phẩm mẫu, thảo luận về hình khối, HS quan sát thảo luận chất liệu, Trường tiểu học Võ Thị Sáu Trịnh Thị Kim Yến Khối 2 Năm học: 2022-2023 cách lắp ghép, kết hợp tạo hình, chi tiết nhóm đôi. màu sắc, và trang trí của các sản phẩm đồ chơi - GV tổ chức HS trình trang trí ở có tạo hình con vật. bày kết quả thảo luận, các sản phẩm - Liên hệ thực tế để kể tên các con vật nhận xét, chia sẻ về các đồ chơi có có thể tạo được từ vật liệu tái chế SP đồ chơi có tạo hình tạo hình con - Nêu ý tưởng của cá nhân, nhóm con vật làm từ vật liệu tái vật. HĐ 2. Thực hành, sáng tạo chế - Có ý tưởng - HS theo dõi, quan sát, nắm bắt cách - GV gợi ý, hướng dẫn hs sáng tạo làm. cách làm các sản phẩm đồ - HS biết làm - HS tự làm các SP đồ chơi có tạo hình chơi có tạo hình con vật SP đồ chơi con vật từ vật liệu tái chế mình đã từ các vật liệu tái chế đã có tạo hình chuẩn bị theo ý thích chuẩn bị và cách trang trí con vật từ - HS tham khảo sgk T62-63, trang trí đồ vật bằng tạo hình con vật liệu tái đồ vật bằng tạo hình con vật mình làm vật mình làm được. chế được - GV hướng dẫn cách làm - HS biết HĐ 3. Cảm nhận, chia sẻ dựa trên ý tưởng của học trang trí đồ - Các nhóm, cá nhân trưng bày sản sinh. vật bằng tạo phẩm - GV hướng dẫn học sinh hình con vật - HS lên giới thiệu sản phẩm. trưng bày và nhận xét, - HS biết giới - HS dưới lớp thảo luận, chia sẻ ý kiến chia sẻ sản phẩm của thiệu, nhận HĐ 4. Vận dụng, sáng tạo mình, nhóm mình. xét, chia sẻ - HS nghe hướng dẫn và sáng tạo ra - Giáo viên nhận xét đánh cảm nhận về nhiều sản phẩm khác nhau giá, tuyên dương học sinh sản phẩm cá - GV gợi ý HS sáng tạo nhân, nhóm. trang trí đồ vật bằng tạo - HS sáng tạo hình con vật sản phẩm theo ý thích Điều chỉnh sau bài dạy............................................................................... ........................................................................................................................ ĐÁNH GIÁ VÀ TRƯNG BÀY SẢN PHẨM CUỐI NĂM HỌC Thời lượng 1 tiết (tuần 35) I. Yêu cầu cần đạt: 1. Phẩm chất - Bài học góp phần hình thành, phát triển ở HS các đức tính: chăm chỉ, trách nhiệm, tôn trọng sản phẩm mĩ thuật ở HS. - Yêu môn mĩ thuật, thiên nhiên, nét, hình, khối, màu sắc, người thân, thầy cô, bạn bè 2. Năng lực 2.1. Năng lực đặc thù - Biết trao đổi và chia sẻ với bạn về những sản phẩm mĩ thuật đã làm được trong năm học. Trường tiểu học Võ Thị Sáu Trịnh Thị Kim Yến Khối 2 Năm học: 2022-2023 - Nhận ra một số đồ dùng, vật liệu, họa phẩm,...là những thứ có thể tạo nên sản phẩm mĩ thuật trong thực hành, sáng tạo. 2.2. Năng lực chung - Biết giới thiệu, trao đổi nhóm về sản phẩm của mình, nhóm mình và của bạn, nhóm bạn. II. Chuẩn bị - Giáo viên: hình ảnh trực quan minh họa nội dung bài học. - Học sinh: SGK Mĩ thuật 2, sản phẩm mĩ thuật đã làm được trong năm học III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của HS Hỗ trợ của GV Yêu cầu cần đạt * Khởi động - Giáo viên gợi ý để giới HS kể về nội dung các chủ đề bài thiệu, dẫn dắt học sinh - Nhận biết bài học đã được học. vào bài học. học HĐ 1. Trưng bày và củng cố kiến - Tổ chức học sinh thảo thức đã học luận: - HS có kĩ năng - HS trưng bày sản phẩm của mình ở + Nêu nội dung chủ đề, quan sát, tư duy các bài học trong năm hình ảnh, màu sắc, điểm và chia sẻ theo - HS quan sát các sản phẩm đã làm đặc sắc trong tranh, sản nhóm. được ở các chủ đề trong năm học và phẩm, tác phẩm mĩ thuật - Nhận biết thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý của mà bạn đã làm được? được các yếu tố GV. + Giới thiệu cách thực tạo hình. - Đại diện các nhóm HS trình bày, hành tạo nên một số sản mời bạn trong nhóm giới thiệu về sản phẩm cụ thể của bản thân - Nhận biết phẩm của mình hoặc của nhóm (vẽ, in, được các cách - Các nhóm khác lắng nghe, nhận xét, cắt, xé, ấn ngón tay, tạo tạo nên tranh, bổ sung. hình từ vật liệu tái sản phẩm. HĐ 2. Tổng kết năm học chế...)? - HS nêu cảm nhận về sản phẩm mà - GV gợi mở, dẫn dắt hs - HS yêu thích mình tâm đắc nhất nêu cảm nhận và cách môn mĩ thuật, - HS nêu các kiến thức mĩ thuật mình vận dụng các kiến thức biết vận dụng có thể vận dụng vào thực tế cuộc mĩ thuật vào thực tế cuộc vào thực tế sống sống. cuộc sống - HS tự đánh giá mình và bạn - Tổng kết, đánh giá - HS biết tự cuối năm đánh giá Điều chỉnh sau bài dạy.......................................................................... .................................................................................................................. Ngày 04 tháng 9 Năm 2022 Đã duyệt Trần Thị Thanh Thủy Trường tiểu học Võ Thị Sáu Trịnh Thị Kim Yến Khối 2 Năm học: 2022-2023 Trường tiểu học Võ Thị Sáu
File đính kèm:
giao_an_mon_mi_thuat_lop_2_tuan_12_nam_hoc_2022_2023_trinh_t.pdf

