Bộ 8 Đề ôn tập cuối năm môn Toán 4 - Tuần 28
Bạn đang xem tài liệu "Bộ 8 Đề ôn tập cuối năm môn Toán 4 - Tuần 28", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 8 Đề ôn tập cuối năm môn Toán 4 - Tuần 28
ÔN TẬP CUỐI NĂM ĐỀ LUYỆN TOÁN SỐ 1 I. TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 80 km2 = .. m2 là: a) 8 000 000 b) 80 000 000 Câu 2: Diện tích hình bình hành ABCD là: A B 2 2 A. 9 cm C. 18 cm 3cm 2 2 B. 3 cm D. 36 cm D 6cm C Câu 3: Một khu rừng hình vuông có cạnh bằng 7000m. Diện tích của khu rừng là: A. 28 000 km2 B. 49 km2 C. 490 km2 D. 4900 km2 Câu 4: Phép chia 8 : 15 được viết dưới dạng phân số: A. 15 B. 8 C. 23 D. 15 8 15 15 23 Câu 5: Phân số nào sau đây bằng phân số 4 7 A. 16 B. 9 C. 6 D. 15 28 21 21 21 II. TỰ LUẬN Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm a) 1km2 = m2 đ)2km2 48 m2 = m2 b) 2000 000 km2 = m2 e) 4500dm2 = m2 c) 3m2 = cm2 g) 30000cm2= .dm2 d) 12000 000m2 = km2 h) 54m2 37 dm2 = .dm2 Câu 2: . Viết dưới dạng phân số các thương sau: 2 : 5 = .; 15 : 8 = . ; 7 : 1 = . ; 3 : 7 = . ; 4 : 9 = . ; 12 : 3 = . ; Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 48 24 ... 4 42 ... 7 25 5 1 81 27 ... 3 a) b) c) d) 84 ... 21 ... 72 24 ... 75 ... ... 54 ... 6 ... Câu 4: Một hồ nước hình chữ nhật có chiều dài 5km, chiều rộng 2km. Hỏi diện tích của hồ nước đó bằng bao nhiêu ki-lô-mét vuông? . ĐỀ LUYỆN TOÁN SỐ 2 I. TRẮC NGHIỆM: Câu 8: Phân số nào dưới đây bằng 2? A. 13 B. 14 C. 15 D. 8 7 7 7 1 9 Câu 5: Số thích hợp điền vào chỗ trống: 7 21 A. 27 B. 9 C. 3 D. 7 Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong mỗi phép tính sau là: a) 6 km2 = m2. A. 6000 m2 B. 6 000 000 m2 C. 60 000 m2 D. 600 000 m2 b) 4 000 000 m2 = km2. . A. 4000 km2 B. 400km2 C. 40 km2 D. 4 km2 Câu 6: Cho hình bình hành có diện tích là 6dm2, chiều cao là 12cm, đáy của hình bình hành đó là: A. 5cm B. 50m C. 5dm D. 72cm II. TỰ LUẬN Câu 1: Tính ( theo mẫu) 2x3x5 2 Mẫu: 3x5x7 7 9x6x5 17x3x8 11x7x4 a. ....................... b. ....................... c. ....................... 5x9x7 3x9x17 4x11x7 Câu2: Sự tăng dân số của một xã trong ba năm lần lượt là: 90 người, 86 người, 70 người. Hỏi trung bình mỗi năm dân số của xã đó tăng thêm bao nhiêu người? ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ĐỀ LUYỆN TOÁN SỐ 3 I. TRẮC NGHIỆM: Câu 1. Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình vuông: A. 4 hình tam giác, 5 hình vuông B. 6 hình tam giác, 4 hình vuông C. 6 hình tam giác, 5 hình vuông D. 4 hình tam giác, 4 hình vuông Câu 2. Trong c¸c ph©n sè dưíi ®©y, ph©n sè bÐ h¬n 1 lµ: 7 8 7 8 A. B. C. D. 8 7 7 8 II. TỰ LUẬN Câu 1. Tìm y: a/ y + 456788 = 9867655 b/ y – 23345 = 9886 c/ 283476 + y = 986352 ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. d/ y x 123 = 44772 e/ y : 637 = 2345 g/ 212 552 : y = 326 ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Câu 2: Rút gọn các phân số sau: 35 12 45 .............................. ; .............................. ; .............................. ; 75 36 50 64 72 27 .............................. ; .............................. ; .............................. ; 124 405 51 Câu 3: Hai đội làm đường cùng đắp một đoạn đường dài 800m. Đội thứ nhất đắp được ít hơn đội thứ hai 136m đường. Hỏi mỗi đội đắp được bao nhiêu mét đường ? ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ĐỀ LUYỆN TOÁN SỐ 4 I. TRẮC NGHIỆM: Câu 1. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 4km 32m = ................. m là: A. 4320 B. 40032 C. 432 D. 4032 2 Câu 2. Một hình chữ nhật có chiều dài 20cm, chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện 5 tích hình chữ nhật? A. 200cm2 B. 160cm 2 C. 180cm 2 D. 100cm 2 1 Câu 3. Một người nuôi 40 con thỏ. Sau khi bán số con thỏ, người đó nhốt đều số thỏ 5 còn lại vào 8 chuồng. Hỏi mỗi chuồng nhốt mấy con thỏ? A. 6 con thỏ B. 4 con thỏ C. 5 con thỏ D. 32 con thỏ II. TỰ LUẬN Câu 1. Đặt tính rồi tính: 224454 + 98808 200000 – 9876 654 x 508 39212 :43 ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Câu2: Tính diện tích hình bình hành biết: a) Độ dài đáy 18cm và chiều cao 12cm b) Độ dài đáy 5m và chiều cao 12dm . . . . . . . . . . . ĐỀ LUYỆN TOÁN SỐ 5 I. TRẮC NGHIỆM: Câu 1. KÕt qu¶ cña phÐp chia 13800 : 24 lµ: A. 557 B. 575 C. 455 D. 475 Câu 2: Có 4 phân số, phân số nào biểu diễn phần tô đậm của hình sau: A. 8 C. 8 3 11 B. 3 D. 3 8 11 Câu 3: Cho hình bình hành có diện tích là 312m2, đáy là 24m. chiều cao hình bình hành đó là: A. 17m B. 30m C. 37m D. 13m II. TỰ LUẬN Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a/ 20000 kg = tạ; b/ 12000 tạ = tấn; c/ 45000 g = . kg; d/ 23000kg = tấn e/ 3456 kg = tấn .kg; g/ 1929 g = .kg .. g; Câu 2: Viết mỗi phân số dưới đây dưới dạng thương và tính thương theo mẫu: 16 Mẫu: 16 : 4 4 4 26 299 248 36 .................... .................... .................... .................... 13 23 31 12 301 861 936 495 .................... .................... .................... .................... 7 41 36 45 Câu 3. Một cửa hàng chuyển máy bằng ô tô. Lần đầu có 3 ô tô, mỗi ô tô chuyển được 16 máy. Lần sau có 5 ô tô khác, mỗi ô tô chuyển được 24 máy. Hỏi trung bình mỗi ô tô chuyển được bao nhiêu máy? ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. . ĐỀ LUYỆN TOÁN SỐ 6 I. TRẮC NGHIỆM: 5 Câu 1. Phân số nào dưới đây bằng phân số ? 8 10 15 15 20 A. B. C. D. 24 24 16 24 Câu 2: Một khu rừng hình vuông có cạnh bằng 7000m. Diện tích của khu rừng là: A. 28 000 km2 B. 49 km2 C. 490 km2 D. 4900 km2 Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) 8 = 1 b) 8 = 8 c) 0 = 0 d) 0 = 1 8 1 1 0 Câu 4: Chọn phát biểu đúng. A. Hình bình hành là hình có một góc vuông. B. Hình bình hành là hình có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau. C. Hình bình hành là hình có một cặp cạnh song song. D. Hình bình hành là hình có 4 góc bằng nhau. II. TỰ LUẬN Câu 1. Tính bằng cách thuận tiện nhất: a/ 12347 + 23455 + 76545 b/ 123 x 4 x 25 c/ 2 x 4 x 25 x 50 ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ Câu 2: Rút gọn các phân số sau: 5 9 75 .............................. ; .............................. ; .............................. ; 10 72 300 15 4 23 .............................. ; .............................. ; .............................. ; 35 100 46 Câu 3: Một hình bình hành có đáy là 82cm, chiểu cao bằng 1 đáy. Tính chu vi và 2 diện tích hình bình hành đó. ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ĐỀ LUYỆN TOÁN SỐ 7 I. TRẮC NGHIỆM: Câu 1. Tổng của 4 số là 130. Trung bình cộng của 3 số đầu là 40. Hỏi số thứ tư bằng bao nhiêu? A. 30B. 10C. 40D. 90 3 Câu 2. Phân số nào sau đây bằng phân số ? 7 8 3 6 9 A. B. C. D. 14 5 16 21 Câu 3. Hình bên có số đoạn thẳng là: A. 16 đoạn B. 13 đoạn C. 15 đoạn D. 18 đoạn II. TỰ LUẬN Câu 1: Tính ( theo mẫu) 15x3 15x3 3 Mẫu: . 30x7 15x2x5 10 9x24 17x5 6x8x11 a. ....................... b. ....................... c. ....................... 12x7 51x7 33x16 Câu 2: Số trung bình cộng của hai số bằng 8. Biết một trong hai số bằng 9, tìm số kia? ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Câu 1: Một lớp học có 36 học sinh. Số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ 4 bạn. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ĐỀ LUYỆN TOÁN SỐ 8 I. TRẮC NGHIỆM: Câu 1. Sè lín nhÊt cã 5 ch÷ sè mµ tæng cña c¸c ch÷ sè b»ng 27 lµ: A. 98 765 B. 98 730 C. 99 900 D. 99 999 Câu 2. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 9 tấn 6 yến = là: A. 9060 B. 9006 C. 960 D. 96 12 Câu 3. Rút gọn phân số , ta được phân số nào sau đây: 18 3 4 4 2 A. B. C. D. 6 6 9 3 Câu 4. Th«ng cã nhiÒu h¬n Minh 12 hßn bi. Hái Th«ng ph¶i cho Minh mÊy hßn bi ®Ó hai b¹n cã sè bi b»ng nhau. A. 12 hßn B. 2 hßn C. 6 hßn D. 10 hßn II. TỰ LUẬN Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm a/ 2 giờ 5 phút = .phút; b/ 4 phút 23 giây = giây; c/ 7 phút 12 giây = giây d/ 1 giờ = .phút; 2 đ/ 123 giây = .phút ..giây; e/ 189 phút = .giờ phút Bài 2. Tuổi bố và tuổi con cộng lại được 50. Bố hơn con 28 tuổi. Tính tuổi của mỗi người. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................
File đính kèm:
bo_8_de_on_tap_cuoi_nam_mon_toan_4_tuan_28.doc

