Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 4 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 4 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Hồng Hạnh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 4 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2023 -2024 _____________________________________________________________________________________ Tuần 4 Từ ngày 30/9 đến ngày 4 tháng 10 năm 2024 Thứ ngày Tiết Môn học Tên bài dạy Đồ dùng 1 Tuyên truyền kiến thức, kĩ năng về phòng cháy, SHDC chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. Sá 2 Tiếng Việt Bài 11: I i K k (Tiết 1) Bộ ĐD TV ng HAI 3 Tiếng Việt Bài 11: I i K k (Tiết 2) Bộ ĐD TV 30/9 4 Toán Bài 4: So sánh số (Tiết 1) Bộ ĐD Toán 1 Tiếng Việt Bài 12: H h L l (Tiết 1) Bộ ĐD TV Ch Bài 12: H h L l (Tiết 2) Lồng ghép GD BVMT: Bộ ĐD TV iề 2 Tiếng Việt Trồng, chăm sóc và bảo vệ cây xanh. u 3 KNS Tránh xa nhà máy và công trường xây dựng 1 Tiếng Việt Bài 13: U u Ư ư (Tiết 1) 2 Tiếng Việt Bài 13: U u Ư ư (Tiết 2) Sá BA 3 Hát: Vào rừng hoa (tiếp). Đọc nhạc: Bậc thang ng Âm nhạc 1/10 Đồ - Rê - Mi. Vận dụng - Sáng tạo: To - Nhỏ 4 Toán Bài 4: So sánh số (Tiết 2) Bộ ĐD Toán 1 TA Unit 1: Family - Lesson 3 Ch Bài 2. Tập hợp đội hình hàng dọc, dóng hàng, iề 2 GDTC điểm số - Tiết 4 u 3 Ôn TV Luyện tập 1 LTTH Toán Luyện tập Sá 2 Tiếng Việt Bài 14: Ch ch Kh kh (Tiết 1) Bộ ĐD TV TƯ ng 3 Tiếng Việt Bài 14: Ch ch Kh kh (Tiết 2) Bộ ĐD TV 2/10 4 TA 0 Ch 1 Tiếng Việt Bài 15: Ôn tập và kể chuyện (Tiết 1) Bộ ĐD TV iề 2 Tiếng Việt Bài 15: Ôn tập và kể chuyện (Tiết 2) Bộ ĐD TV u 3 HĐTCĐ Những việc nên làm trong giờ học, giờ chơi (T 3) Bộ ĐD TV 1 Toán Bài 4: So sánh số (Tiết 3) Bộ ĐD Toán 2 Bài 3. Tập hợp đội hình hàng ngang, dóng hàng, Sá GDTC NĂM điểm số, dàn hàng, dồn hàng - Tiết 1 3/10 ng 3 Tiếng Việt Luyện tập – Thực hành Bộ ĐD TV 4 Tiếng Việt Luyện tập – Thực hành Bộ ĐD TV 1 Bài 4: Em giữ trang phục gọn gàng, sạch sẽ Tích Ch Đạo đức hợp QPAN: Giáo dục HS học tập tác phong chú iề bộ đội về trang phục u 2 TĐTV Đọc to nghe chung 3 Mĩ thuật Sáng tạo từ những chấm màu 1 TỰ HỌC SÁU 2 Sơ kết tuần 4. Lập kế hoạch tuần 5. SHTCĐ: SHL 4/10 Sá Làm quen với sinh hoạt Sao nhi đồng ng 3 TNXH Bài 4: An toàn khi sử dụng đồ dùng trong nhà (T1) 4 Bài 4: An toàn khi sử dụng đồ dùng trong nhà (T2) TNXH GDĐP: An toàn khi ở nhà Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2023 -2024 _____________________________________________________________________________________ TUẦN 4 Thứ Hai ngày 30 tháng 9 năm 2024 Sinh hoạt dưới cờ TUYÊN TRUYỀN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG VỀ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY, CỨU NẠN, CỨU HỘ I.Yêu cầu cần đạt: Sau hoạt động,: - HS biết được kiến thức, kĩ năng về phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. - HS có kĩ năng về phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ; học sinh tiếp cận, trải nghiệm với những kiến thức, kỹ năng xử lý các sự cố cháy, nổ, cũng như kỹ năng thoát nạn trong đám cháy. - HS nâng cao ý thức PCCC, cứu nạn cứu hộ ngay từ ban đầu II. Đồ dùng: - Giáo viên: ND sinh hoạt, - Học sinh: Trang phục đúng quy định III. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 1. Nhà trường tổ chức lễ sinh hoạt dưới cờ đầu tuần: + Ổn định tổ chức. + Chỉnh đốn trang phục, đội ngũ + Đứng nghiêm trang + Thực hiện nghi lễ chào cờ, hát Quốc ca + Tuyên bố lí do, giới thiệu thành phần dự lễ chào cờ, chương trình của tiết chào cờ. + Nhận xét và phát động các phong trào thi đua của trường. - GV giới thiệu và nhấn mạnh cho HS lớp 1 và toàn trường về tiết chào cờ đầu tuần: + Thời gian của tiết chào cờ : là hoạt động sinh hoạt tập thể được thực hiện thường xuyên vào đầu tuần. + Một số hoạt động của tiết chào cờ: * Thực hiện nghi lễ chào cờ * Nhận xét thi đua của các lớp trong tuần * Tổ chức một số hoạt động trải nghiệm cho học sinh. * Góp phần giáo dục một số nội dung: An toàn giao thông, bảo vệ môi trường, kĩ năng sống, giá trị sống. 2. Tuyên truyền kiến thức, kĩ năng về phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.. - HS tham gia, theo dõi cán bộ, chiến sĩ Phòng Cảnh sát PCCC và CNCH hướng dẫn về kiến thức pháp luật và các biện pháp bảo đảm an toàn PCCC và CNCH; giới thiệu, làm quen với một số trang thiết bị, phương tiện chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ thông dụng. -HS được hướng dẫn các kỹ năng xử lý các tình huống cháy, nổ và kỹ năng thoát nạn khi xảy ra cháy; được thực hành chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ, trải nghiệm di chuyển thoát nạn trong môi trường nhiều khói, thoát nạn từ trên cao xuống, thực hành kỹ năng sơ cấp cứu người bị nạn, rải vòi chữa cháy, phun nước tiêu điểm, thực hành dập tắt đám cháy, xử lý bình gas rò dỉ. 3. Phương hướng, kế hoạch tuần tiếp theo. *GV nhắc nhở các em về các quy định và nội quy sau: Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2023 -2024 _____________________________________________________________________________________ - Mặc đồng phục theo đúng quy định. - Học bài và làm bài tập đầy đủ. - Nhắc HS đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông. - Xếp hàng, phân luồng nghiêm túc khi tan học. IV. Điều chỉnh bổ sung bài dạy ____________________________________ Tiếng Việt Bài 11: I, i, K. k I. Yêu cầu cần đạt: - HS nhận biết, đọc và viết đọc đúng các âm i, k; đọc, viết đúng các tiếng, từ ngữ, câu có i, k; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.Phát triển vốn từ dựa trên những tử ngữ chứa các âm i, k có trong bài học. Phát triển kĩ năng giới thiệu. Phát triển kĩ năng nói theo chủ điểm . - HS phát triển năng lực tự quản và giao tiếp, hợp tác với bạn, kỹ năng quan sát, nhận biết và suy đoán nội dung tranh minh hoạ, biết nói lời giới thiệu khi gặp - HS cảm nhận được tình cảm, mối quan hệ với mọi người trong xã hội. II. Đồ dùng - GV: Tranh ảnh bài dạy, chữ mẫu, bảng phụ. - HS: SGK, bộ đồ dùng, bảng con, III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Tiết 1 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 1. Ôn và khởi động - GV yêu cầu ôn lại chữ ơ. GV có thể cho - Hs chơi HS chơi trò chơi nhận biết các nét tạo ra chữ - Hs viết ơ 2. Nhận biết - GV yêu cầu viết chữ ơ - HSQS và trả lời - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời - HS nói theo. các câu hỏi -HS đọc câu theo GV: Nam vẽ kì đà - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS nhận biết tiếng có âm i, k - GV nói câu thuyết minh và HS nói theo. - GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có âm 3. Đọc âm, tiếng, từ ngữ i, k giới thiệu chữ ghi âm i, k lên bảng a. Đọc âm - HS quan sát, đọc CN – ĐT - GV đưa chữ i lên bảng, đọc mẫu âm i. b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu - GV y/c HS đọc âm i - Hs lắng nghe -Tương tự với chữ k - Hs quan sát - GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu ki, kĩ. GV khuyến khích HS vận dụng để nhận biết - HS đánh vần tiếng mẫu ki, kĩ: CN- mô hình và đọc thành tiếng ki, kĩ. Nhóm - ĐT - GV y/c HS đánh vần tiếng mẫu ki, kĩ.. - HS đọc trơn tiếng mẫu. CN-ĐT Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2023 -2024 _____________________________________________________________________________________ - HS tìm điểm chung - GV y/c HS đọc trơn tiếng mẫu. - GV đưa các tiếng kẽ, kẻ, kệ, yêu cầu HS -HS đánh vần các tiếng có âm k: CN tìm điểm chung cùng chứa âm k. -ĐT - GV yêu cầu HS đánh vần tất cả các tiếng có cùng âm k. -HS đọc trơn các tiếng có âm k: CN - GV y/c HS đọc trơn các tiếng có âm k - ĐT + Đọc tiếng chứa âm i (Quy trình tương tự - HS đánh vần các tiếng có âm i: CN với quy trình đọc tiếng chứa âm k.) -ĐT + GV y/c HS đọc trơn các tiếng chứa các - HS đọc trơn các tiếng có âm i: CN âm i, k đang học - ĐT + GV y/c HS đọc tất cả các tiếng. - Hs đọc các tiếng chứa các âm i, k -HS đọc trơn,mỗi HS đọc trơn một - GV y/c HS cầu ghép chữ cái tạo tiếng dòng + GV y/c HS tự tạo các tiếng có chứa i, k. - HS đọc tất cả các tiếng. + GV y/c HS phân tích tiếng, nêu lại cách *Ghép chữ cái tạo tiếng ghép. - HS tự ghép tiếng có chứa i, k +GV y/c lớp đọc ĐT tiếng mới ghép được. - HS phân tích tiếng, 2- 3 HS nêu lại cách ghép. - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng - HS đọc tiếng mới ghép được. ĐT từ bí đỏ, kẻ ô, đi đò, kì đà. c. Đọc từ ngữ - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh - Hs lắng nghe và quan sát - GV cho từ bí đỏ xuất hiện dưới tranh - GV y/c HS đánh vần, đọc trơn bí đỏ - Hs nói tên sự vật trong tranh - GV thực hiện các bước tương tự đối với - HS đánh vần: CN- ĐT kẻ ô, đi đò, kì đà. - HS đọc trơn bí đỏ: CN, dãy, ĐT - GV yêu cầu HS đọc trơn các từ ngữ. - HS đọc trơn nối tiếp các từ ngữ: - GV yêu cầu đọc lại các tiếng, từ ngữ. CN - ĐT. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV đưa mẫu chữ i, k yêu cầu HS quan sát. - HS đọc CN, nhóm – ĐT - GV viết mẫu và nêu cách viết chữ i, k 4. Viết bảng - GV yêu cầu HS viết chữk,i.vào bảng con. - HS quan sát và lắng nghe Chú ý khoảng cách giữa các chữ trên một - HS lắng nghe dòng - HS lắng nghe, quan sát - GV theo dõi HD bổ sung HS chậm - HS viết vào bảng con, chữ cỡ vừa - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. - HS nhận xét đánh giá chữ viết của bạn. Tiết 2 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 5. Viết vở - GV HD HS tô chữ k,I vào vở Tập viết 1 Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2023 -2024 _____________________________________________________________________________________ - HS tô chữ i, k. (chữ viết thường, - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập khó khăn khi viết một. - GV nhận xét và sửa bài của một số HS - Hs viết - Hs nhận xét chéo bài nhau - YCHS đọc thầm, tìm tiếng có âm k,i. 6. Đọc - GV đọc mẫu , yêu cầu HS đọc thành tiếng -HS đọc thầm, tìm tiếng có âm k,i. câu - HS lắng nghe. - YCHS quan sát tranh, trả lời các câu hỏi: - HS đọc câu: cá nhân, dãy, ĐT + Em nhìn thấy gì trong tranh? Kì đà bò ở kẽ đá - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS quan sát, trả lời. 7. Nói theo tranh - GV cho HS quan sát tranh trong SHS. GV - HS quan sát tranh đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: - HS trả lời. +Các em nhìn thấy những ai trong tranh? Những người ấy đang ở đâu? Họ đang làm gì? - GV giới thiệu nội dung tranh - HS thực hiện nhóm đôi đóng vai tự - GV yêu cầu HS thực hiện nhóm đôi, giới thiệu bản thân mình đóng vai 1 HS đóng vai Nam, 1 HS đóng - HS đóng vai, nhận xét vai bạn còn lại. Bạn hỏi (vi dụ: Bạn tên gì? - HS lắng nghe Bạn học lớp nào?...), Nam trả lời (tự giới - Đại diện1nhóm đóng vai trước cả thiệu bản thân mình). lớp - GV và HS nhận xét. 8. Củng cố - GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm i,k - HS lắng nghe - GV nhận xét giờ học, động viên HS. Khuyến khích HS giao tiếp ở nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp nhau, IV. Điều chỉnh bổ sung bài dạy __________________________________________________________________________ Toán Bài 4: SO SÁNH SỐ (Tiết 1) I. Yêu cầu cần đạt - Nhận biết được các dấu > . Sử dụng được các dấu khi > khi so sánh hai số. Nhận biết được cách so sánh, biết sử dụng các từ (lớn hơn và dấu > để so sánh các số. Thực hành sử dụng các dấu > để so sánh các số. - Phát triển các NL giao tiếp, tự học, giải quyết vấn đề, tư duy toán học. - Học sinh chăm chỉ, tự giác học tập. Yêu thích môn toán. II. Đồ dùng - GV: Tranh vẽ các con vật, bảng phụ - HS: SGK, bộ đồ dùng, bảng con, Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2023 -2024 _____________________________________________________________________________________ III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 1.Khởi động - Ổn định tổ chức - HS hát 1 bài hát về số đểm - Giới thiệu bài trực tiếp 2. Khám phá - GV hỏi: Đố các em con vịt kêu thế nào? Hôm - HS trả lời nay chúng ta sẽ học cách so sánh số lớn hơn với những chú vịt nhé. - GV cho HS đếm số vịt ở hình bên trái và hình - HS đếm số vịt bên phải để giải thích về con số ở cạnh mỗi hình - Yêu cầu HS so sánh số vịt 2 bên ở mỗi hình vẽ ( dùng cách ghép tương ứng 1-1) - HS so sánh bằng cách ghép - GV kết luận về số vịt của mỗi bên , như vậy 4 tương ứng lớn hơn 3) - HD HS viết phép so sánh : 4 > 3 vào vở - HS viết: 4 > 3 vào vở - GV làm tương tự với hình quả dưa - HS làm tương tự với hình quả dưa 3. Luyện tập - HS quan sát, thực hiện theo yêu cầu Bài 1: Tập - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nêu lại yêu cầu của bài. - HD HS viết dấu > - HS viết dấu > vào bảng con - GV nhận xét - HS chia sẻ Bài 2: - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại y/c của bài - GVHD lần lượt cách thử để tìm ra đáp án đúng - HS quan sát - HS nêu miệng - GV nhận xét, kết luận - HS nhận xét bạn Bài 3: - HD HS đếm số vật có trong hình: - Nêu yêu cầu bài tập H1: Kiến; H2: Cây; H3: Cò: H4: Khỉ và hươu - HS làm ra vở BT cao cổ - HS chia sẻ nhóm đôi, chia sẻ - Yêu cầu HS nêu số con trong ô vuông rồi nêu trước lớp. dấu lớn hơn trong ô ở giữa. - HS nhận xét Bài 4: - HD HS tìm đường đi bằng bút chì - HS nêu yêu cầu bài tập - GV theo dõi hướng dẫn HS thực hiện - HS làm theo nhóm 2 - GV nhận xét, kết luận - HS chia sẻ 3.Củng cố - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? - HS chia sẻ trước lớp -Về nhà em cùng người thân tìm thêm nhóm sự vật có số lượng nhiều nhất hoặc ít nhât Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2023 -2024 _____________________________________________________________________________________ IV. Điều chỉnh bổ sung bài dạy ____________________________________ Tiếng Việt Bài 12: H, h, L, l I. Yêu cầu cần đạt: - HS nhận biết đọc và viết đọc đúng các âm h, l; đọc,viết đúng các tiếng, từ ngữ, câu có h, l; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.Phát triển vốn từ dựa trên những tử ngữ chứa các âm h, l có trong bài học. Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm cây cối. Lồng ghép GD BVMT: Trồng, chăm sóc và bảo vệ cây xanh. - HS phát triển năng lực tự quản và giao tiếp, hợp tác với bạn, kỹ năng quan sát, nhận biết và suy đoán nội dung tranh minh hoạ, biết nói lời giới thiệu khi gặp - HS cảm nhận được tình cảm gia đình, tình yêu đối với cây cỏ, thiên nhiên, có trách nhiệm với môi trường. HS thấy được ích lợi của cây xanh có ý thức chăm sóc và bảo vệ cây. II. Đồ dùng - GV: Tranh ảnh bài dạy, chữ mẫu, bảng phụ. - HS: SGK, bộ đồ dùng, bảng con, III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Tiết 1 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 1. Ôn và khởi động - HS ôn lại chữ ơ. GV có thể cho HS - Hs chơi chơi trò chơi nhận biết các nét tạo ra chữ - Hs viết i,k. - HS viết chữ i, k 2. Nhận biết - HSQS và trả lời - GVđưa tranh và y/c trả lời các câu hỏi - HS nói theo. - GV và HS thống nhất câu trả lời. -HSđọc câu Le le bơi trên hồ CN - ĐT - GV nói câu thuyết minh và HS nói - HS nhận biết tiếng có âm h, l theo. 3. Đọc - GV HD HS nhận biết tiếng có âm h, l a. Đọc âm giới thiệu chữ ghi âm h, l lên bảng - HS quan sát, đọc cá nhân, nhóm và cả - GV đưa chữ h lên bảng, đọc mẫu âm h, lớp đọc đồng thanh một số lần. - GV y/c HS đọc âm h b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu -Tương tự với chữ l - HS lắng nghe - GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu. - HS quan sát - GV y/c đọc thành tiếng. - HS đánh vần tiếng hồ, le: CN – N -ĐT - GV y/c HS đánh vần tiếng mẫu - HS đọc trơn tiếng hồ, le: CN – N -ĐT + GV y/c HS đọc trơn tiếng mẫu. - 2 HS đọc tiếng: hé, ho, hồ + Đọc tiếng chứa âm h Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2023 -2024 _____________________________________________________________________________________ - HS tìm điểm chung cùng chứa âm h - GV đưa tiếng có âm h, y/c tìm điểm - Hs đánh vần CN-ĐT chung - Hs đọc trơn các tiếng có âm h CN-ĐT - GV y/c đánh vần các tiếng có âm h. - 2 HS đọc tiếng: li, lọ, lỡ - GV y/c HS đọc trơn các tiếng có âm h - HS tìm điểm chung cùng chứa âm l + Đọc tiếng chứa âm l (TT âm h.) - Hs đánh vần CN-ĐT - Hs đọc trơn các tiếng có âm l CN-ĐT - Hs đọc + GV y/c HS đọc trơn các tiếng chứa - HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn 1 dòng. các âm h, l đang học. - HS đọc tất cả các tiếng. + GV y/c HS đọc tất cả các tiếng. *Ghép chữ cái tạo tiếng -GV y/c HS cầu ghép chữ cái tạo tiếng - Hs tự ghép tiếng có chứa h, l +GVy/c HS tự tạo các tiếng có chứa h,l. - HS phân tích tiếng, 2- 3 HS nêu lại cách + GV y/c HS phân tích tiếng, nêu lại ghép. cách ghép. - Hs đọc tiếng mới ghép được. ĐT +GVy/c lớp đọc tiếng mới ghép được c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho - HS lắng nghe và quan sát từng từ lá đỏ, bờ hồ, cá hố, le le. - HS nói tên sự vật trong tranh - GV nêu y/c nói tên sự vật trong tranh, - HS phân tích đánh vần - GV y/c HS phân tích và đánh vần đọc - HS đọc trơn cá nhân, dãy, ĐT trơn từng từ -HS đọc trơn nối tiếp các TN: CN–N-ĐT - GV yêu cầu HS đọc trơn các từ ngữ. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - HS đọc CN, nhóm – ĐT 4. Viết bảng - Hs quan sát và lắng nghe - GV đưa mẫu chữ h,l; y/c HS q sát. - Hs lắng nghe, quan sát - GV viết mẫu và nêu cách viết chữ h,l - HS viết vào bảng con, chữ cỡ vừa - GV yêu cầu HS viết chữh,l.vào bảng - Hs nhận xét đánh giá chữ viết của bạn. con. Chú ý khoảng cách giữa các chữ - GV theo dõi HD bổ sung HS chậm -GV nhận xét,đánh giá chữ viết của HS Tiết 2 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 5. Viết vở - HS tô chữ h, l. viết hồ, le le vào vở - GV HD HS tô chữ h, l, viết hồ, le le vào Tập viết 1, tập một. vở Tập viết 1 - Hs viết - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp - Hs nhận xét chéo bài nhau khó khăn khi viết 6. Đọc - GV nhận xét và sửa bài của một số HS -HS đọc thầm, tìm tiếng có âm h, l - HS lắng nghe. - YCHS đọc thầm, tìm tiếng có âm h,l. - HS đọc câu: cá nhân, dãy, ĐT - GV đọc mẫu , yêu cầu HS đọc thành tiếng Bé bị ho. Bà đã có lá hẹ. câu - HS quan sát, trả lời. - YCHS quan sát tranh, trả lời các câu hỏi: Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2023 -2024 _____________________________________________________________________________________ 7. Nói theo tranh + Em nhìn thấy gì trong tranh? - HS quan sát tranh - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS trả lời. - GV cho HS quan sát tranh trong SHS. GV - HS chia sẻ nhóm đôi đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: - HS chia sẻ trước lớp +Các em nhìn thấy những cây gì trong - HS lắng nghe và nhận xét tranh? Những cây ấy có ở đâu? nêu ích lợi - HS nêu ích lợi của các loại cây mà của các loại cây trong tranh và một vài loại em biết cây mà em biết? - HS trả lời liên hệ cá nhân + Em kể những việc làm Trồng, chăm sóc và bảo vệ cây xanh. - HS lắng nghe - GV KL: cây xanh cho chúng ta quả để ăn, gỗ để làm nhà, cho bóng mát, giữ gìn môi trường trong sạch, làm thuốc chữa bệnh. Cây xanh có ích lợi như thế nên chúng ta cần phải chăm sóc và bảo vệ cây xanh. 8. Củng cố - GV và HS nhận xét. - HS lắng nghe - GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm H,L - GV nhận xét giờ học, động viên HS. Khuyến khích HS giao tiếp ở nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp nhau, IV. Điều chỉnh bổ sung bài dạy _________________________________________________________________ Thứ Ba ngày 1 tháng 10 năm 2024 Tiếng Việt Bài 13: U, u, Ư, u I. Yêu cầu cần đạt - HS nhận biết và đọc đúng các âm u, ư; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm u, ư; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. Viết đúng các chữ u, ư; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ u, ư. Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm u, ư có trong bài học. - HS phát triển kỹ năng nói lời giới thiệu giới thiệu về bản thân. Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ - HS thêm yêu thích môn học. II. Đồ dùng - GV: Tranh trong SGK, mẫu chữ a, bảng phụ. - HS: Bảng con, SGK, phấn, bộ đồ dùng III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Tiết 1 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 1. Ôn và khởi động Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2023 -2024 _____________________________________________________________________________________ - HS ôn lại chữ h,l.. - GV có thể cho HS chơi trò chơi nhận biết - HS viết chữ H,L các nét tạo ra chữ h,l. 2. Nhận biết - HS quan sát tranh và trả lời CH - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS nói câu nhận biết theo GV - GV nói câu dưới tranh và HS nói theo. - HS đọc câu nhận biết theo GV - GV đọc câu nhận biết và yêu cầu HS đọc. 3. Đọc a. Đọc âm c - GV giúp HS nhận biết tiếng có âm u, ư và -HS đọc âm:“u, ư” CN–nhóm- ĐT giới thiệu chữ ghi âm u, ư. - GV đưa chữ u để giúp HS nhận biết chữ u b. Đọc tiếng trong bài học.- GV đọc mẫu âm u,ư. - HS tìm chữ u thêm với chữ đ để - Đọc tiếng mẫu + GV giới thiệu mô hình tạo tiếng đủ, lừ. tiếng mẫu (trong SHS): đủ, lừ. - HS đánh vần tiếng đủ, lừ CN- ĐT - GV yêu cầu HS đánh vần tiếng đủ, lừ. - HS đọc trơn tiếng CN - ĐT. - GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu. - HS tự ghép chữ cái tạo tiếng có - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm chứa u,ư - HS phân tích tiếng. u,ư - HS nêu lại cách ghép:CN - HS tìm điểm chung - GV đưa tiếng có âm u, ư- yêu cầu tìm -HS đánh vần các tiếng có âm u,ư. điểm chung -HS đọc trơn các tiếng có âm u,ư. - GV yêu cầu đánh vần, đọc trơn các tiếng c. Đọc từ ngữ có âm u, ư - HS lắng nghe và quan sát - HS nói tên sự vật trong tranh, nêu - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ minh hoạ(dù,đu đủ,hồ dữ) từ dù, đu đủ, hồ dữ. - HS phân tích và đánh vần tiếng, - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh, đọc trơn từ. - GV cho từ dù xuất hiện dưới tranh - HS đọc trơn nối tiếp từ: CN - HS đọc trơn các từ ngữ: CN - ĐT 4. Viết bảng - HS quan sát - GV đưa mẫu chữ u, ư và HD HS quan sát -HS viết chữ u, ư, vào bảng con - GV viết mẫu và nêu cách viết chữ u, ư. -HS nhận xét chữ viết của bạn - GV quan sát sửa lỗi cho HS. - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. Tiết 2 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của GV 5. Viết vở - GV hướng dẫn HS viết chữ u, ư - HS tô chữ u, ư (chữ viết thường, - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập1 khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng - HS viết cách. - HS nhận xét - GV nhận xét và sửa bài của một số HS Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2023 -2024 _____________________________________________________________________________________ 6. Đọc - HS đọc thầm - GV đọc mẫu “Cá hổ là cá dữ.” - HS tìm tiếng có âm u, ư - GV gạch chân tiếng có âm u, ư. - HS đọc câu : CN, nhóm, ĐT - HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi -GVHD: Cá hổ là loài cả như thế nào? - HS luyện đọc CN – Nhóm - ĐT - GV và HS thống nhất câu trả lời. 7. Nói theo tranh - HS quan sát tranh trong SHS. - GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: - HS chia thành các nhóm thảo luận Các em nhìn thấy trong tranh có những ai? tự giới thiệu. Những người ấy đang ở đâu? Họ đang làm gì? - Đại diện một nhóm lên đóng vai -GV chia HS thành các nhóm thể hiện nội dung trước cả lớp, - GV và HS nhận xét. - HS nhận xét. 8. Củng cố - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và - HS nghe động viên HS. - VN ôn bài, chuẩn bị bài sau: ch, kh. IV. Điều chỉnh bổ sung bài dạy -------------------------------------------------------- Toán Bài 4: SO SÁNH SỐ (Tiết 2) I. Yêu cầu cần đạt - HS biết so sánh 2 số. Nhận biết được các dấu < . Sử dụng được các dấu khi < khi so sánh hai số. biết sử dụng các từ (bé hơn và dấu < để so sánh các số. Thực hành sử dụng các dấu < để so sánh các số - Phát triển các NL giao tiếp, tự học, giải quyết vấn đề, tư duy toán học. - Học sinh chăm chỉ, tự giác học tập. Yêu thích môn toán. II. Đồ dùng - GV: Tranh vẽ các con vật, bảng phụ, bộ ĐD - HS: SGK, bộ đồ dùng, bảng con, III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của GV 1. Khởi động - Ổn định tổ chức - HS viết 1 phép tính về >.VD: 4>3 - GV yêu cầu HS viết 1 PT về lớn hơn vào bảng con 2. Khám phá - GV giới thiệu bài - HS đếm số chim - GV yêu cầu cho HS đếm số chim - HS trả lời - GV hỏi: Bên nào có số chim ít hơn Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2023 -2024 _____________________________________________________________________________________ - HS so sánh 2 dấu >,< - GV kết luận: số 2 bé hơn số 3. So sánh 2 dấu >, < - HS viết vào vở phép so sánh : 2< - HD HS viết phép so sánh : 2< 3 vào vở 3 vào vở - GVHD làm tương tự với hình minh họa bầy kiến 3. Luyện tập HS quan sát, thực hiện theo yêu cầu Bài 1: Tập viết dấu - HS quan sát - GV nêu yêu cầu của bài. - HS viết bảng con - HD HS viết dấu < - HS chia sẻ - GV cho HS viết bài Bài 2: Tìm số thích hợp - HS nhắc lại - GV nêu yêu cầu của bài. - HS viết vào vở - GV hướng dẫn lần lượt cách thử để tìm ra - HS chia sẻ đáp án đúng - Gv nhận xét , kết luận Bài 3: So sánh - HS nhắc lại y/c của bài - Nêu yêu cầu bài tập - HS quan sát và đếm, chia sẻ. - HD HS đếm số sự vật có trong hình- - HS chia sẻ trước lớp - Yêu cầu HS nêu số con trong ô vuông rồi - HS nhận xét bạn nêu dấu bé hơn trong ô tròn ở giữa. GV nhận xét, kết luận Bài 4: - HS nhắc lại y/c của bài - GV nêu yêu cầu bài tập - HS ghép thử, chia sẻ với bạn. - HD HS ghép thử - HS chia sẻ trước lớp - GV theo dõi hướng dẫn HS thực hiện - HS nhận xét bạn GV nhận xét, kết luận 3.Củng cố - HS chia sẻ. - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? - Về nhà em cùng người thân tìm thêm nhóm sự vật có số lượng nhiều hoặc ít nhât IV. Điều chỉnh bổ sung bài dạy ____________________________________________________________________________________________________________________ Thứ Tư ngày 2 tháng 10 năm 2024 Tiếng Việt Bài 14: Ch-ch, Kh-kh I. Yêu cầu cần đạt: - HS nhận biết đọc và viết đọc đúng các âm ch, kh; đọc, viết đúng các tiếng, từ ngữ, câu có ch, kh; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2023 -2024 _____________________________________________________________________________________ đọc.Phát triển vốn từ dựa trên những tử ngữ chứa các âm ch, kh có trong bài học. Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm cá cảnh với mỏi trường sống và lợi ích của chúng - HS phát triển năng lực tự quản và giao tiếp, hợp tác với bạn, kỹ năng quan sát, nhận biết và suy đoán nội dung tranh minh hoạ - HS thêm yêu thích môn học; Biết giúp đỡ bạn trong học tập II. Đồ dùng - GV: Tranh ảnh bài dạy, chữ mẫu, bảng phụ. - HS: SGK, bộ đồ dùng, bảng con, III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Tiết 1 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 1. Ôn và khởi động - Hs chơi ôn lại chữ u, ư - GV có thể cho HS chơi trò chơi nhận biết - Hs viết - HS viết chữ u,ư 2. Nhận biết - GV đưa tranh và đặt các câu hỏi - HSQS và trả lời - GV thống nhất câu trả lời. - HS nói, đọc theo. - GV nói, đọc câu thuyết minh - HS đọc câu Mấy chú khỉ ăn chuối - GV HD HS nhận biết tiếng có âm ch, kh - HS nhận biết tiếng có âm ch, kh giới thiệu chữ ghi âm ch, kh lên bảng 3. Đọc a. Đọc âm - GV đưa chữ ch lên bảng, đọc mẫu âm ch. - HS quan sát, đọc cá nhân, nhóm, - GV y/c HS đọc âm ch ĐT -Tương tự với chữ kh b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu + GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu chú, - Hs lắng nghe khỉ.. GV y/c đọc thành tiếng. chú, khỉ. - Hs quan sát + GV y/c HS đánh vần tiếng mẫu - 2-3 HS đánh vần tiếng mẫu + GV y/c HS đọc trơn tiếng mẫu có âm. - Nhóm đánh vần-ĐT + Đọc tiếng chứa âm kh (TT âm ch) - HS đọc trơn tiếng mẫu. CN-ĐT - GV đưa các tiếng y/c HS tìm điểm chung. - HS tìm điểm chung cùng chứa âm - Đánh vần tiếng: GV yêu cầu HS đánh vần - HS đánh vần CN-ĐT tất cả các tiếng có cùng âm ch. - HS đọc trơn các tiếng có âm ch CN- - GV y/c HS đọc trơn các tiếng có âm ch ĐT -GV y/c HS đọc trơn các tiếng chứa các âm - HS đọc ch, kh đang học. - HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn - GV y/c HS cầu ghép chữ cái tạo tiếng 1dòng. + GV y/c HS tự tạo các tiếng có chứa ch,kh - HS đọc tất cả các tiếng. + GV y/c HS phân tích tiếng, nêu lại cách *Ghép chữ cái tạo tiếng ghép. - Hs tự ghép tiếng có chứa ch, kh - HS phân tích tiếng, 2- 3 HS nêu lại + GV y/c lớp đọc ĐT tiếng mới ghép được. cách ghép. - Hs đọc tiếng mới ghép được. ĐT - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng c. Đọc từ ngữ từ - GVy/c nói tên sự vật trong tranh, Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2023 -2024 _____________________________________________________________________________________ - Hs lắng nghe và quan sát - GV y/c HS phân tích và đánh vần đọc trơn - Hs nói tên sự vật trong tranh từng từ: lá khô - Hs phân tích đánh vần - GV yêu cầu HS đọc trơn các từ ngữ. - Hs đọc trơn cá nhân, dãy, ĐT lá khô, chú khỉ, chợ cá. HS đọc trơn nối tiếp, đọc trơn các từ - GV y/c HS đọc bài trong SHS ngữ: CN –N - ĐT. - HS đọc tiếng, từ ngữ:CN-N – ĐT - GV đưa mẫu chữ ch, kh.và y/c HS q sát. 4. Viết bảng - GV viết mẫu và nêu cách viết chữ ch,kh - Hs quan sát và lắng nghe - GV yêu cầu HS viết chữ ch,kh.vào bảng - Hs lắng nghe con. Chú ý khoảng cách giữa các chữ trên - Hs lắng nghe, quan sát một dòng - HS viết vào bảng con, chữ cỡ vừa - GV theo dõi HD bổ sung HS chậm - Hs nhận xét đánh giá chữ viết của - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. bạn. Tiết 2 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 5. Viết vở - HS quan sát và lắng nghe - GV HDHS tô, viết chữ ch,kh.vào vở Tập - HS tô, viết chữ ch, kh. (chữ viết viết. thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp viết - khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - Hs nhận xét chéo bài nhau - GV nhận xét và sửa bài của một số HS 6. Đọc -HS đọc thầm, tìm tiếng có âm h,l. - YCHS đọc thầm, tìm tiếng có âm ch, kh. - HS lắng nghe. - GV đọc mẫu , yêu cầu HS đọc thành tiếng - HS đọc bài cá nhân, dãy, ĐT câu - HS quan sát, trả lời. - YCHS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: + Em nhìn thấy gì trong tranh? Chị có gì? 7. Nói theo tranh - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS quan sát tranh - GV cho HS quan sát tranh trong SHS. GV -HS TLuận nhóm trả lời dựa vào đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: nội dung đã trả lời ở trên Em thấy gì trong tranh? Theo em, cá cảnh - HS có thể trao đổi thêm về tên và cả làm thức ăn có gì khác nhau? một số loài cá, lợi ích của chúng Em có thích nuôi cả cảnh không? Vì sao? đối với cuộc sống của con người. - GV và HS thống nhất câu trả lời. 8. Củng cố - GV và HS nhận xét. - Hs lắng nghe - GV nhắc HS ôn lại chữ ghi âm ch, kh - GV nhận xét chung giờ học, khen và động viên HS. IV. Điều chỉnh bổ sung bài dạy Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2023 -2024 _____________________________________________________________________________________ ________________________________________ Tiếng Việt Bài 15: ÔN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN I. Yêu cầu cần đạt - HS nắm vững cách đọc các âm u, ư, ch, kh; cách đọc các tiếng, từ ngữ, câu có các âm u, ư, ch, kh hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. Phát triển kỹ năng viết thông qua viết từ ngữ chứa một số âm chữ đã học. - HS phát triển kỹ năng nghe, nói thông qua hoạt động nghe kể câu chuyện Đàn kiến con ngoan ngoãn, trả lời câu hỏi về những gì đã nghe và kể lại câu chuyện. - Qua câu chuyện, HS cũng được bồi dưỡng ý thức quan tâm, giúp đỡ người khác. II. Đồ dùng - GV: Tranh trong SGK, mẫu chữ a, bảng phụ. - HS: Bảng con, SGK, phấn, bộ đồ dùng III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Tiết 1 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 1. Ôn và khởi động - HS viết chữ u, ư, ch, kh - GV yêu cầu HS viết chữ u, ư, ch, kh -Hs viết bảng con - GV nhận xét bài viết của HS 2. Đọc âm, tiếng, từ ngữ a. Đọc tiếng: - Hs ghép âm đầu với nguyên âm - GV yêu cầu HS ghép âm dấu để tạo thành tiếng mới và đọc CN, - Sau khi đọc tiếng có thanh ngang, GV có nhóm và ĐT. thể cho HS đọc to những tiếng đó. - HS đọc b. Đọc từ ngữ: GV lần lượt treo lên bảng các từ ngữ chú - HS tìm tiếng có chứa âm vừa ôn hề, chợ cá, che ô, lá khô, bờ hồ, cá dữ, lá tập, đánh vần, sau đó đọc trơn từng hẹ. từ - HS đọc CN - ĐT 3. Đọc câu - GV yêu cầu HS đọc - HS đọc câu (CN, Nhóm, ĐT Câu 1: Chị cho bé cá cờ. - HS đọc - HS đọc thầm cả câu, tìm tiếng có chứa -Hs lắng nghe các âm đã học trong tuần. - HS đọc CN- nhóm – ĐT GV giải nghĩa của từ ngữ - GV đọc mẫu. Câu 2: Dì Kha cho Hà đi chợ. (Thực hiện tương tự như đọc câu1 4. Viết -Hs lắng nghe-HS viết - GV hướng dẫn HS viết vào vở. -HS nhận xét-Hs lắng nghe - GV lưu ý HS cách nối nét giữa các chữ cái - GV quan sát, nhận xét . Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2023 -2024 _____________________________________________________________________________________ Tiết 2 Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 5. Kể chuyện a. Văn bản CON QUẠ THÔNG MINH -Hs lắng nghe SGV b. GV kể chuyện, đặt câu hỏi và HS trả lời Lần 1: GV kể toàn bộ câu chuyện. HS trả lời. Lần 2: GV kể từng đoạn và đặt câu hỏi. - HS trao đổi nhóm để tìm ra Đ1: Từ đầu đến ở dưới gốc cây. GV hỏi HS: câu trả lời phủ hợp với nội 1. Qua thấy gì ở dưới gốc cây dung từng đoạn của câu chuyện Đ 2: Từ Quạ sà xuống đất đến không thể tới được kể. được. GV hỏi HS: -Hs trả lời 2. Quạ có uống được nước trong bình không? Vì sao? Đ 3: Từ Nhìn xung quanh đến gắp những viên Hs trả lời sỏi khác thả vào bình, GV hỏi HS: 3. Quạ đã nghĩ ra điều gì? -Hs trả lời Đoạn 4: Từ Chẳng bao lâu đến hết. GV hỏi: 4. Cuối cùng, quạ có uống được nước trong -Hs trả lời bình không? Vì sao? c. HS kể chuyện - GV cho HS trao đổi nhóm để tìm câu trả lời -HS kể -GV yêu cầu HS kể lại từng đoạn theo gợi ý 2 -3 HS kể toàn bộ câu chuyện. của tranh và hướng dẫn của GV. -HS lắng nghe -GV cho HS đóng vai kể lại từng đoạn hoặc - HS đóng vai kể lại từng đoạn toàn bộ câu chuyện và thi kể chuyện. hoặc cả câu chuyện và thi kể chuyện 6. Củng cố - GV nxét giờ học, khen ngợi và động viên HS - HS lắng nghe - GV khuyến khích HS thực hành ở nhà: kể cho người thân trong gia đình IV. Điều chỉnh bổ sung bài dạy Hoạt động theo chủ đề Bài 2: NHỮNG VIỆC NÊN LÀM TRONG GIỜ HỌC, GIỜ CHƠI ( Tiết 3) I. Yêu cầu cần đạt: HS có khả năng: - HS biết chia sẽ cùng bạn về những việc làm tích cực mà mình đã thực hiện trong giờ học, giờ chơi. - Nhận xét được những hành vi đã thay đổi của bạn trong những việc không nên làm trong giờ học, giờ chơi.. Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2023 -2024 _____________________________________________________________________________________ - Rèn luyện kĩ năng hợp tác nhóm và hình thành năng lực giải quyết vấn đề, kĩ năng điều chỉnh bản thân, lập kế hoạch và điều chỉnh hoạt động, kĩ năng đánh giá hoạt động. - Hình thành phẩm chất nhân ái, trung thực, tinh thần trách nhiệm, tính kỉ luật. II.Đồ dùng - GV: SGK, bảng phụ, Băng/ đĩa bài hát: Chiếc đèn ông sao. - Học sinh: SGK, III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 1. Khởi động - GV tổ chức cho HS nghe hoặc hát các - HS tham gia hát theo nhạc bài hát đã chuẩn bị 2. Vận dụng Hoạt động 5: nhận xét những hành vi đã thay đổi các bạn - GV chia lớp thành các nhóm, mỗi - HS thảo luận nhóm 4. - HS chia sẽ nhóm có 4 bạn. Yêu cầu hs chia sẻ trong trong nhóm mình về những điều chưa nhóm về những điều chưa phù hợp mà phù hợp mà mình đã thay đổi được. Các mình đã thay đổi được. bạn trong nhóm lắng nghe tích cực, có thể đặt câu hỏi cho bạn nếu chưa rõ. Trên cơ sở những điều đã nghe và những điều đã quan sát bạn hằng ngày, - GV yêu cầu đại diện các nhóm chia sẻ nhóm đưa ra nhận xét sự thay đổi những trước lớp về những thay đổi của các bạn hành vi chưa phù hợp của từng bạn. trong nhóm. - Đại diện các nhóm chia sẽ trước lớp - GV nhận xét, tuyên dương những về những thay đổi của các bạn trong nhóm hs có những hành vi thay đổi tích nhóm. cực; đồng thời cũng nhắc nhở, khích lệ những nhóm hs còn chưa có những hành vi thay đổi tích cực. Hoạt động 6: Chia sẻ những việc làm tích cực em đã thực hiện trong giờ - GV yêu cầu HS Chia sẻ những việc học, giờ chơi. làm tích cực em đã thực hiện trong giờ - HS thực hiện cá nhân học, giờ chơi. - HS đứng lên chia sẽ những việc làm * GV yêu cầu HS lưu ý: HS cần lắng tích cực em đã thực hiện được trong giờ nghe tích cực, để học hỏi lẫn nhau và có học và giờ chơi. thể đặt câu hỏi cho bạn nếu chưa rõ.. - Các bạn trong lớp lắng nghe tích cực, - GV tổng hợp những hành động tích để học hỏi lẫn nhau. Có thể đặt câu hỏi cực của các em, chúc mừng và khen cho bạn nếu chưa rõ. ngợi các bạn đã tham gia chia sẻ. Tổng kết: - HS thực hiện cá nhân - GV yêu cầu HS chia sẻ những điều thu - HS chia sẻ những điều thu hoạch/ học hoạch/ học được/ rút ra được bài học được/ rút ra được bài học kinh nghiệm kinh nghiệm sau khi tham gia các hoạt - HS lắng nghe động Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2023 -2024 _____________________________________________________________________________________ -GV đưa ra thông điệp và yêu cầu HS nhắc lại để ghi nhớ: Giờ học, em cần - HS lắng nghe và nhắc lại thông điệp. tập trung nghe giảng, tích cực phát biểu ý kiến. Giờ chơi, em cùng bạn vui chơi an toàn, thân thiện. 3. Củng cố - HS lắng nghe - GV nhận xét tiết học. -Dặn dò chuẩn bị bài sau. IV. Điều chỉnh bổ sung bài dạy ____________________________________________________________________________________________________________________ Thứ Năm ngày 3 tháng 10 năm 2024 Toán Bài 4: SO SÁNH SỐ (Tiết 3) I. Yêu cầu cần đạt: - HS bước đầu biết quan sát, so sánh số lượng và sử dụng từ “bằng nhau ” khi so sánh, sử dụng dấu = khi so sánh các số. - HS nhận biết được bằng nhau tìm ra nhóm sự vật có số lượng bằng nhau. Dựa trên các tranh, nhận biết được cách so sánh, xếp thứ tự các số trong phạm vi 10 (ở các nhóm có không quá 4 số). Nêu được cách so sánh số, đặt được dấu = phù hợp. - HS biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập theo quan hệ bằng nhau. Biết tự thực hiện so sánh số lượng bằng nhau, tự đánh giá mình và bạn. Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn. II. Đồ dùng - GV: SGK, tranh trong SGK, Các nhóm đồ vật, mô hình, bảng phụ - HS: Bảng con , vở ô li, Bộ đồ dùng Toán 1. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên 1 : Khởi động - 4HS đếm lại các số theo thứ tự từ 0- -Yêu cầu HS đếm lại các số theo thứ tự 10 từ 0-10 - HS khác nhận xét. - GV nhận xét tuyên dương HS đếm tốt - HS lắng nghe - GV hỏi: + Những số nào bé hơn 5 ? - HS lắng nghe và trả lời câu hỏi: - GV nhận xét, KL: Các số lớn hơn 5 là 0,1,2,3,4 - GV giới thiệu : “Hôm trước chúng ta 2: Khám phá “Nhận biết quan hệ học về dấu bé hơn, hôm nay chúng ta bằng nhau” học về dấu bằng =” - GV cho HS quan sát tranh SGK T28 - HS quan sát cái xẻng và cuốc - GV hỏi: Đố các em đây là cái gì? Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2023 -2024 _____________________________________________________________________________________ -Yêu cầu HS đếm số lượng xẻng, cuốc - HS đếm số lượng xẻng, cuốc – chia - GV hỏi: Bên nào có số lượng xẻng, sẻ nhóm đôi – chia sẻ trước lớp cuốc ít hơn - 2 nhóm học sinh lên bảng: Một nhóm - GV kết luận: viết 4 = 4 lên bảng 5 bạn nam; một nhóm 5 nạm nữ - GV: Khi hai số bằng nhau ta dùng - HS ở lớp đếm số người ở nhóm nam dấu = để viết phép so sánh bao nhiêu bạn?, nữ nhiêu bạn? GV làm tương tự với hình minh họa về - HS nói số ứng với mỗi nhóm? máy tính xách tay và chuột máy tính - HS rút ra được 5=5. - GV kết luận: Như vậy 5 bằng 5 (Viết - HS lắng nghe bảng 5=5 và đọc là “Năm bằng năm ”, 3. Thực hành, luyện tập khi viết, ta viết dấu = HS quan sát tranh thực hiện theo yêu cầu. - GV nêu yêu cầu của bài. Bài 1 : Tập viết dấu = - HS lắng nghe và hiểu yêu cầu. - GV nhận xét và nêu : Dấu = viết 2 - HS viết dấu bé hơn vào bảng con, dấu gạch ngang nhỏ trên và dưới phải quan sát giúp đỡ HS bằng nhau. -HS nhận xét bạn về cách viết dấu = - HS lắng nghe - GV nêu yêu cầu của bài. Bài 2: Tìm hình thích hợp - GVHD : Có 2 nhóm sự vật tương ứng - HS lắng nghe – nêu lại yêu cầu. với 2 cột trái và phải nhiệm vụ các em - HS quan sát tranh BT2 trang 28 là nối 2 nhóm sự vật có quan hệ về số - -HS trao đổi theo nhóm đôi nối các cặp lượng bằng nhau:1=1; 5=5; 4=4 ; 3=3 sự vật còn lại - GVHD lần lượt ghép cặp các sự vật lại - HS chia sẻ ghép cặp ( 1HS nêu ,1 HS với nhau ví dụ như 4=4( có 4 con gà nối nối cặp sự vật) với 4 con vịt) - GV nhận xét , kết luận - HS nhận xét, bổ sung - HS lắng nghe - GV nêu yêu cầu của bài. Bài 3: Câu nào đúng? - Yêu cầu HS quan sát tranh BT3 trang - HS lắng nghe và nêu lại yêu cầu. 29 - HS quan sát tranh bài tập 3 trang 29 - GV hỏi: +Tranh vẽ gì ? +Có mấy lá -HS trả lời (cá nhân), HS khác nhận vàng ? +Có mấy lá xanh ? xét - GV đưa đáp án: a, Số lá màu vàng nhiều hơn số lá màu xanh. -HS lắng nghe câu hỏi tìm câu trả lời b/ Số là mà vàng bằng số lá màu xanh - -HS bằng cách giơ bảng con có ghi đáp GV nhận xét, kết luận : Số là mà vàng án mình chọn bằng số lá màu xanh.Vậy đáp án đúng -HS nhận xét . là b. -HS lắng nghe 4. Vận dụng - GV nêu yêu cầu của bài. Bài 4. - GV yêu cầu quan sát tranh và hỏi: - HS lắng nghe và nêu lại yêu cầu. +Trong tranh có mấy con bọ rùa ? -HS quan sát tranh các con bọ rùa BT4 +Trên lưng mỗi con bọ rùa có mấy trang 29 và trả lời câu hỏi chấm tròn đen? Trường Tiểu học Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lớp 1A1 Năm học 2023 -2024 _____________________________________________________________________________________ -HS chia sẻ trước lớp, HS khác nhận xét - GV nhận xét kết luận : Mỗi con trên - HS lắng nghe lưng đều có 4 chấm tròn .Vậy 4 và 4 như thế nào ? ( 4=4) -GV chia lớp làm nhóm cùng thảo luận -HS quan sát 3 tranh còn lại thảo luận 3 tranh còn lại. nhóm . - GV nhận xét đưa ra đáp án đúng : 5 < -HS chia sẻ trước lớp 7 ; 6 < 8 ; 3 =3 - HS nhận xét 5. Củng cố - GV nhận xét tiết học - Dặn: Về nhà em cùng người thân tìm - HS lắng nghe thêm nhóm sự vật có số lượng nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau IV. Điều chỉnh bổ sung bài dạy ________________________________________________________ Tiếng Việt LUYỆN TẬP – THỰC HÀNH I. Yêu cầu cần đạt: - HS củng cố cách viết các chữ i, k, h, l các tiếng, từ ngữ, câu có chứa các âm i, k, h, l - HS phát triển năng lực tự quản và giao tiếp, hợp tác với bạn, kỹ năng viết thông qua viết từ ngữ chứa một số âm chữ đã học. - HS cũng được bồi dưỡng ý thức quan tâm, giúp đỡ người khác. II. Đồ dùng - GV: chữ mẫu, bảng phụ. - HS: vở tập viết, bộ đồ dùng, bảng con, Vở bài tập Tiếng Việt III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên 1. Khởi động- - HS nhắc lại các âm đã học trong tuần - GV yêu cầu nhắc lại các âm đã học, qua, đọc CN - ĐT đọc CN - ĐT (i, k, h, l) 2. Luyện tập, thực hành a. Hoạt động 1: Luyện đọc - HS luyện đọc âm - GV ghi bảng. - HS đánh vần và đọc trơn các tiếng có i, k, h, l, hồ, lọ, lẽ, hỉ, họ, kỉ, lò, hộ, hở, chứa âm kí, kì, kẻ, kế, kệ, - HS phân tích và nêu cấu tạo các tiếng - HS luyện đọc cá nhân âm, tiếng - HS đọc theo nhóm - HS đọc đồng thanh - GV nhận xét, sửa phát âm. Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
File đính kèm:
giao_an_cac_mon_lop_1_tuan_4_nam_hoc_2023_2024_nguyen_thi_ho.pdf

