Giáo án các môn Lớp 2 - Tuần 1 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Bích Phượng

pdf 31 trang Túc Tinh 23/03/2026 20
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 2 - Tuần 1 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Bích Phượng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 2 - Tuần 1 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Bích Phượng

Giáo án các môn Lớp 2 - Tuần 1 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Bích Phượng
 GV: Nguyễn Bích Phượng Lớp 2A2 Năm học: 2024-2025
 Tuần 1 Từ ngày 09 đến ngày 13 tháng 9 năm 2024
 Thứ
 Tiết Môn học Tên bài dạy Nội dung điều chỉnh, bổ
ngày
 sung (nếu có)
 Sá Câu chuyện về vượt khó vươn lên
 ng 1 SHDC trong học tập.
 Thể hiện năng khiếu của bản thân.
 Lồng ghép GDĐP chủ đề
 2 Tiếng Việt Đọc: Tôi là học sinh lớp 2 (Tiết 1) 6: An toàn trên đường tới
 trường ở BG
 3 Đạo đức
 Lồng ghép GDĐP chủ đề
 4 Tiếng Việt Đọc: Tôi là học sinh lớp 2 (Tiết 2) 6: An toàn trên đường tới
 trường ở BG
HAI
 09/9 C 5 Toán Tiết 1: Luyện tập
 hi
 ều 6 Tiếng Việt Viết: Chữ hoa A
 7 TQ
 Sá GD QPAN: HS kể về ngày
 nghỉ của em thích nhất đi
 ng 1 Tiếng Việt Nói và nghe: Những ngày hè của em
 biển: GD Yêu quý và giữ gìn
 BA biển đảo VN
 10/9 2 Toán Tiết 2: Luyện tập
 3 TNXH
 4 TATC
 C 5 Toán Tiết 3: Luyện tập
 hi
 ều 6 Ôn TV Luyện tập
 7 POKI
 Sá 1 GDTC
 ng
 2 TNXH
 3 Tiếng Việt Đọc: Ngày hôm qua đâu rồi? (Tiết 1)
TƯ
 4 Tiếng Việt Đọc: Ngày hôm qua đâu rồi? (Tiết 2)
 11/9
 C 5 MT
 hi
 ều 6 TĐTV
 7 HĐTN
 Sá
 1 TATC
 ng
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu GV: Nguyễn Bích Phượng Lớp 2A2 Năm học: 2024-2025
 2 Toán Tiết 4: Tia số. Số liền trước, số liền sau
NĂM
 Viết: ( Nghe -viết ): Ngày hôm qua đâu
 12/9 3 Tiếng Việt .
 rồi? Bảng chữ cái
 Bài tập 3: Nếu HS không
 Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt đặt câu giới thiệu được
 4 Tiếng Việt
 động. Câu giới thiệu thì GV có thể gợi ý hoặc
 đặt câu mẫu.
 C 5 Ôn Toán Luyện tập
 hi
 ều 6 Toán Tiết 5: Luyện tập
 7 SHL Sơ kết tuần. SHTCĐ: Hình ảnh của em
 Sá 1 GDTC
SÁU ng
 13/9 2 Âm nhạc
 Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn giới
 3 Tiếng Việt
 thiệu về bản thân
 4 Tiếng Việt Đọc mở rộng
 Thứ Hai ngày 9 tháng 9 năm 2024
 Sáng Sinh hoạt dưới cờ
 CÂU CHUYỆN VỀ VƯỢT KHÓ VƯƠN LÊN TRONG HỌC TẬP
 THỂ HIỆN NĂNG KHIẾU CỦA BẢN THÂN
 I. Yêu cầu cần đạt
 - Nghe đánh giá, nhận xét tuần qua và phương hướng tuần tới; nhận biết những
 ưu điểm cần phát huy và nhược điểm cần khắc phục. 
 - Rèn kĩ năng chú ý lắng nghe tích cực, kĩ năng trình bày, nhận xét; tự giác tham
 gia các hoạt động,...
 - Yêu thương gia đình, tham gia học tập tích cực.
 II. Đồ dùng dạy học: Địa điểm ( ngoài sân), tivi, loa đài 
 III. Hoạt động của học sinh
 A. Nghi lễ chào cờ
 B. Sân khấu hóa
 - Tham gia kể chuyện về vượt khó vươn lên trong học tập
 - Nghe, xem các tiết mục năng khiếu của các lớp trình bày theo trực tuần chỉ
 đạo.
 C. Nhận xét tuần 1 và kế hoạch tuần 2
 - GV tổng phụ trách Đội chỉ đạo.
 - HS lắng nghe
 __________________________________
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu GV: Nguyễn Bích Phượng Lớp 2A2 Năm học: 2024-2025
 Tiếng Việt
 ĐỌC: TÔI LÀ HỌC SINH LỚP 2 (Tiết 1 + 2)
I. Yêu cầu cần đạt
- Đọc đúng, trôi chảy toàn bài; biết đọc đúng lời kể chuyện và lời nói trực tiếp
của nhân vật đặt trong dấu ngoặc kép với ngữ điệu phù hợp. Đọc hiểu nội dung
bài: Hiểu được cảm xúc háo hức, vui vẻ của bạn học sinh trong ngày khai giảng
năm học lớp.
- Qua hoạt động luyện tập theo văn bản đọc: HS hiểu rõ hơn về ý nghĩa bài đọc.
Hình thành kiến thức, rèn kĩ năng nói lời chào, tạm biệt trong các tình huống
khác nhau.
 - Phát triển năng lực tự chủ - tự học, giao tiếp - hợp tác; giải quyết vấn đề và
sáng tạo. Phát triển năng lực ngôn ngữ và phát triển năng lực văn học: Bày tỏ
yêu thích đối với 1 số từ ngữ, hình ảnh đẹp.
- Phát triển phẩm chất trách nhiệm: Có ý thức chào hỏi lịch sự trong mọi tình
huống.
*Lồng ghép GDĐP chủ đề 6: An toàn trên đường tới trường ở Bắc Giang.
II. Đồ dùng dạy học
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: Vở BTTV.
III. Các hoạt động dạy học
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
 1. Khởi động
 - HS lắng nghe GV giới thiệu về chương - GV đưa tranh
 trình sách giáo khoa lớp 2, giới thiệu chủ + Em đã chuẩn bị những gì để đón
 điểm và đọc mẫu. ngày khai giảng?
 - HS quan sát tranh minh hoạ và HS nói về - GV giới thiệu, gợi mở về ND bài
 những việc mình đã chuẩn bị cho ngày đọc.
 khai giảng.
 2. Khám phá
 HĐ1. Đọc văn bản
 - Cả lớp đọc thầm. - GV đọc mẫu: giọng nhanh, thể
 - HS chia đoạn: (3 đoạn) hiện sự phấn khích.
 + Đoạn 1: Từ đầu đến sớm nhất lớp. - HDHS chia đoạn: (3 đoạn)
 + Đoạn 2: Tiếp cho đến cùng các bạn. Dự kiến: HS không chia được đoạn
 + Đoạn 3: Còn lại. thì GV chia đoạn cho HS
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu GV: Nguyễn Bích Phượng Lớp 2A2 Năm học: 2024-2025
 - HS đọc CN,ĐT từ khó loáng, rối rít, ríu - Luyện đọc từ khó kết hợp giải
 rít, rụt rè, níu, vùng dậy, và giải nghĩa từ. nghĩa từ:
 - HS đọc CN, ĐT câu dài - Luyện đọc câu dài:
 Nhưng vừa đến cổng trường,/ tôi đã thấy
 mấy bạn cùng lớp/ đang ríu rít nói cười/ ở
 trong sân; Ngay cạnh chúng tôi,/ mấy em
 lớp 1/ đang rụt rè/ níu chặt tay bố mẹ,/ thật
 giống tôi năm ngoái.; 
 - HS đọc nối tiếp đoạn. - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho
 - HS đọc đoạn trong nhóm( nhóm 3) HS luyện đọc đoạn theo nhóm ba.
 - 2, 3 nhóm HS luyện đọc.
 HĐ2. Trả lời câu hỏi
 - HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi
 SGK/tr.11. - GV HDHS trả lời từng câu hỏi
 - HS trả lời từng câu hỏi đồng thời hoàn đồng thời hoàn thiện vào VBTTV
 thiện vào VBTTV/tr.4. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn
 - Nhận xét, tuyên dương HS.
 * Liên hệ
 - HS chia sẻ theo ý kiến cá nhân - GV hỏi: Các em thấy mình có gì
 khác so với khi các em lớp 1
 không?
 + tự tin, nhanh nhẹn hơn. GV gợi ý:
 + đã biết đọc, biết viết/ đọc viết trôi chảy. + Về tính cách của bản thân
 + nhiều bạn bè hơn, biết tất cả các bạn + Về học tập
 trong lớp, có bạn thân trong lớp,
 yêu quý các thầy cô, + Về quan hệ bạn bè, thầy cô
 + biết tất cả các khu vực trong trường, nhớ
 vị trí các lớp học, + Về trường lớp
 HĐ3. Luyện đọc lại
 - HS nghe, đọc thầm
 - HS lần lượt đọc. - Đọc toàn bài.
 HĐ4. Luyện tập theo văn bản đọc - Gọi HS đọc toàn bài.
 - Đọc lần lượt 2 yêu cầu SGK/ tr.11. - Nhận xét, khen ngợi
 - HS trả lời câu hỏi 1 đồng thời hoàn thiện
 vào VBTTV/tr.4. - Gọi HS đọc lần lượt 2 yêu cầu
 - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: tr.11.
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu GV: Nguyễn Bích Phượng Lớp 2A2 Năm học: 2024-2025
 C1: Đáp án đúng: a, b, c. - YC HS trả lời câu hỏi 1 đồng thời
 C2: Bạn ấy không thực hiện được mong hoàn thiện vào VBTTV/tr.4.
 muốn vì các bạn khác cũng muốn đến sớm - Tuyên dương, nhận xét.
 và nhiều bạn đến trước bạn ấy.
 C3: Điểm thay đổi: tính cách, học tập, quan
 hệ bạn bè, tình cảm với thầy cô, trường lớp
 C4: Thứ tự tranh: 3-2-1. - Yêu cầu 2: Hướng dẫn HS đóng
 - HS hoạt động nhóm 4, thực hiện đóng vai vai luyện nói lời chào tạm biệt, lời
 luyện nói theo yêu cầu. chào thầy cô, bạn bè.
 - 4, 5 nhóm lên bảng. - Quan sát, hỗ trợ HS gặp khó
 3. Củng cố khăn.
 - HS nếu cảm nhận tiết học - Gọi các nhóm lên thực hiện; nhận
 xét.
 - Lắng nghe
 - Câu chuyện này muốn nói với
 chúng ta điều gì? (Lồng ghép
 GDĐP: GV tuyên truyền và nhắc
 nhở học sinh đi học phải đảm bảo
 an toàn trên đường)
 - Về luyện đọc, chuẩn bị bài sau.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
 ..............................................................................................................................
 _________________________________
Chiều Toán
 Tiết 1: LUYỆN TẬP
I. Yêu cầu cần đạt
- Nhận biết đọc cấu tạo thập phân của số, phân tích số (viết dạng ).
Đọc viết, xếp thứ tự, so sánh được các số đến 100.
- Phát triển 3 năng lực chung và năng lực đặc thù Toán học (NL giải quyết vấn
đề Toán học; giao tiếp toán học; sử dụng công cụ và phương tiện toán học).
- Phát triển phẩm chất chăm chỉ (chăm học). Đồng thời giáo dục cho HS tình yêu
với Toán học.
II. Đồ dùng dạy học
- GV: Bộ đồ dùng Toán học 2, bảng phụ bài 1
- HS: vở ghi, sgk, dụng cụ học tập.
III. Các hoạt động dạy học
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu GV: Nguyễn Bích Phượng Lớp 2A2 Năm học: 2024-2025
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
 1. Khởi động
 - HS chơi trò chơi Ai nhanh – Ai đúng? - GV tổ chức chơi (HS có nhiệm vụ
 - 3 bạn thi đọc và viết số lên bảng. HS thì đọc và viết đúng các số sau mỗi
 khác cổ vũ mảnh ghép trên màn hình.
 + HS 1: 35, 54, 67 - GV và HS nhận xét, bình chọn
 + HS 2: 65, 87, 98 người thắng cuộc
 + HS 3: 54, 67, 89 - GV dẫn dắt vào bài mới
 2. Khám phá
 Bài 1. (T6) - GV treo bảng phụ ND bài tập
 - HS nêu yêu cầu và theo dõi bảng phụ
 - HS thảo luận nhóm đôi - GV theo dõi hỗ trợ
 - Đại diện nhóm báo cáo. HS khác góp ý * GV mở rộng: có thể thêm, bớt số
 bổ sung bó chục que tính, số que tính lẻ để
 Đơn Viết HS vận dụng đọc, viết được các số
 Chục Đọc số
 vị số tương ứng
 3 4 34 Ba mươi tư
 5 1 51 Năm mươi mốt
 4 6 46 Bốn mươi sáu
 5 5 55 Năm mươi lăm
 Bài tập 2. Tìm cà rốt cho thỏ (Trò
 chơi). (Trang 6)
 - HS thảo luận nhóm đôi nêu, viết số hoặc
 cách đọc số vào ô có dấu “?” ra nháp
 - HS chơi trò chơi giúp bạn Thỏ tìm củ cà
 - Tổ chức cho HS chơi trò chơi “Tìm
 rốt ghi số đúng
 cà rốt cho thỏ”.
 Nối 66 với “6 chục và 6 đơn vị",
 - Chú ý HD HS tự tìm số có hai chữ
 Nối 70 với “7 chục và 0 đơn vị”;
 số khi biết số chục và số đơn vị của
 Nối 48 với “4 chục và 8 đơn vị.
 số đó.
 - Tổ chức cho các nhóm báo cáo.
 Bài 3. (Trang 7) (Nhóm)
 - HS thảo luận nhóm đôi cùng nhau quan
 sát các số, so sánh các số, từ đó viết câu
 trả lời trả lời được các câu hỏi của bài
 - GV hs cũng thống nhất, chốt kq.
 toán ra nháp.
 - 3 HS lên bảng ghi kết quả
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu GV: Nguyễn Bích Phượng Lớp 2A2 Năm học: 2024-2025
 - HS chốt kq đúng
 Số gồm Viết số Đọc số
 5 chục và 7
 57 Năm mươi bảy
 đơn vị
 7 chục và 5
 75 Bảy mươi lăm
 đơn vị
 6 chục và 4
 64 Sáu mươi tư
 đơn vị
 9 chục và 1
 91 Chín mươi mốt
 đơn vị
 Bài 4. (Trang 7) (Nhóm)
 - HS thực hiện cá nhân, chia sẻ cùng bạn, - GV mở rộng: thay đổi các số chục,
 trình bày trước lớp số đơn vị.
 a) 89, 69 b) 49, 29; c) 51,58 - GV quan sát, giúp đỡ HS.
 3. Củng cố
 - Lần lượt học sinh trả lời. - Hôm nay em học được những gì?
 - HS chú ý, lắng nghe. - GV đánh giá kết quả của HS.
 - Xem lại bài, chuẩn bị bài sau. - Nhắc HS về nhà chuẩn bị bài sau.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
..............................................................................................................................
 _________________________________
 Tiếng Việt
 VIẾT: CHỮ HOA A
I. Yêu cầu cần đạt
- Biết viết chữ viết hoa A cỡ vừa và cỡ nhỏ; Biết viết câu ứng dụng “Ánh nắng
tràn ngập sân trường”
- Phát triển năng lực tự chủ - tự học, giao tiếp - hợp tác; giải quyết vấn đề và
sáng tạo. Phát triển năng lực ngôn ngữ và phát triển năng lực văn học: Cảm
nhận và hiểu được ý nghĩa câu ứng dụng (Vẻ đẹp của ảnh nắng trên sân trường)
- Phát triển phẩm chất trách nhiệm (Có ý thức viết bài cẩn thận, sạch sẽ và có ý
thức thẩm mỹ khi viết chữ)
II. Đồ dùng dạy học
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học; Mẫu chữ hoa A.
- HS: Vở Tập viết; bảng con.
III. Các hoạt động dạy học
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu GV: Nguyễn Bích Phượng Lớp 2A2 Năm học: 2024-2025
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
 1. Khởi động
 - Quan sát mẫu chữ hoa,trả lời câu hỏi - Cho HS quan sát mẫu: Đây là mẫu
 - 1, 2 HS chia sẻ. chữ hoa gì?
 2. Khám phá - GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
 HĐ1. Hướng dẫn viết chữ hoa
 - HS quan sát chữ hoa và nêu: - GV tổ chức cho HS nêu:
 + Độ cao 5 li, độ rộng chữ hoa A 5,5 li + Độ cao, độ rộng chữ hoa A.
 + Chữ hoa A gồm 3 nét. + Chữ hoa A gồm mấy nét?
 - Chiếu clip HD quy trình viết chữ hoa
 A.
 - HS quan sát cô viết và nghe. - Thao tác mẫu trên bảng con, vừa viết
 vừa nêu quy trình viết từng nét.
 - HS luyện viết bảng con. - YC HS viết bảng con.
 - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
 - Nhận xét, động viên HS.
 HĐ2. Hướng dẫn viết câu ứng dụng
 - 3, 4 HS đọc. - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết.
 - HS quan sát, lắng nghe. - GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng,
 - HS nhắc lại cách viết. lưu ý cho HS:
 + Nét 1 của chữ n tiếp liền với điểm kết + Viết chữ hoa A đầu câu.
 thúc nét 3 của chữ viết hoa A. + Cách nối từ A sang n.
 + Dấu sắc đặt trên chữ hoa A (Anh) và + Khoảng cách giữa các con chữ, độ
 chữ ă (nắng), dấu huyền đặt trên chữ cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu.
 cái a (tràn) và giữa ơ (trường), dấu
 nặng đặt dưới chữ cái 1 (ngập).
 HĐ3. Thực hành luyện viết
 - HS nhắc lại tư thế ngồi viết, cách cầm - Yêu cầu HS thực hiện luyện viết chữ
 bút. hoa A và câu ứng dụng trong vở
 - HS thực hiện viết bài vào vở. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó
 khăn.
 3. Củng cố - Nhận xét, đánh giá bài HS.
 - HS nhắc lại nội dung. - Tổng kết nội dung bài
 - HS lắng nghe và ghi nhớ nhiệm vụ. - Về ôn tập, chuẩn bị bài sau
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu GV: Nguyễn Bích Phượng Lớp 2A2 Năm học: 2024-2025
 Thứ Ba, ngày 10 tháng 9 năm 2024
Sáng Tiếng Việt
 NÓI VÀ NGHE: NHỮNG NGÀY HÈ CỦA EM
I. Yêu cầu cần đạt
- Biết được điều đáng nhớ trong kì nghỉ hè của mình. Nói được cảm xúc khi trở
lại trường sau kì nghỉ hè. HS nói được nội dung tranh minh họa để có thêm trải
nghiệm về kì nghỉ hè của các bạn
- Phát triển năng lực tự chủ - tự học, giao tiếp - hợp tác; giải quyết vấn đề và
sáng tạo. Phát triển năng lực ngôn ngữ và năng lực văn học
- Phát triển phẩm chất Nhân ái (có tình cảm thân thiết, quý mến đối với bạn bè;
thầy cô, mái trường)
* GD QPAN: HS kể về ngày nghỉ của em thích nhất đi biển: GD Yêu quý và giữ
gìn biển đảo VN.
II. Đồ dùng dạy học
- GV: Máy tính, bảng thông minh kết nối Internet
- HS: Sách giáo khoa; VBT Tiếng Việt.
III. Các hoạt động dạy học
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
 1. Khởi động
 - HS tự điều khiển hoạt động - Cho HS hát bài hát về mùa hè
 - GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
 2. Khám phá
 HĐ1. Kể về điều đáng nhớ nhất trong kì
 nghỉ hè của em.
 - HS quan sát tranh=> ND tranh và chia sẻ - GV HD HS thảo luận nhóm và
 trước lớp TL:
 + Tranh 1 vẽ cảnh cả nhà về thăm quê, mọi + Tranh vẽ cảnh ở đâu?
 người có lẽ vừa xuống xe ô tô đi về phía
 cầu bắc qua con kênh nhỏ;
 + Tranh 2 vẽ cảnh bãi biển, mọi người tắm + Trong tranh có những ai?
 biển, xây lâu đài cát, thả diều,...
 + Tranh 3 vẽ các bạn trai chơi đá bóng. + Mọi người đang làm gì?
 + Các bức tranh muốn nói về các sự việc + Theo em, các bức tranh muốn nói
 diễn ra trong kì nghỉ hè về các sự việc diễn ra trong thời
 gian nào?
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu GV: Nguyễn Bích Phượng Lớp 2A2 Năm học: 2024-2025
 HĐ2. Em cảm thấy thế nào khi trở lại
 trường sau kì nghỉ hè? - GV HD HS thực hiện theo bước:
 - HS chia sẻ trong nhóm rồi chia sẻ trước + Bước 1: Làm việc cá nhân. Nhớ
 lớp. HS khác góp ý. lại ngày sắp kết thúc kì nghỉ hè.
 + Bước 2: Làm việc nhóm. Chia sẻ
 - HS thực hiện yêu cầu trong nhóm: Kể về điều nhớ nhất
 trong kì nghỉ hè. Chia sẻ suy nghĩ,
 cảm xúc khi tạm biệt kì nghỉ hè để
 trở lại trường lớp.
 *Dự kiến: Nếu HS không biết thể
 hiện cử chỉ điệu bộ, nét mặt thì GV
 - 2 - 3 bạn kể trước lớp. HS khác nghe bày sẽ hỗ trợ
 tỏ điểm giống và khác. - GV đánh giá.
 3. Vận dụng
 HĐ3. Viết 2 - 3 câu về những ngày hè
 của em.
 - HS viết vào vở ô ly - GV chú ý nội dung viết và tư thế
 - 3 - 4 HS đọc bài của mình. HS khác góp viết. (GV lồng ghép và gợi ý cho
 ý. HS kỳ nghỉ hè của em ví dụ như đi
 - HS lắng nghe. biển thì cẩn phải biết yêu quý và
 giữ gìn vùng biển đảo VN)
 - GV theo dõi giúp HS gặp khó
 khăn khi viết.
 - GV thu chấm, đánh giá.
 4. Củng cố
 - HS nhắc lại nội dung đã học: - GV yêu cầu HS nhắc lại những
 + Đọc - hiểu bài Tôi là học sinh lớp 2. nội dung đã học.
 +Viết đúng chữ viết hoa A và câu ứng - Gọi HS nêu ý kiến về bài học
 dụng. - GV nhận xét, khen ngợi
 + Nói được điều đáng nhớ nhất trong kì
 nghỉ
 - HS lắng nghe
 _____________________________________
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu GV: Nguyễn Bích Phượng Lớp 2A2 Năm học: 2024-2025
 Toán
 TIẾT 2: LUYỆN TẬP
I. Yêu cầu cần đạt
- HS nhận biết, phân tích được số có hai chữ số theo số chục và số đơn vị, viết
được số có hai chữ số dạng: 35 = 30 + 5 . Củng cố về thứ tự, so sánh số có hai
chữ số. Rèn cho học sinh thành thạo việc viết và so sánh số.
- Thông qua hoạt động quan sát tranh, hình vẽ,..., HS nêu được câu hỏi và tự tin
trả lời được câu hỏi qua đó bước đầu hình thành năng lực giải quyết vấn để,
năng lực giao tiếp toán học.Hình thành năng lực tư duy, lập luận toán học.
- Phát triển phẩm chất chăm học, say mê học toán.
II. Đồ dùng dạy học
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
- HS: Bộ đồ đùng học Toán 2. Thẻ đính nam châm ghi các số 3, 5, 7 .
III. Các hoạt động dạy học
 Hoạt động của trò Hỗ trợ của giáo viên
 1. Khởi động
 - HS nghe. - Giới thiệu bài
 2. Khám phá
 Bài 1 * Gọi HS đọc YC bài.
 - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì?
 - 1-2 HS trả lời. - GV HDHS thực hiện lần lượt các YC:
 - HS thực hiện lần lượt các YC. - GV hướng dẫn mẫu:
 - Làm bài cá nhân + Số 35 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
 - Chia sẻ trong nhóm + Số 35 được viết thành phép cộng từ số
 - Chia sẻ trước lớp chục và đơn vị thế nào ?
 - Cho HS làm cá nhân thực hiện hoàn
 thiện vào phiếu học tập.
 + Trong số có hai chữ số, chữ số hàng
 nào đứng trước ? hàng nào đứng sau ?
 - Nhận xét, tuyên dương HS.
 - 2-3 HS trả lời:
 Bài 2: * Gọi HS đọc YC bài.
 - Gọi HS đọc các số trên các áo.
 - 2-3 HS trả lời: + YC HS làm việc cá nhân, tự sắp xếp
 - Làm bài cá nhân các số vào vở ô li.
 - Chia sẻ trong nhóm
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu GV: Nguyễn Bích Phượng Lớp 2A2 Năm học: 2024-2025
 - Chia sẻ trước lớp - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. Gọi
 3 – 5 HS lần lượt nêu các đáp án. GV
 chiếu hình ảnh trên màn hình.
 Bài 3: - Nhận xét, tuyên dương.
 - 2 -3 HS đọc.
 - 1-2 HS trả lời. * Gọi HS đọc YC bài.
 - HDHS phân tích mẫu :
 - HS thực hiện cá nhân lần lượt các - HD HS phân tích bảng :
 YC hướng dẫn. + Những cột nào cần hoàn thiện ?
 - HS đọc yêu cầu - GV cho HS làm bài vào phiếu.
 - Làm bài cá nhân vào phiếu. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
 - Chia sẻ trong nhóm bàn - Tổ chức cho HS báo cáo kết quả
 - Chia sẻ trước lớp - GV chốt, chiếu đáp án.
 - Nhận xét bài của bạn. - Nhận xét, đánh giá bài HS.
 3. Trò chơi “ONG TÌM SỐ”
 - 2 -3 HS đọc.
 - GV nêu tên trò chơi và phổ biến cách
 - HS thảo luận nhóm 2 chơi, luật chơi.
 - Cách chơi: GV đặt sẵn 12 thẻ từ ghi
 - 2 Nhóm lên thi tiếp sức các số 3, 5 , 7 lên bảng. GV nêu yêu cầu
 và HS của 2 đội chơi được gọi sẽ lên
 chọn thẻ ghép tạo thành các số đính lên
 bảng.
 - GV cho HS thảo luận nhóm ba .
 - Tổ chức cho 2 nhóm lên thi tiếp sức.
 - GV nhận xét, khen ngợi HS.
 4. Củng cố
 - HS nhắc lại nội dung - Tổng kết nội dung bài.
 - Lắng nghe - Về ôn tập, CB bài sau.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
 ..............................................................................................................................
 _____________________________________
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu GV: Nguyễn Bích Phượng Lớp 2A2 Năm học: 2024-2025
Chiều Toán
 Tiết 3: LUYỆN TẬP
I. Yêu cầu cần đạt
- Biết làm quen với ước lượng theo nhóm chục, ôn tập, củng cố về phân tích số.
Ôn lại bảng số từ 1 đến 100.
- Phát triển 3 năng lực chung và năng lực đặc thù Toán học (NL giải quyết vấn
đề Toán học; giao tiếp toán học; sử dụng công cụ và phương tiện toán học).
- Phát triển phẩm chất chăm chỉ (chăm học). Đồng thời giáo dục cho HS tình
yêu với Toán học.
II. Đồ dùng dạy học
- GV: Bộ đồ dùng Toán học 2, viên bi bài 1, miếng bìa A – tím, B – đỏ, C –
xanh, D – vàng
- HS: vở ghi, sgk, dụng cụ học tập.
III. Các hoạt động dạy học
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
 1. Khởi động
 - HS chơi trò chơi Ai nhanh - Ai đúng - GV và HS nhận xét, tuyên dương.
 - 1 HS điều khiển; 3 bạn lần lượt thi - GV dẫn dắt vào bài mới.
 đọc viết số lên bảng. HS khác cổ vũ.
 + HS 1: 57, 96, 99
 + HS 2: 42, 44, 46
 + HS 3: 55, 64, 42
 2.Thực hành
 Bài 1. (Trang 8)
 - HS làm việc nhóm ; quan sát rồi thử - GV gợi ý cách đếm viên bi: đếm
 ước lượng sau đó đếm chính xác số từng viên, đếm theo chục (10 viên)
 viên bi; trình bày kết quả vào bảng
 nhóm, chia sẻ trước lớp. - GV đánh giá khen
 - 2 - 3 HS báo cáo KQ.
 (Ước lượng 35 viên, đếm được 38 viên)
 Bài tập 2. (Trang 9)
 - Cả lớp thực hiện
 - 2 – 3 HS thi báo cáo KQ. HS khác
 theo dõi, bình chọn bạn làm đúng nhất, - GV HD: từ cấu tạo số và phân tích
 nhanh nhất (ước lượng 40 quả, đếm lại số, HS tự viết được số có hai chữ số
 42 quả). thành tổng các chục và đơn vị.
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu GV: Nguyễn Bích Phượng Lớp 2A2 Năm học: 2024-2025
 Bài 3. (Trang 9)
 - HS làm việc nhóm trình bày kết quả - GV theo dõi hỗ trợ.
 vào bảng nhóm, chia sẻ trước lớp
 45 gồm 4 chục và 5 đơn vị, viết là 45 =
 40 + 5; 63 gồm 6 chục và 3 đơn vị, viết
 là 63 = 60 + 3
 Bài 4. (Trang 9)
 - HS chơi trò chơi: Truy tìm tấm bìa - Tổ chức chơi trò chơi: Truy tìm tấm
 may mắn. bìa may mắn.
 a) A – tím, B – đỏ, C – xanh, D – vàng + GV nêu luật chơi: (Luật chơi: Lấy
 - 2 đội thi (4HS/1 đội). miếng bìa A, B, C, D có ghi sẵn số sau
 đó lập miếng bìa đó vào ô thích hợp
 (theo các màu ở mỗi ô trống tương
 ứng.)
 - GV nhận xét tuyên dương.
 b) Tìm số lớn ở mỗi miếng bìa A, B, C, - GV HD HS tìm số lớn nhất rồi viết
 D rồi viết các số đó theo thứ tự từ bé các số tìm được đó theo thứ tự từ bé
 đến lớn. đến lớn vào vở ô ly.
 - HS suy nghĩ làm vào vở ô ly, chia sẻ => GV chốt kết quả đúng.
 cùng bạn, chia sẻ trước lớp. * GV mở rộng: HS vận dụng tìm số
 nào có hai chữ số giống nhau, số lớn
 nhất, số bé nhất, số lớn nhất có một
 chữ số, số bé nhất có một chữ số.
 3. Củng cố
 - HS lắng nghe, ghi nhớ nhiệm vụ. - GV đánh giá kết quả của HS
 - Xem lại bài, chuẩn bị bài sau. - Nhắc HS về nhà chuẩn bị bài sau.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
 ..............................................................................................................................
 ____________________________
 Ôn Tiếng Việt
 LUYỆN TẬP
I. Yêu cầu cần đạt
- HS ôn gọi tên các vật trong lớp, tìm 3 - 5 từ ngữ chỉ hoạt động gắn với các vật
trong lớp và đặt 1 câu nói về việc em làm ở nhà
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu GV: Nguyễn Bích Phượng Lớp 2A2 Năm học: 2024-2025
- Phát triển năng lực tự học, giao tiếp - hợp tác, chia sẻ với bạn
- Bồi dưỡng tình cảm yêu thương, kính trọng đối với ông bà và người thân trong
gia đình; thêm yêu quý gia đình.
 II. Đồ dùng dạy học
- GV: SGK, nội dung bài tập.
- HS: SGK; nháp, vở ô ly.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
 Hoạt động học của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
 1. Khởi động
 - HS hát bài Lớp chúng mình đoàn kết - GV dẫn dắt vào bài mới
 2. Khám phá
 BT1.Tìm và gọi tên các vật trong lớp.
 - HS đọc bài, nêu yêu cầu - HD HS nắm vững yêu cầu của bài
 - HS làm việc theo nhóm. tập. GV hướng dẫn HS quan sát để
 - HS trình bày kết quả trước lớp. tìm ra các đồ vật.
 Tên các vật: ghế, quạt trần, quạt điện,
 chổi, ti vi, bàn, bảng - GV chốt kết quả.
 BT2. Tìm 3 - 5 từ ngữ chỉ hoạt động gắn
 với các vật vừa tìm được ở bài tập 1. - GV giúp HS nắm vững yêu cầu của
 - HS đọc yêu cầu của bài tập bài tập. Làm mẫu (nếu cần).
 - HS làm việc theo nhóm.
 - HS trình bày kết quả trước lớp. - GV nhận xét.
 VD: quạt máy – làm mát; chổi – quét - GV thống nhất kết quả
 nhà; ghế – ngồi; ...
 3. Thực hành: - GV giúp HS nắm vững yêu cầu của
 BT3. Đặt một câu nói về việc em làm ở bài tập.
 trường và ở nhà. - Y/c HS vận dụng viết 1 – 2 câu em
 - HS đọc yêu cầu của bài tập thích vào vở
 - HS (cá nhân) làm bài tập. - GV lưu ý HS những điểm cần chú
 - 3- 4 HS thi nói câu trước lớp. HS khác ý khi đặt câu.
 góp ý, bình chọn bạn đặt câu đúng và
 hay nhất - Nhận xét tiết học, đánh giá tiết học,
 - HS viết vào vở ô ly. khen ngợi, biểu dương HS.
 4. Vận dụng: - GV nhắc HS
 Về nhà em hãy tự liệt kê những việc mà
 em đã làm ở nhà.
 _____________________________
 Kĩ năng sống
 POKI
 _____________________________
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu GV: Nguyễn Bích Phượng Lớp 2A2 Năm học: 2024-2025
 Thứ Tư, ngày 11 tháng 9 năm 2024
Sáng Tiếng Việt
 ĐỌC: NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI? (2 tiết)
I. Yêu cầu cần đạt
- Đọc đúng, trôi chảy toàn bài thơ. Biết ngắt đúng nhịp thơ, nhấn giọng phù
hợp. Học thuộc lòng 2 khổ thơ em thích. Đọc hiểu nội dung bài: cần phải biết
quý trọng thời gian, yêu lao động; nếu để nó trôi qua sẽ không lấy lại được. Qua
hoạt động luyện tập theo văn bản đọc: HS hiểu rõ hơn về ý nghĩa bài đọc. Hình
thành kiến thức, rèn kĩ năng sử dụng nói từ chỉ người, sự vật.
- Phát triển năng lực tự chủ - tự học, giao tiếp - hợp tác, giải quyết vấn đề và
sáng tạo. Phát triển năng lực ngôn ngữ: Biết chia sẻ những trải nghiệm, suy nghĩ,
cảm xúc có liên quan đến bài thơ. Luyện tập nói đúng từ chỉ người, sự vật. Phát
triển năng lực văn học: Bày tỏ yêu thích đối với 1 số từ ngữ, hình ảnh đẹp của
bài thơ.
- Phát triển phẩm chất chăm chỉ (yêu lao động, chăm chỉ học hành).
II. Đồ dùng dạy học
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: Vở BTTV.
III. Các hoạt động dạy học
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
 1. Khởi động
 - HS đọc bài Tôi là học sinh lớp 2 và - GV nêu yêu cầu: Kể lại những
 TLCH: Nêu những thay đổi khi bạn ấy lên việc em đã làm ngày hôm qua?
 lớp 2? - GV kết nối vào bài mới.
 - Một số HS kể
 2. Khám phá
 HĐ1. Đọc văn bản
 - HS nghe GV đọc mẫu bài thơ và đọc + GV hướng dẫn luyện đọc từ khó:
 thầm theo lịch cũ, nụ hồng, tỏa, hạt lúa, chín
 - HS đọc nối tiếp các khổ thơ (2 lần) vàng, gặt hái, vẫn còn, 
 - HS luyện đọc từ khó + Giải thích: vở hồng (Vở hồng
 - HS hiểu nghĩa từ. (Có thể đặt 1 câu có từ không phải là vở màu hồng mà là
 vở hồng) quyển vở ghi nhiều lời nhận xét
 - HS luyện đọc nối tiếp từng khổ thơ trong hay, nhiều thành tích tốt)
 nhóm. - GV nhận xét, đánh giá.
 - 2 - 3 nhóm thi đọc
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu GV: Nguyễn Bích Phượng Lớp 2A2 Năm học: 2024-2025
 - 1 – 2 HS đọc thành tiếng cả bài thơ.
 HĐ2. Trả lời câu hỏi
 Câu 1. Bạn nhỏ đã hỏi bố điều gì?
 - 1 HS đọc to câu hỏi.
 - HS đọc nhẩm lại khổ thơ 1 - GV và HS chốt đáp án đúng
 - 1 - 2 HS trả lời. HS khác góp ý, bổ sung (Ngày hôm qua đâu rồi?)
 Câu 2: Theo lời bố, ngày hôm qua như
 thế nào?
 - HS đọc nhẩm lại khổ thơ 2,3,4, sau đó - GV và HS chốt đáp án đúng.
 thảo luận viết ra nháp (Theo lời bố, ngày hôm qua ở lại
 trong hạt lúa mẹ trồng, trên cành
 - Đại diện 1 - 2 nhóm trả lời. HS khác góp hoa trong vườn, nụ hồng lớn thêm
 ý, bổ sung mãi, đợi đến ngày toả hương, trong
 Câu 3: Trong khổ thơ cuối, bố đã dặn vở hồng của em)
 bạn nhỏ làm gì để “Ngày qua vẫn còn?”
 - HS làm Bài tập 1 VBT – Tr5.
 - HS nêu đáp án Bài tập 1 VBT – Tr5. HS - GV chốt đáp án đúng của BT và
 khác góp ý, bổ sung đó cũng là câu trả lời cho Câu 3
 * HS học thuộc lòng khổ thơ bất kì. (Con học hành chăm chỉ)
 * Liên hệ - Tổ chức cho HS thi đọc HTL
 - 2-3 HS đọc lại cả bài. HS khác đọc trước lớp cả 2 khổ thơ
 thầm theo
 - HS chia sẻ ý kiến cá nhân
 + Em rất quý trọng thời gian, em sẽ dành - GV hỏi: Bài thơ “Ngày hôm qua
 nhiều thời gian để học tập, giúp đỡ bố đâu rồi?” đã giúp em nhận ra điều
 mẹ gì về thời gian?
 + Thời gian là vàng là bạc - GV chốt đồng thời nêu ý nghĩa
 của bài đọc. (Cần phải biết quý
 HĐ3. Luyện đọc lại trọng thời gian).
 - HS nghe, đọc thầm
 - HS lần lượt đọc.
 3. Luyện tập theo văn bản đọc
 Câu 1. Dựa vào tranh minh hoạ bài đọc,
 tìm từ ngữ chỉ người, chỉ vật. (VBTTV –
 Tr.5)
 - HS làm việc nhóm và làm vào VBT TV
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu GV: Nguyễn Bích Phượng Lớp 2A2 Năm học: 2024-2025
 =>Từ ngữ chỉ người: mẹ, con, bạn nhỏ. - GV giúp HS nắm vững yêu cầu
 => Từ ngữ chỉ vật: tờ lịch, lúa, sách vở, của bài tập. GV phân tích mẫu,
 bông hồng,...) hướng dẫn HS cách làm.
 - GV nhận xét, chốt kq đúng
 Câu 2. Đặt 2 câu với từ ngữ tìm được ở
 bài tập 1
 - HS làm bài - Y/c HS chọn 2 từ ngữ ở trên và
 - 1 HS trình bày. HS khác góp ý. đặt câu với mỗi từ ngữ được chọn.
 (VD: Hoa hồng tỏa hương dịu ngọt./ - GV phân tích mẫu để giúp HS
 Bạn nhỏ học tập chăm chỉ.) biết cách làm.
 - GV nhận xét, chốt kq đúng
 4. Củng cố
 - HS nếu cảm nhận tiết học - Câu chuyện này muốn nói với
 - Lắng nghe chúng ta điều gì?
 - Về luyện đọc, chuẩn bị bài sau.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
 .............................................................................................................................
 ________________________________________________________________
 Thứ Năm, ngày 12 tháng 9 năm 2024
Sáng Toán
 TIẾT 4: TIA SỐ. SỐ LIỀN TRƯỚC, SỐ LIỀN SAU
I. Yêu cầu cần đạt
- HS biết thế nào là tia số và viết được số thích hợp trên tia sổ. Nhận biết được
số liền trước, số liền sau của một số.
- Phát triển 3 năng lực chung và năng lực đặc thù Toán học (NL giải quyết vấn
đề Toán học; giao tiếp toán học; sử dụng công cụ và phương tiện toán học).
- Phát triển phẩm chất chăm chỉ, cẩn thận, tỉ mỉ trong học tập.
II. Đồ dùng dạy học
- GV: Máy tính, bảng thông minh kết nối mạng Internet, phiếu bài 3.
- HS: SGK, VBT, vở ô ly
III. Các hoạt động dạy học
 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
 1. Khởi động
 - HS chơi trò chơi “Truyền điện” - Tổ chức cho HS chơi
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu GV: Nguyễn Bích Phượng Lớp 2A2 Năm học: 2024-2025
 - Luật chơi: HS thi đọc nối tiếp các số - GV đánh giá, biểu dương
 từ 79 đến 100. - GV dẫn dắt vào bài mới.
 - HS tự điều khiển hoạt động khởi
 động
 - HS lắng nghe
 2. Khám phá - GV đưa bức tranh trên bảng thông
 - HS quan sát tranh. minh.
 - HS lắng nghe tình huống vừa quan - GV nêu tình huống: Trên cây có các
 sát tranh và thảo luận nhóm 2 đưa ra quả táo ở các vị trí khác nhau, mỗi quả
 các cách giải quyết giúp bạn. táo ghi một trong các số 7, 0, 1, 6, 3, 2,
 - HS cùng GV nhận xét các cách giải 10, 4, 5, 8, 9. Làm thế nào để sắp xếp
 quyết tình huống của các nhóm. các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn.
 - HS quan sát tia số, lắng nghe HD - GV: Rô-bốt đã sắp xếp được các số
 theo thứ tự từ bé đến lớn như hình sau
 và cho biết đó là tia số.
 - HS trả lời: - GV đặt câu hỏi vận dụng:
 + Số 1 lớn hơn số 0. + Số 1 lớn hơn số nào?
 + Những số bé hơn 5 là:0; 1; 2; 3; 4 .. + Những sổ nào bé hơn 5, những số nào
 lớn hơn 5?
 + Lớn hơn 3 vừa bé hơn 6 là 4; 5 + Những sổ nào vừa lớn hơn 3 vừa bé
 hơn 6?..”
 - HS quan sát tia số để nhận biết số liền => GV giới thiệu: tia số, những số đứng
 trước (4), liền sau (6) của số(5) trước và đứng sau của 1 số gọi là số liền
 trước và số liền sau.
 Dự kiến: Nếu HS lẫn giữa số liền trước
 với số liền sau. GV gợi ý chỉ trực tiếp
 vào tia số để HS nắm được.
 - GV cho HS tự nêu được số liền trước,
 số liền sau của 5 trên tia số.
 GV lưu ý: “Thêm 1 đơn vị vào một số ta
 được số liền sau của số đó, bớt 1 đơn vị
 ở một số ta được số liền trước của số đó.
 - Nhận xét, tuyên dương.
 3. Thực hành
 Bài 1. (Trang 11)
 - HS đọc và xác định yêu cầu bài.
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu GV: Nguyễn Bích Phượng Lớp 2A2 Năm học: 2024-2025
 - HS nêu các số cần viết vào các dấu - GV HD mẫu: Để tìm số liền sau, ta
 “?’. cộng thêm 1 vào số đó.
 - HS làm bài vào VBT.
 - 2 HS trả lời
 + Ở câu a ứng với số số 0 còn ở câu b, - GV hỏi: vạch đầu tiên ở câu a và b có
 số 10 ứng với vạch không phải là vạch gì khác nhau?
 đầu tiên nên có “một phần tia số thừa
 ra” ở bên trái số 10.
 + được củng cố thứ tự các số từ 0 đến - Vậy qua bài 1, em đã biết được gì?
 20 (trên hình ảnh tia số). - Nhận xét, tuyên dương.
 - HS lắng nghe.
 Bài 2. (Trang 11)
 - HS đọc và xác định yêu cầu bài. - GV hỏi: Muốn nối đúng em làm thế
 + Phải quan sát tranh và chọn số hoặc nào?
 phép tính trên quả bóng thích hợp với - GV nêu số, phép tính và gọi HS lên
 số trên tia số nối đúng. đánh dấu vào số trên tia số tương ứng
 + Tính kết quả phép tính rồi mới nối bằng phấn màu.
 với số trên tia số.
 - HS thảo luận nhóm đôi làm nhanh ra
 phiếu.
 - 6 HS lần lượt lên bảng nối kết quả - GV thống nhất kết quả.
 đúng. - HS khác góp ý. - GV mở rộng: Tìm số bé nhất và lớn
 - HS lắng nghe. nhất trên tia số đó.
 Bài 3: (Trang 11) Đ, S? (Vở ô ly)
 - HS đọc và xác định yêu cầu bài. - GV quan sát, hỗ trợ.
 - HS dựa vào hình ảnh tia số ở bài 2, - GV chiếu đáp án chuẩn.
 trả lời các câu đúng, sai của bài. - GV mở rộng:
 - HS viết vào vở ô ly. (Dãy 1: a, b; + GV cho biết thêm: “Số 0 không có số
 Dãy 2: b,c; Dãy 3: e, g) liền trước mà chỉ có số liền sau là 1”.
 - 3 HS báo cáo kq. HS khác góp ý + Muốn tìm số liền trước làm thế nào ?
 + Muốn tìm số liền sau của một số ta
 - HS trả lời làm thế nào ?.
 4. Củng cố - GV nhận xét, khen ngợi HS.
 - HS nêu.
 - HS ghi nhớ nhiệm vụ - Hôm nay em học bài gì?
 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_cac_mon_lop_2_tuan_1_nam_hoc_2024_2025_nguyen_bich_p.pdf